Bảng báo giá thép vuông đặc 65 x 65 | 0909 936 937
Thép vuông đặc 65x65 là loại thép có tiết diện hình vuông với mỗi cạnh đo chính xác 65 milimet, được sản xuất theo phương pháp cán nóng hoặc cán nguội từ phôi thép nguyên khối. Khác với thép ống vuông rỗng ruột, thép vuông đặc 65x65 có khối lượng nguyên khối hoàn toàn, mang lại khả năng chịu lực nén, uốn và va đập cực kỳ tốt. Sản phẩm này được Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh nhập khẩu và phân phối trực tiếp từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước.

Về mặt cấu tạo, thanh thép gồm ba phần chính: lõi thép chịu lực chính, lớp bề mặt chống oxi hóa và các nguyên tố hợp kim được kiểm soát nghiêm ngặt. Độ dài tiêu chuẩn thường là 6 mét, 9 mét hoặc 12 mét, nhưng công ty chúng tôi hỗ trợ cắt theo yêu cầu kỹ thuật của từng dự án. Trọng lượng trung bình của mỗi mét thép vuông đặc 65x65 dao động từ 31,8kg đến 33,5kg tùy thuộc vào mác thép cụ thể như SS400, A36, CT3 hay các mác thép cao cấp hơn.
Đặc tính nổi bật bao gồm độ bền kéo vượt trội trên 400MPa, giới hạn chảy khoảng 245MPa, cùng khả năng hàn dễ dàng mà không làm giảm đáng kể độ bền. Nhờ những đặc tính này, thép vuông đặc 65x65 trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình đòi hỏi độ ổn định cao trong thời gian dài.
Quy trình sản xuất thép vuông đặc 65x65 bắt đầu từ việc chọn lọc phôi thép chất lượng cao, sau đó đưa vào lò nung ở nhiệt độ kiểm soát chặt chẽ khoảng 1100-1200 độ C. Tiếp theo là giai đoạn cán nóng liên tục qua các cặp trục cán để tạo hình vuông chính xác 65x65mm. Sau cán, thanh thép được làm nguội tự nhiên hoặc kiểm soát để tránh biến dạng và đảm bảo độ thẳng tuyệt đối. Cuối cùng là công đoạn kiểm tra bề mặt, cắt chiều dài và đóng gói trước khi xuất xưởng.
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chỉ hợp tác với những nhà máy áp dụng công nghệ châu Âu và Nhật Bản, đảm bảo sai số kích thước không vượt quá 1-2mm trên toàn bộ chiều dài thanh thép. Điều này giúp khách hàng dễ dàng thi công mà không cần chỉnh sửa nhiều.

