Bảng báo giá thép vuông đặc 100 x 100 | 0909 936 937
Thép vuông đặc 100x100 là sản phẩm vật liệu xây dựng và cơ khí không thể thiếu trong nhiều dự án lớn nhỏ tại Việt Nam hiện nay. Với tiết diện đặc chắc chắn, loại thép này mang lại độ bền vượt trội, khả năng chịu lực cao và tính linh hoạt trong gia công.
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, với vị thế là nhà cung cấp uy tín, luôn cam kết mang đến cho quý khách hàng sản phẩm chất lượng cao nhất kèm theo dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp 24 giờ mỗi ngày.
Bằng cách cung cấp thông tin toàn diện, bài viết nhằm giúp khách hàng hiểu rõ hơn về sản phẩm, từ đó đưa ra quyết định đầu tư sáng suốt. Thị trường thép Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ với nhu cầu ngày càng cao từ các công trình hạ tầng, khu công nghiệp và xây dựng dân dụng.

| STT | TÊN SẢN PHẨM | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | GIÁ THÉP VUÔNG ĐẶC (VNĐ/M) |
|---|---|---|---|
| 1 | Thép vuông đặc 10 x 10 | 0.79 | 12,245 |
| 2 | Thép vuông đặc 12 x 12 | 1.13 | 17,515 |
| 3 | Thép vuông đặc 13 x 13 | 1.33 | 20,615 |
| 4 | Thép vuông đặc 14 x 14 | 1.54 | 23,870 |
| 5 | Thép vuông đặc 15 x 15 | 1.77 | 27,435 |
| 6 | Thép vuông đặc 16 x 16 | 2.01 | 31,155 |
| 7 | Thép vuông đặc 17 x 17 | 2.27 | 35,185 |
| 8 | Thép vuông đặc 18 x 18 | 2.54 | 39,370 |
| 9 | Thép vuông đặc 19 x 19 | 2.83 | 43,865 |
| 10 | Thép vuông đặc 20 x 20 | 3.14 | 48,670 |
| 11 | Thép vuông đặc 22 x 22 | 3.80 | 58,900 |
| 12 | Thép vuông đặc 24 x 24 | 4.52 | 70,060 |
| 13 | Thép vuông đặc 25 x 25 | 4.91 | 76,105 |
| 14 | Thép vuông đặc 26 x 26 | 5.31 | 82,305 |
| 15 | Thép vuông đặc 28 x 28 | 6.15 | 95,325 |
| 16 | Thép vuông đặc 30 x 30 | 7.07 | 130,795 |
| 17 | Thép vuông đặc 32 x 32 | 8.04 | 148,740 |
| 18 | Thép vuông đặc 34 x 34 | 9.07 | 167,795 |
| 19 | Thép vuông đặc 35 x 35 | 9.62 | 177,970 |
| 20 | Thép vuông đặc 36 x 36 | 10.17 | 188,145 |
| 21 | Thép vuông đặc 38 x 38 | 11.34 | 209,790 |
| 22 | Thép vuông đặc 40 x 40 | 12.56 | 232,360 |
| 23 | Thép vuông đặc 42 x 42 | 13.85 | 256,225 |
| 24 | Thép vuông đặc 45 x 45 | 15.90 | 294,150 |
| 25 | Thép vuông đặc 48 x 48 | 18.09 | 334,665 |
| 26 | Thép vuông đặc 50 x 50 | 19.63 | 363,155 |
| 27 | Thép vuông đặc 55 x 55 | 23.75 | 439,375 |
| 28 | Thép vuông đặc 60 x 60 | 28.26 | 522,810 |
| 29 | Thép vuông đặc 65 x 65 | 33.17 | 613,645 |
| 30 | Thép vuông đặc 70 x 70 | 38.47 | 711,695 |
| 31 | Thép vuông đặc 75 x 75 | 44.16 | 816,960 |
| 32 | Thép vuông đặc 80 x 80 | 50.24 | 929,440 |
| 33 | Thép vuông đặc 85 x 85 | 56.72 | 1,049,320 |
| 34 | Thép vuông đặc 90 x 90 | 63.59 | 1,176,415 |
| 35 | Thép vuông đặc 95 x 95 | 70.85 | 1,310,725 |
| 36 | Thép vuông đặc 100 x 100 | 78.50 | 1,452,250 |
| 37 | Thép vuông đặc 110 x 110 | 94.99 | 1,757,315 |
| 38 | Thép vuông đặc 120 x 120 | 113.04 | 2,091,240 |
| 39 | Thép vuông đặc 130 x 130 | 132.67 | 2,454,395 |
| 40 | Thép vuông đặc 140 x 140 | 153.86 | 2,846,410 |
| 41 | Thép vuông đặc 150 x 150 | 176.63 | 3,267,655 |
| 42 | Thép vuông đặc 160 x 160 | 200.96 | 3,717,760 |
| 43 | Thép vuông đặc 170 x 170 | 226.87 | 4,197,095 |
| 44 | Thép vuông đặc 180 x 180 | 254.34 | 4,705,290 |
| 45 | Thép vuông đặc 190 x 190 | 283.39 | 5,242,715 |
| 46 | Thép vuông đặc 200 x 200 | 314.00 | 5,809,000 |
Thép vuông đặc 100x100 là loại thép có mặt cắt ngang hình vuông với kích thước mỗi cạnh đúng 100mm, được sản xuất hoàn toàn đặc chắc không có khoang rỗng bên trong. Khác biệt rõ rệt so với thép hộp vuông rỗng, sản phẩm này có khối lượng riêng lớn hơn, dẫn đến khả năng chịu lực nén, uốn xoắn và va đập cực kỳ ấn tượng. Thép vuông đặc thường được làm từ các mác thép phổ biến như SS400, S235JR, A36 theo tiêu chuẩn JIS, ASTM hoặc tương đương TCVN của Việt Nam.

