Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36

Cập nhật: 17/07/2026 01:50 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 6
Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36 mới nhất được cập nhật tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, chuyên cung cấp thép vuông đặc chất lượng cao với đầy đủ quy cách, kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo, gia công máy móc và sản xuất công nghiệp. Thép vuông đặc 36x36 có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, bề mặt chắc chắn, dễ gia công cắt, hàn, uốn theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp với đội ngũ tư vấn 24/24h về thép vuông đặc 36x36. Sản phẩm thép vuông đặc 36x36 với tiết diện vuông 36mm x 36mm là vật liệu xây dựng và cơ khí quan trọng, nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ dàng gia công. 

    Với kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực tôn thép, Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp thép vuông đặc 36x36 chính hãng, chất lượng cao và dịch vụ hỗ trợ tận tình 24 giờ mỗi ngày. Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm mà còn đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn thiết kế đến thi công và bảo trì.

    Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36

    Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36

    STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) GIÁ THÉP VUÔNG ĐẶC (VNĐ/M)
    1 Thép vuông đặc 10 x 10 0.79 12,245
    2 Thép vuông đặc 12 x 12 1.13 17,515
    3 Thép vuông đặc 13 x 13 1.33 20,615
    4 Thép vuông đặc 14 x 14 1.54 23,870
    5 Thép vuông đặc 15 x 15 1.77 27,435
    6 Thép vuông đặc 16 x 16 2.01 31,155
    7 Thép vuông đặc 17 x 17 2.27 35,185
    8 Thép vuông đặc 18 x 18 2.54 39,370
    9 Thép vuông đặc 19 x 19 2.83 43,865
    10 Thép vuông đặc 20 x 20 3.14 48,670
    11 Thép vuông đặc 22 x 22 3.80 58,900
    12 Thép vuông đặc 24 x 24 4.52 70,060
    13 Thép vuông đặc 25 x 25 4.91 76,105
    14 Thép vuông đặc 26 x 26 5.31 82,305
    15 Thép vuông đặc 28 x 28 6.15 95,325
    16 Thép vuông đặc 30 x 30 7.07 130,795
    17 Thép vuông đặc 32 x 32 8.04 148,740
    18 Thép vuông đặc 34 x 34 9.07 167,795
    19 Thép vuông đặc 35 x 35 9.62 177,970
    20 Thép vuông đặc 36 x 36 10.17 188,145
    21 Thép vuông đặc 38 x 38 11.34 209,790
    22 Thép vuông đặc 40 x 40 12.56 232,360
    23 Thép vuông đặc 42 x 42 13.85 256,225
    24 Thép vuông đặc 45 x 45 15.90 294,150
    25 Thép vuông đặc 48 x 48 18.09 334,665
    26 Thép vuông đặc 50 x 50 19.63 363,155
    27 Thép vuông đặc 55 x 55 23.75 439,375
    28 Thép vuông đặc 60 x 60 28.26 522,810
    29 Thép vuông đặc 65 x 65 33.17 613,645
    30 Thép vuông đặc 70 x 70 38.47 711,695
    31 Thép vuông đặc 75 x 75 44.16 816,960
    32 Thép vuông đặc 80 x 80 50.24 929,440
    33 Thép vuông đặc 85 x 85 56.72 1,049,320
    34 Thép vuông đặc 90 x 90 63.59 1,176,415
    35 Thép vuông đặc 95 x 95 70.85 1,310,725
    36 Thép vuông đặc 100 x 100 78.50 1,452,250
    37 Thép vuông đặc 110 x 110 94.99 1,757,315
    38 Thép vuông đặc 120 x 120 113.04 2,091,240
    39 Thép vuông đặc 130 x 130 132.67 2,454,395
    40 Thép vuông đặc 140 x 140 153.86 2,846,410
    41 Thép vuông đặc 150 x 150 176.63 3,267,655
    42 Thép vuông đặc 160 x 160 200.96 3,717,760
    43 Thép vuông đặc 170 x 170 226.87 4,197,095
    44 Thép vuông đặc 180 x 180 254.34 4,705,290
    45 Thép vuông đặc 190 x 190 283.39 5,242,715
    46 Thép vuông đặc 200 x 200 314.00 5,809,000

    Thép Vuông Đặc 36x36 Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Đặc Điểm Kỹ Thuật Và Cấu Tạo Vật Liệu

    Thép vuông đặc 36x36 là thanh thép có mặt cắt ngang hình vuông kích thước chính xác 36 milimet x 36 milimet, được sản xuất theo phương pháp cán nóng hoặc cán nguội tùy theo yêu cầu. Đây là loại thép có kích thước trung bình, phù hợp cho nhiều ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu lực vừa và lớn. Khối lượng riêng khoảng 7.85 tấn/m³, tương đương khoảng 10.17 kg mỗi mét chiều dài, giúp các kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng và thiết kế cấu trúc an toàn.