| STT | TÊN SẢN PHẨM | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | GIÁ THÉP VUÔNG ĐẶC (VNĐ/M) |
|---|---|---|---|
| 1 | Thép vuông đặc 10 x 10 | 0.79 | 12,245 |
| 2 | Thép vuông đặc 12 x 12 | 1.13 | 17,515 |
| 3 | Thép vuông đặc 13 x 13 | 1.33 | 20,615 |
| 4 | Thép vuông đặc 14 x 14 | 1.54 | 23,870 |
| 5 | Thép vuông đặc 15 x 15 | 1.77 | 27,435 |
| 6 | Thép vuông đặc 16 x 16 | 2.01 | 31,155 |
| 7 | Thép vuông đặc 17 x 17 | 2.27 | 35,185 |
| 8 | Thép vuông đặc 18 x 18 | 2.54 | 39,370 |
| 9 | Thép vuông đặc 19 x 19 | 2.83 | 43,865 |
| 10 | Thép vuông đặc 20 x 20 | 3.14 | 48,670 |
| 11 | Thép vuông đặc 22 x 22 | 3.80 | 58,900 |
| 12 | Thép vuông đặc 24 x 24 | 4.52 | 70,060 |
| 13 | Thép vuông đặc 25 x 25 | 4.91 | 76,105 |
| 14 | Thép vuông đặc 26 x 26 | 5.31 | 82,305 |
| 15 | Thép vuông đặc 28 x 28 | 6.15 | 95,325 |
| 16 | Thép vuông đặc 30 x 30 | 7.07 | 130,795 |
| 17 | Thép vuông đặc 32 x 32 | 8.04 | 148,740 |
| 18 | Thép vuông đặc 34 x 34 | 9.07 | 167,795 |
| 19 | Thép vuông đặc 35 x 35 | 9.62 | 177,970 |
| 20 | Thép vuông đặc 36 x 36 | 10.17 | 188,145 |
| 21 | Thép vuông đặc 38 x 38 | 11.34 | 209,790 |
| 22 | Thép vuông đặc 40 x 40 | 12.56 | 232,360 |
| 23 | Thép vuông đặc 42 x 42 | 13.85 | 256,225 |
| 24 | Thép vuông đặc 45 x 45 | 15.90 | 294,150 |
| 25 | Thép vuông đặc 48 x 48 | 18.09 | 334,665 |
| 26 | Thép vuông đặc 50 x 50 | 19.63 | 363,155 |
| 27 | Thép vuông đặc 55 x 55 | 23.75 | 439,375 |
| 28 | Thép vuông đặc 60 x 60 | 28.26 | 522,810 |
| 29 | Thép vuông đặc 65 x 65 | 33.17 | 613,645 |
| 30 | Thép vuông đặc 70 x 70 | 38.47 | 711,695 |
| 31 | Thép vuông đặc 75 x 75 | 44.16 | 816,960 |
| 32 | Thép vuông đặc 80 x 80 | 50.24 | 929,440 |
| 33 | Thép vuông đặc 85 x 85 | 56.72 | 1,049,320 |
| 34 | Thép vuông đặc 90 x 90 | 63.59 | 1,176,415 |
| 35 | Thép vuông đặc 95 x 95 | 70.85 | 1,310,725 |
| 36 | Thép vuông đặc 100 x 100 | 78.50 | 1,452,250 |
| 37 | Thép vuông đặc 110 x 110 | 94.99 | 1,757,315 |
| 38 | Thép vuông đặc 120 x 120 | 113.04 | 2,091,240 |
| 39 | Thép vuông đặc 130 x 130 | 132.67 | 2,454,395 |
| 40 | Thép vuông đặc 140 x 140 | 153.86 | 2,846,410 |
| 41 | Thép vuông đặc 150 x 150 | 176.63 | 3,267,655 |
| 42 | Thép vuông đặc 160 x 160 | 200.96 | 3,717,760 |
| 43 | Thép vuông đặc 170 x 170 | 226.87 | 4,197,095 |
| 44 | Thép vuông đặc 180 x 180 | 254.34 | 4,705,290 |
| 45 | Thép vuông đặc 190 x 190 | 283.39 | 5,242,715 |
| 46 | Thép vuông đặc 200 x 200 | 314.00 | 5,809,000 |
Thép vuông đặc 65x65 được ứng dụng đa dạng nhờ khả năng chịu lực vượt trội. Trong ngành xây dựng dân dụng, sản phẩm thường được dùng làm cột trụ chính cho nhà phố, biệt thự cao tầng, hoặc làm khung đỡ cho sàn tầng hầm. Trong xây dựng công nghiệp, thép vuông đặc đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng nhà xưởng, kho bãi, cầu cạn và các công trình hạ tầng giao thông.

Trong lĩnh vực cơ khí, thép vuông đặc 65x65 được gia công thành các trục chính, khung máy nặng, bàn máy CNC hoặc các chi tiết chịu mô-men xoắn lớn. Khả năng gia công tốt trên máy tiện, máy phay và máy hàn giúp các kỹ sư dễ dàng tạo ra những sản phẩm có độ chính xác cao. Nhiều xưởng cơ khí lớn tại Việt Nam đã tin dùng sản phẩm từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cho dây chuyền sản xuất của mình.
Trong nông nghiệp công nghệ cao, thép vuông đặc 65x65 được sử dụng làm khung nhà kính lớn, hệ thống giàn tưới tự động hoặc các cột đỡ silo chứa nông sản. Khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt của thép giúp các công trình này vận hành ổn định qua nhiều mùa vụ.
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến giải pháp toàn diện. Với đội ngũ tư vấn hoạt động 24 giờ mỗi ngày, khách hàng có thể nhận được hỗ trợ ngay lập tức qua hotline hoặc các kênh trực tuyến. Chúng tôi cam kết mọi lô hàng đều có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, nguồn gốc xuất xứ minh bạch.