Quy trình sản xuất thép vuông đặc 100x100 bắt đầu từ việc nung nóng nguyên liệu thép phế liệu hoặc quặng sắt trong lò cao, sau đó đưa qua máy cán nóng liên tục để tạo hình vuông đồng đều. Sau giai đoạn cán, thép được làm nguội tự nhiên hoặc kiểm soát để đạt độ bền và độ dẻo mong muốn. Bề mặt sản phẩm có thể là đen tự nhiên hoặc được phủ lớp chống gỉ để tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
Đặc điểm nổi bật bao gồm độ cứng cao, khả năng hàn dễ dàng, và tính ổn định kích thước. Mỗi thanh thép thường có chiều dài tiêu chuẩn 6 mét hoặc 12 mét, nhưng Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh hỗ trợ cắt theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng để phù hợp với từng dự án cụ thể. Trọng lượng trung bình của thép vuông đặc 100x100 khoảng 78.5kg mỗi mét dài, giúp kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng cho bản vẽ thiết kế.
Trong bối cảnh ngành thép Việt Nam, sản phẩm này không chỉ đáp ứng nhu cầu nội địa mà còn được xuất khẩu sang nhiều thị trường lân cận nhờ chất lượng đạt chuẩn quốc tế. Việc lựa chọn thép từ nhà sản xuất uy tín giúp tránh rủi ro về hàng kém chất lượng, đảm bảo an toàn lâu dài cho công trình.
So với thép tròn đặc, thép vuông đặc 100x100 có lợi thế về diện tích tiếp xúc lớn hơn, phù hợp cho các mối hàn và liên kết khung. So với thép hộp rỗng cùng kích thước, loại đặc có khả năng chịu lực tốt hơn đáng kể, dù trọng lượng cao hơn. Những phân tích này giúp khách hàng hiểu rõ lý do nên đầu tư vào thép đặc cho các vị trí chịu lực chính.
Các nghiên cứu thực tế cho thấy công trình sử dụng thép vuông đặc giảm tỷ lệ biến dạng dưới tải trọng động lên đến 30-40% so với một số vật liệu thay thế. Đây là lý do nhiều kỹ sư kết cấu ưu tiên sản phẩm này trong thiết kế nhà cao tầng, cầu đường và nhà máy sản xuất.

Thép vuông đặc 100x100 sở hữu hàng loạt đặc tính kỹ thuật xuất sắc. Đầu tiên là độ bền cơ học: Giới hạn chảy khoảng 235-400 MPa tùy mác thép, cho phép chịu lực nén lớn mà không bị biến dạng vĩnh viễn. Độ giãn dài tương đối tốt giúp thép dẻo dai, giảm nguy cơ gãy đột ngột dưới tác động va chạm.
Bề mặt thép nhẵn bóng sau gia công, giảm hệ số ma sát, dễ dàng sơn phủ chống gỉ hoặc mạ kẽm nóng. Khả năng chống ăn mòn được nâng cao khi sử dụng các lớp phủ chuyên dụng, đặc biệt quan trọng trong môi trường ven biển hoặc khu công nghiệp có hóa chất.
Về kích thước, sai số cho phép rất nhỏ theo tiêu chuẩn, đảm bảo tính chính xác khi lắp ghép. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn kiểm tra nghiêm ngặt từng lô hàng trước khi giao đến tay khách hàng, bao gồm kiểm tra độ thẳng, độ vuông góc và phân tích thành phần hóa học.
Thêm vào đó, sản phẩm thân thiện với môi trường nhờ quy trình sản xuất hiện đại, giảm thiểu chất thải. Đây là xu hướng mà nhiều chủ đầu tư dự án xanh đang hướng tới.
Tất cả thép cung cấp bởi Tôn Thép Sáng Chinh đều đạt chứng nhận ISO, chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Khách hàng có thể yêu cầu kiểm tra độc lập tại các trung tâm thí nghiệm uy tín để đảm bảo tuyệt đối.