    Bề mặt thanh thép thường có hai loại: bề mặt đen thông thường hoặc bề mặt mạ kẽm nóng để tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời. Độ chính xác kích thước cao với sai số cho phép chỉ ±0.5mm theo chiều ngang và chiều cao. Thanh thép được kiểm soát độ thẳng nghiêm ngặt, giảm thiểu cong vênh trong quá trình vận chuyển và lắp đặt tại công trường.

    Thành Phần Hóa Học Và Tính Chất Cơ Học Được Phân Tích Sâu

    Thành phần hóa học của thép vuông đặc 36x36 thường bao gồm Carbon trong khoảng 0.12% - 0.28% giúp tăng cường độ cứng, Manganese 0.4% - 0.7% cải thiện độ bền và khả năng chịu lực, Silicon dưới 0.35% và các nguyên tố Phosphor, Sulfur được kiểm soát dưới 0.04% để tránh làm giảm độ dẻo của vật liệu. Về tính chất cơ học, giới hạn chảy điển hình đạt từ 235 MPa đến hơn 400 MPa tùy mác thép, giới hạn bền kéo dao động từ 370 MPa đến 550 MPa. Độ giãn dài khi đứt thường trên 18%, cho phép thanh thép chịu được lực uốn, xoắn và va đập mà không dễ gãy đột ngột. Những đặc tính này làm cho thép vuông đặc 36x36 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các cấu kiện chịu tải trọng động và tĩnh.

    Tôn Thép Sáng Chinh luôn tiến hành kiểm tra đa tầng để đảm bảo mọi thông số kỹ thuật đều đạt chuẩn trước khi giao đến tay khách hàng.

    Tiêu Chuẩn Sản Xuất Quốc Tế Và Trong Nước

    Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn TCVN 1651, JIS G3101 SS400, ASTM A36 và nhiều tiêu chuẩn khác. Mỗi lô thép vuông đặc 36x36 đều được cấp chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, cho phép truy xuất nguồn gốc rõ ràng và đảm bảo chất lượng đồng đều.

    Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36

    Ứng Dụng Thực Tế Đa Dạng Của Thép Vuông Đặc 36x36 Trong Xây Dựng Và Công Nghiệp

    Thép vuông đặc 36x36 được ứng dụng rộng rãi nhờ cân bằng hoàn hảo giữa kích thước, trọng lượng và khả năng chịu lực. Trong xây dựng, sản phẩm thường dùng làm cột đỡ trung gian, thanh giằng, khung nhà xưởng, giàn giáo và các cấu kiện chịu lực trong nhà tiền chế.

    Ứng Dụng Chi Tiết Trong Cơ Khí Chế Tạo Máy Móc

    Trong lĩnh vực cơ khí, thép vuông đặc 36x36 được gia công thành khung máy, giá đỡ thiết bị công nghiệp, thanh truyền lực và nhiều linh kiện chính xác. Khả năng gia công dễ dàng trên máy CNC, tiện phay giúp rút ngắn thời gian sản xuất đáng kể.

    Ứng Dụng Trong Các Lĩnh Vực Khác Và Tiềm Năng Tương Lai

    Ngoài ra, thép vuông đặc 36x36 còn được sử dụng trong sản xuất nội thất kim loại công nghiệp, hàng rào bảo vệ, cầu thang, kệ chứa hàng nặng và các công trình nông nghiệp như giàn nhà kính lớn. Với tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa mạnh mẽ tại Việt Nam, nhu cầu sử dụng loại thép này dự kiến sẽ tiếp tục tăng trong những năm tới.

    Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36

    Quy Trình Sản Xuất Thép Vuông Đặc 36x36 Tiên Tiến Và Kiểm Soát Chất Lượng

    Quy trình sản xuất thép vuông đặc 36x36 bắt đầu từ việc lựa chọn phôi thép chất lượng cao. Phôi được nung nóng ở nhiệt độ 1100-1250°C rồi đưa qua máy cán nóng liên tục qua khuôn vuông 36x36mm để tạo hình chính xác.

    Chi Tiết Các Bước Xử Lý Nhiệt Và Hoàn Thiện Bề Mặt

    Sau cán, thanh thép được làm nguội kiểm soát hoặc xử lý nhiệt để đạt cấu trúc tinh thể tối ưu, giảm ứng suất nội tại. Các bước hoàn thiện bao gồm làm sạch bề mặt, mạ kẽm nóng nếu cần chống gỉ, hoặc sơn tĩnh điện. Cuối cùng là kiểm tra chất lượng toàn diện bao gồm đo kích thước, thử cơ tính và kiểm tra bề mặt trước khi đóng gói.