Dịch vụ tư vấn 24/24 của chúng tôi bao gồm việc phân tích yêu cầu công trình, đề xuất mác thép phù hợp, tính toán tải trọng và hướng dẫn thi công an toàn. Nhiều chủ đầu tư đã tiết kiệm được chi phí đáng kể nhờ nhận được tư vấn đúng đắn từ giai đoạn thiết kế.
Mặc dù giá thép vuông đặc 65x65 thay đổi theo thị trường, Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật báo giá nhanh chóng và chính xác nhất khi khách hàng liên hệ. Chúng tôi có chính sách ưu đãi rõ ràng cho đơn hàng lớn, khách hàng lâu năm và các dự án trọng điểm.
Thép vuông đặc 65x65 tại Sáng Chinh tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn TCVN, JIS G3101, ASTM A36. Mác thép SS400 phổ biến với hàm lượng carbon thấp, dễ hàn và giá thành hợp lý. Mác A36 của Mỹ nổi tiếng với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường ẩm ướt.
So sánh SS400 và A36 cho thấy A36 có giới hạn chảy cao hơn một chút, phù hợp cho công trình chịu động tải lớn. CT3 của Việt Nam lại có ưu điểm về giá cả và nguồn cung ổn định trong nước. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ tư vấn mác thép tối ưu nhất dựa trên điều kiện cụ thể của từng dự án.
Bảo quản thép đúng cách giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Nên lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát, kê cách mặt đất ít nhất 20cm. Tránh để thép tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc hóa chất ăn mòn. Trong quá trình vận chuyển, cần sử dụng dây đai chắc chắn và lót gỗ để tránh biến dạng.
Khi thi công, cần kiểm tra độ thẳng của thanh thép trước khi lắp đặt. Hàn nối phải sử dụng que hàn phù hợp và kiểm tra mối hàn bằng mắt thường hoặc thiết bị chuyên dụng. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp thêm dịch vụ hướng dẫn thi công tại công trường khi khách hàng yêu cầu.

Khả năng chịu tải của thép vuông đặc 65x65 phụ thuộc vào chiều dài thanh, cách lắp đặt và mác thép. Thông thường, một thanh 6 mét có thể chịu tải nén tĩnh lên đến hàng chục tấn khi được thiết kế đúng kỹ thuật. Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi có thể tính toán chính xác tải trọng cho từng trường hợp cụ thể.
Thép đặc có khối lượng lớn hơn, chịu lực tốt hơn nhưng nặng hơn, trong khi thép rỗng nhẹ hơn và tiết kiệm vật liệu nhưng chịu lực kém hơn ở cùng kích thước. Lựa chọn phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của công trình.
Thép thật có bề mặt đều, tiếng va chạm vang, và có giấy chứng nhận đầy đủ. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mọi sản phẩm đều là hàng chính hãng với tem nhãn rõ ràng và chứng từ nguồn gốc.

Sử dụng thép vuông đặc 65x65 chất lượng từ Sáng Chinh giúp giảm chi phí bảo trì, tăng tuổi thọ công trình và nâng cao giá trị tài sản. Nhiều dự án sử dụng sản phẩm của chúng tôi đã tiết kiệm được 15-20% chi phí tổng thể nhờ giảm thiểu sửa chữa sau này.
Thị trường thép Việt Nam tiếp tục tăng trưởng mạnh nhờ nhu cầu từ các dự án hạ tầng lớn. Thép vuông đặc 65x65 vẫn giữ vai trò quan trọng nhờ tính ứng dụng cao. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh liên tục cập nhật xu hướng để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm thép vuông đặc 65x65 đạt chuẩn, dịch vụ tư vấn 24/24 chuyên nghiệp và giao hàng đúng tiến độ. Hàng ngàn khách hàng đã tin tưởng và hợp tác lâu dài với Sáng Chinh.
Liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và báo giá tốt nhất cho thép vuông đặc 65x65. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh - Đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình.
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn nỗ lực không ngừng để nâng cao chất lượng dịch vụ. Chúng tôi đầu tư mạnh vào hệ thống kho bãi hiện đại, đội ngũ logistics chuyên nghiệp nhằm đảm bảo hàng hóa đến tay khách hàng trong tình trạng tốt nhất. Mọi thắc mắc về kỹ thuật, giá cả hay quy cách đóng gói đều được giải đáp nhanh chóng qua nhiều kênh liên lạc.
Trong bối cảnh cạnh tranh khốc liệt của ngành thép, việc chọn đúng nhà cung cấp không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn mang lại sự yên tâm tuyệt đối cho chủ đầu tư và nhà thầu. Đó chính là lý do ngày càng nhiều doanh nghiệp lựa chọn Sáng Chinh làm đối tác lâu dài.