Thép vuông đặc 100x100 được ứng dụng đa dạng nhờ tính đa năng. Trong xây dựng dân dụng, sản phẩm làm cột nhà, dầm chính, khung đỡ mái cho biệt thự, chung cư và nhà xưởng. Khả năng chịu tải trọng lớn giúp công trình vững chắc qua nhiều năm sử dụng.
Trong hạ tầng giao thông, thép vuông đặc xuất hiện trong cầu đường, trụ đỡ biển báo, lan can bảo vệ. Các dự án đường cao tốc, cầu vượt thường ưu tiên loại thép này vì độ tin cậy cao.
Ngành cơ khí chế tạo sử dụng thép để sản xuất khung máy công nghiệp, trục truyền động, giá đỡ thiết bị nặng. Trong đóng tàu và năng lượng, sản phẩm góp phần tạo nên các kết cấu chịu áp lực nước hoặc gió mạnh.
Các ứng dụng nghệ thuật và trang trí cũng không thể thiếu thép vuông đặc, từ tượng đài, cổng chào đến nội thất công nghiệp phong cách hiện đại. Mỗi ứng dụng đều đòi hỏi phân tích kỹ lưỡng về tải trọng, môi trường để chọn đúng thông số.
Nhiều dự án lớn tại TP.HCM và Hà Nội đã sử dụng thép từ Tôn Thép Sáng Chinh, mang lại hiệu quả kinh tế và an toàn vượt mong đợi. Các case study cho thấy giảm chi phí bảo dưỡng đáng kể so với vật liệu thông thường.

Báo giá thép vuông đặc 100x100 không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố. Giá nguyên liệu thô như quặng sắt và than cốc trên sàn giao dịch quốc tế là yếu tố hàng đầu. Khi giá nguyên liệu tăng do biến động địa chính trị hoặc nhu cầu toàn cầu, giá thép trong nước cũng điều chỉnh theo.
Chi phí năng lượng sản xuất, lao động và logistics chiếm tỷ lệ lớn. Vận chuyển từ miền Bắc vào miền Nam hoặc ngược lại cũng ảnh hưởng đến giá cuối cùng. Ngoài ra, chính sách thuế quan, tỷ giá ngoại tệ và tình hình cung cầu nội địa đóng vai trò quan trọng.
Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, nhờ chuỗi cung ứng trực tiếp và kho hàng dự trữ lớn, chúng tôi có thể ổn định báo giá tốt hơn so với nhiều đối thủ. Khách hàng luôn nhận được báo giá minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn.
Dựa trên phân tích thị trường, giá thép dự kiến ổn định hoặc tăng nhẹ tùy theo tình hình kinh tế vĩ mô. Việc mua hàng sớm hoặc ký hợp đồng dài hạn giúp khách hàng khóa giá ưu đãi.

Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ là nhà cung cấp mà còn là đối tác đáng tin cậy. Với dịch vụ tư vấn 24/24, đội ngũ chuyên gia luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc, hỗ trợ lập dự toán chi tiết. Chất lượng sản phẩm được kiểm soát chặt chẽ từ khâu nhập khẩu đến phân phối.
Chính sách giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ cắt theo size, thanh toán linh hoạt theo tiến độ là những lợi thế nổi bật. Nhiều khách hàng cũ đánh giá cao sự chuyên nghiệp và trách nhiệm của công ty trong suốt quá trình hợp tác.
Chúng tôi cam kết giá cạnh tranh nhất, sản phẩm chính hãng 100%, và hỗ trợ sau bán hàng lâu dài. Mọi khiếu nại đều được xử lý nhanh chóng và công bằng.
Quy trình lựa chọn bắt đầu từ việc xác định yêu cầu kỹ thuật của công trình: tải trọng, môi trường, thời gian sử dụng. Tiếp theo là kiểm tra chứng chỉ chất lượng, đo đạc thực tế mẫu hàng. Khách hàng nên so sánh báo giá từ nhiều nguồn nhưng ưu tiên đơn vị uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh.
Tránh mua hàng giá rẻ bất thường vì có nguy cơ kém chất lượng, dẫn đến rủi ro công trình. Tính toán chính xác khối lượng cần dùng giúp tiết kiệm chi phí đáng kể.