    Tôn Thép Sáng Chinh hợp tác với các nhà máy có dây chuyền hiện đại để đảm bảo chất lượng thép vuông đặc 36x36 luôn ổn định và đạt chuẩn cao nhất.

    Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36

    Lý Do Nên Chọn Thép Vuông Đặc 36x36 Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp thép vuông đặc 36x36 với dịch vụ tư vấn 24/24h chuyên sâu. Đội ngũ kỹ sư luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng về mọi vấn đề kỹ thuật, lựa chọn mác thép phù hợp và phương án thi công tối ưu.

    Chất Lượng Sản Phẩm Và Chính Sách Hỗ Trợ Khách Hàng

    Tất cả sản phẩm đều chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng và được kiểm tra nghiêm ngặt. Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt theo kích thước, vận chuyển nhanh chóng toàn quốc và chính sách bảo hành rõ ràng, minh bạch.

    Mạng Lưới Kho Hàng Và Tốc Độ Giao Hàng

    Với hệ thống kho bãi rộng lớn, Tôn Thép Sáng Chinh có khả năng đáp ứng đơn hàng nhanh chóng, đúng tiến độ cho mọi quy mô dự án.

    Phân Tích Chi Tiết Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Báo Giá Thép Vuông Đặc 36x36

    Báo giá thép vuông đặc 36x36 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nguyên liệu thép thô quốc tế, chi phí năng lượng, chi phí vận chuyển và nhu cầu thị trường. Số lượng đặt hàng lớn thường nhận được mức giá ưu đãi hơn. Yêu cầu gia công thêm như mạ kẽm hoặc cắt theo kích thước đặc biệt cũng ảnh hưởng đến giá thành cuối cùng.

    Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép vuông đặc 36x36 cập nhật và chính xác nhất theo thời điểm hiện tại.

    Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36

    Hướng Dẫn Bảo Quản, Vận Chuyển Và Gia Công Thép Vuông Đặc 36x36 An Toàn Hiệu Quả

    Thép vuông đặc 36x36 nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, kê trên palet cách mặt đất để tránh ẩm mốc. Trong môi trường ven biển hoặc ẩm ướt, cần sử dụng loại mạ kẽm và kiểm tra định kỳ.

    Kỹ Thuật Gia Công Và Lưu Ý Quan Trọng Khi Thi Công

    Khi cắt, khoan hoặc hàn thép vuông đặc 36x36, cần sử dụng thiết bị có công suất phù hợp và hệ thống làm mát để tránh sinh nhiệt quá mức gây biến dạng. Mối hàn cần thực hiện đúng kỹ thuật để đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.

    So Sánh Thép Vuông Đặc 36x36 Với Các Loại Thép Vuông Đặc Và Vật Liệu Thay Thế Khác

    So với thép vuông đặc 20x20, kích thước 36x36 có khả năng chịu lực lớn hơn đáng kể, phù hợp cho các cấu kiện chịu tải trọng cao hơn. So với thép I beam hoặc H beam, thép vuông đặc dễ lắp đặt hơn ở một số vị trí cụ thể và có chi phí hợp lý hơn trong một số trường hợp.

    Các Câu Hỏi Thường Gặp Và Phân Tích Chi Tiết Về Thép Vuông Đặc 36x36

    Thép vuông đặc 36x36 có phù hợp cho công trình ngoài trời dài hạn không?

    Có, đặc biệt khi chọn phiên bản mạ kẽm nóng hoặc có lớp sơn chống gỉ. Khả năng chống ăn mòn tốt giúp sản phẩm chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt trong nhiều năm.

    Chiều dài tiêu chuẩn của thanh thép vuông đặc 36x36 là bao nhiêu?

    Thường là 6 mét hoặc 12 mét. Chúng tôi hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng với độ chính xác cao.

    Làm thế nào để kiểm tra chất lượng thép vuông đặc 36x36 trước khi mua?

    Khách hàng có thể kiểm tra bề mặt, đo kích thước, yêu cầu chứng chỉ chất lượng hoặc mang mẫu đến phòng thí nghiệm độc lập để thử cơ tính.

    Thép vuông đặc 36x36 có dễ hàn nối và gia công không?

    Rất dễ hàn với các phương pháp hàn điện thông dụng. Khả năng gia công tốt trên nhiều loại máy móc hiện đại.

    Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36

    Tương Lai Phát Triển Và Xu Hướng Sử Dụng Thép Vuông Đặc 36x36 Tại Việt Nam

    Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành xây dựng công nghiệp, hạ tầng và cơ khí chế tạo, nhu cầu thép vuông đặc 36x36 dự kiến tăng cao trong những năm tới. Tôn Thép Sáng Chinh đang không ngừng mở rộng nguồn cung và áp dụng công nghệ mới để đáp ứng tốt nhất nhu cầu thị trường.