Khả năng chống ăn mòn phụ thuộc vào lớp phủ bề mặt và môi trường sử dụng. Thép mạ kẽm nóng có tuổi thọ cao hơn trong môi trường ven biển. Chúng tôi cung cấp nhiều lựa chọn lớp phủ phù hợp với từng khu vực địa lý khác nhau tại Việt Nam.
Việc chọn độ dài thanh thép cần tính đến kích thước công trình, khả năng vận chuyển và phương pháp thi công. Thanh 12 mét phù hợp cho công trình lớn nhưng đòi hỏi xe tải chuyên dụng, trong khi thanh 6 mét dễ dàng hơn cho các công trình nhỏ.
Thép vuông đặc 65x65 là loại thép thanh có tiết diện vuông với kích thước mỗi cạnh 65mm, được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao, có độ cứng, khả năng chịu lực và độ bền tốt. Sản phẩm thường được ứng dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, làm kết cấu thép, chi tiết chịu tải và nhiều công trình công nghiệp khác.
Giá thép vuông đặc 65x65 được cập nhật thường xuyên theo biến động thị trường thép, nguồn nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn cung cấp báo giá cạnh tranh, minh bạch, hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thép vuông đặc 65x65 thường được cung cấp với chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây hoặc có thể cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Trọng lượng sản phẩm phụ thuộc vào chiều dài cây thép, thông thường thép vuông đặc 65x65 có khối lượng lớn do cấu tạo đặc ruột, phù hợp cho các hạng mục cần khả năng chịu tải cao.
Thép vuông đặc 65x65 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến như ASTM, JIS, GB hoặc tiêu chuẩn riêng của nhà máy. Các tiêu chuẩn này đảm bảo thép có thành phần hóa học ổn định, độ bền kéo, độ cứng và khả năng gia công đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong từng lĩnh vực.
Khi mua thép vuông đặc 65x65 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, khách hàng được cung cấp sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ thông tin về quy cách, chủng loại và chất lượng. Công ty cam kết cung cấp thép chính hãng, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp lớn.
Thép vuông đặc 65x65 được sử dụng rộng rãi trong chế tạo máy móc, gia công cơ khí chính xác, làm trục, khung sườn, chi tiết máy, kết cấu nhà xưởng, cầu đường và các công trình yêu cầu vật liệu có độ chắc chắn cao.
Để tính trọng lượng thép vuông đặc 65x65, có thể áp dụng công thức dựa trên kích thước cạnh thép, chiều dài và khối lượng riêng của thép. Việc tính toán chính xác giúp khách hàng dự trù chi phí vật tư, phương án vận chuyển và lựa chọn số lượng phù hợp cho công trình.
Nhờ cấu tạo đặc ruột, thép vuông đặc 65x65 có khả năng chịu lực, chịu va đập và chống biến dạng tốt hơn so với nhiều loại thép vuông rỗng cùng kích thước. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cần độ bền cao, khả năng gia công tốt và tuổi thọ lâu dài.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH nhận cung cấp thép vuông đặc 65x65 với nhiều số lượng khác nhau, từ đơn hàng nhỏ đến dự án lớn. Công ty hỗ trợ tư vấn quy cách, báo giá nhanh chóng và vận chuyển thép đến công trình theo yêu cầu của khách hàng.
Giá thép vuông đặc 65x65 chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá phôi thép, thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn cung thị trường, số lượng đặt mua và chi phí vận chuyển. Vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác tại từng thời điểm.