Quy trình gồm các bước: Liên hệ tư vấn, nhận báo giá, ký hợp đồng, sản xuất/cung ứng, kiểm tra trước giao, vận chuyển an toàn và hỗ trợ lắp đặt nếu yêu cầu. Toàn bộ quy trình được số hóa để theo dõi dễ dàng.
Có, đặc biệt khi được phủ lớp chống gỉ. Phân tích cho thấy tuổi thọ tăng gấp đôi so với thép không xử lý bề mặt. Khách hàng nên chọn loại phù hợp với vị trí lắp đặt.
Sử dụng công thức: Trọng lượng = 0.00785 × diện tích tiết diện × chiều dài. Chi tiết tính toán sẽ được kỹ sư của chúng tôi hỗ trợ miễn phí.
Phù hợp cho cả hai. Trong nhà dân dụng, dùng cho cột chịu lực; trong công nghiệp dùng cho khung máy và kết cấu nặng.
Chúng tôi cung cấp bảo hành theo tiêu chuẩn ngành, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời cho khách hàng lớn.
Thép đặc tuy giá vốn cao hơn ban đầu nhưng tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế lâu dài, mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn.
Thép vuông đặc 100x100 là lựa chọn tối ưu cho mọi công trình đòi hỏi độ bền và an toàn. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết đồng hành cùng bạn với báo giá cạnh tranh, chất lượng đảm bảo và dịch vụ tận tâm 24/24. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và báo giá chi tiết nhất.
Thép vuông đặc 100 x 100 có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá như mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, khối lượng, nguồn gốc xuất xứ và số lượng đặt hàng. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá chính xác theo từng thời điểm.
Thép vuông đặc 100 x 100 là loại thép có tiết diện hình vuông, đặc ruột, kích thước mỗi cạnh 100mm, có độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm thường được sử dụng trong chế tạo máy móc, gia công cơ khí, làm trục, chi tiết kết cấu, khuôn mẫu và các công trình yêu cầu độ bền cao.
Giá thép vuông đặc 100 x 100 phụ thuộc vào giá nguyên liệu thép trên thị trường, tiêu chuẩn sản xuất, chiều dài cây thép, số lượng mua và chi phí vận chuyển. Để có mức giá tốt, khách hàng nên đặt mua số lượng phù hợp và liên hệ nhà cung cấp uy tín để được hỗ trợ giá cạnh tranh.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH chuyên cung cấp thép vuông đặc 100 x 100 với nguồn hàng đa dạng, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, có chứng từ sản phẩm và đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, xây dựng.
Thép vuông đặc 100 x 100 thường được sản xuất theo các chiều dài tiêu chuẩn như 6m hoặc có thể gia công cắt theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm có thể đáp ứng nhiều tiêu chuẩn như ASTM, JIS, EN tùy theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Trọng lượng thép vuông đặc 100 x 100 được tính dựa trên kích thước tiết diện, chiều dài cây thép và khối lượng riêng của thép. Việc tính chính xác trọng lượng giúp khách hàng dự toán chi phí vật tư, vận chuyển và lựa chọn số lượng phù hợp cho công trình.
Với kích thước lớn, thép vuông đặc 100 x 100 có khả năng chịu tải trọng cao, độ ổn định tốt, chống biến dạng hiệu quả và phù hợp với những công trình yêu cầu kết cấu chắc chắn. Đây là lựa chọn phổ biến trong các ngành cơ khí nặng và chế tạo công nghiệp.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị cung cấp thép vuông đặc 100 x 100 với nguồn hàng sẵn kho, giá thành hợp lý, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng đến nhiều khu vực trên toàn quốc.
Thép vuông đặc 100 x 100 thường được dùng để gia công trục truyền động, chi tiết máy, bệ máy, khung kết cấu, linh kiện cơ khí, thanh chịu lực và nhiều sản phẩm yêu cầu độ chính xác, độ bền cao.
Khi mua thép vuông đặc 100 x 100 số lượng lớn, khách hàng cần kiểm tra kích thước thực tế, trọng lượng, mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật, bề mặt sản phẩm và giấy tờ chứng nhận chất lượng để đảm bảo phù hợp với mục đích sử dụng.