    Cam Kết Dịch Vụ Và Lời Kêu Gọi Hành Động Từ Tôn Thép Sáng Chinh

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp thép vuông đặc 36x36 chất lượng cao nhất cùng dịch vụ tư vấn 24/24h tận tâm. Hãy liên hệ ngay hôm nay để được hỗ trợ miễn phí, nhận tư vấn chuyên sâu và báo giá ưu đãi nhất.

    Phân Tích Sâu Lợi Ích Kinh Tế Và Kỹ Thuật Khi Sử Dụng Thép Vuông Đặc 36x36 Trong Các Dự Án Lớn

    Thép vuông đặc 36x36 mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt nhờ giảm thời gian thi công, tối ưu vật liệu và chi phí bảo trì thấp. Trong các dự án nhà xưởng, kho bãi hoặc công trình công cộng, việc sử dụng đúng kích thước thép giúp cân bằng giữa chi phí ban đầu và tuổi thọ công trình. Nhiều khách hàng của Tôn Thép Sáng Chinh đã tiết kiệm đáng kể ngân sách nhờ tư vấn tối ưu từ đội ngũ chuyên gia.

    Về kỹ thuật, cấu trúc vuông đặc giúp phân bố lực đều theo các hướng, tăng độ ổn định cho toàn bộ khung công trình. Sản phẩm ít bị biến dạng dưới tải trọng động, phù hợp cho khu vực có địa chấn hoặc gió mạnh.

    Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật xu hướng mới và tư vấn giải pháp vật liệu tiên tiến nhất cho khách hàng.

    Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36

    Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Thi Công Và Bảo Trì Công Trình Sử Dụng Thép Vuông Đặc 36x36

    Khi thi công cần đảm bảo cố định chắc chắn, sử dụng bulong hoặc hàn chất lượng cao. Sau khi hoàn thiện, nên kiểm tra định kỳ bề mặt thép để phát hiện sớm dấu hiệu ăn mòn và xử lý kịp thời. Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp thêm dịch vụ tư vấn bảo trì lâu dài cho khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36

    Bảng báo giá thép vuông đặc 36 x 36 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH thường bao gồm các thông tin như quy cách sản phẩm, tiêu chuẩn thép, mác thép, trọng lượng, giá bán theo kg hoặc cây, số lượng đặt hàng và chính sách vận chuyển. Giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm do ảnh hưởng từ thị trường nguyên vật liệu.

    Thép vuông đặc 36 x 36 là loại thép có tiết diện hình vuông đặc ruột với kích thước cạnh 36mm, được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao, có độ cứng, khả năng chịu lực và độ bền tốt. Sản phẩm thường đáp ứng các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, EN hoặc tiêu chuẩn sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.

    Khi mua thép vuông đặc 36 x 36 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, khách hàng được cung cấp sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đa dạng quy cách, giá cạnh tranh, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng đến công trình trên toàn quốc.

    Thép vuông đặc 36 x 36 có trọng lượng khoảng 10,19 kg/mét. Công thức tính trọng lượng thép vuông đặc là cạnh x cạnh x 0,00785 x chiều dài, giúp khách hàng dễ dàng tính toán khối lượng cần sử dụng và dự trù chi phí mua vật tư.

    Thép vuông đặc 36 x 36 được sử dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, chế tạo máy, làm trục truyền động, chi tiết chịu tải, khung kết cấu thép, khuôn mẫu, linh kiện công nghiệp và nhiều hạng mục xây dựng yêu cầu vật liệu có độ bền cao.

    Giá thép vuông đặc 36 x 36 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá thép nguyên liệu, thương hiệu sản xuất, số lượng mua, kích thước cây thép, chi phí vận chuyển và biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được hỗ trợ nhanh nhất.

    Thép vuông đặc 36 x 36 thường được cung cấp với chiều dài tiêu chuẩn như 6m hoặc 12m tùy theo nhà sản xuất và nhu cầu sử dụng. Ngoài ra, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có thể hỗ trợ cắt thép theo kích thước yêu cầu để phù hợp với từng công trình.

    Để nhận biết thép vuông đặc 36 x 36 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra bề mặt thép, kích thước thực tế, tem nhãn nhà sản xuất, chứng chỉ chất lượng CO CQ nếu cần và lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có dịch vụ vận chuyển thép vuông đặc 36 x 36 đến nhiều tỉnh thành, hỗ trợ giao hàng tận nơi theo yêu cầu, đảm bảo tiến độ thi công và giúp khách hàng tiết kiệm thời gian trong quá trình nhập vật tư.

    Việc lựa chọn mác thép vuông đặc 36 x 36 phụ thuộc vào mục đích sử dụng như gia công cơ khí, kết cấu chịu lực hay chế tạo máy. Một số mác thép phổ biến gồm SS400, S45C, A36 hoặc các loại thép theo yêu cầu kỹ thuật riêng của từng dự án.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937