Trọng Lượng Thép V – Bảng Tra Và Công Thức Tính Chuẩn
Ngày đăng: 06/05/2026 12:52 AM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 57
Trọng Lượng Thép V – Bảng Tra Và Công Thức Tính Chuẩn | 0909 936 937
Ngày đăng: 06/05/2026 12:52 AM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 57
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp về thép hình, đặc biệt là thép V với tư vấn hỗ trợ 24/24h. Chúng tôi cam kết mang đến bảng tra trọng lượng thép V chính xác nhất, công thức tính toán chuẩn và sản phẩm thép góc V chất lượng cao cho mọi công trình. Bài viết này được biên soạn chi tiết nhằm cung cấp thông tin toàn diện về trọng lượng thép V, giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư tính toán dễ dàng và chính xác.

Thép V là loại thép hình có mặt cắt ngang hình chữ V hoặc chữ L, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý. Việc nắm rõ trọng lượng thép V là yếu tố then chốt để dự toán chi phí, thiết kế kết cấu và đảm bảo an toàn cho công trình. Sáng Chinh tự hào là đối tác đáng tin cậy với kho hàng lớn và dịch vụ tư vấn chuyên sâu.
Sản phẩm có sẵn trong kho: Tôn sàn Decking, Tôn sàn theo kích thước, Tôn sàn deck theo hãng, Tôn cách nhiệt PU, Thép hình U I V H, Vật liệu cách nhiệt, Tôn lợp
Thép V còn được gọi là thép góc hoặc thép hình L, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước. Sản phẩm có hai cánh tạo góc 90 độ, có thể bằng nhau hoặc không bằng nhau. Độ dày cánh dao động từ 3mm đến 20mm tùy quy cách. Thép V có ưu điểm nổi bật là khả năng phân bổ lực đều, dễ hàn nối và lắp đặt ở các vị trí góc cạnh của công trình.
Tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, tất cả thép V đều được nhập từ các nhà máy lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Formosa với chứng chỉ CO, CQ đầy đủ. Chúng tôi kiểm tra nghiêm ngặt trọng lượng, kích thước và chất lượng bề mặt trước khi giao đến khách hàng.
Thép V được phân loại theo nhiều tiêu chí: thép V cánh bằng, thép V cánh không bằng, thép V đen, thép V mạ kẽm, thép V theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN. Mỗi loại phù hợp với những ứng dụng riêng biệt từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp nặng và hạ tầng giao thông.

Dưới đây là bảng tra trọng lượng thép V chi tiết. Trọng lượng được tính theo kg/mét và kg/cây tiêu chuẩn 6 mét. Bảng này giúp quý khách tra cứu nhanh và tiện lợi.
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
|---|---|---|---|
| 25x25 | 3 | 1.12 | 6.72 |
| 30x30 | 3 | 1.36 | 8.16 |
| 40x40 | 4 | 2.42 | 14.52 |
| 50x50 | 5 | 3.77 | 22.62 |
| 60x60 | 6 | 5.42 | 32.52 |
| 75x75 | 6 | 6.85 | 41.10 |
| 80x80 | 8 | 9.66 | 57.96 |
| 100x100 | 10 | 14.90 | 89.40 |
| 150x150 | 12 | 27.30 | 163.80 |
| 200x200 | 15 | 45.60 | 273.60 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhẹ ±2-3% tùy lô hàng. Quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh để nhận bảng tra chính xác theo từng đơn hàng cụ thể.
Công thức tính trọng lượng thép V cơ bản: Trọng lượng (kg/m) = 0.00785 × [độ dày × (cánh 1 + cánh 2 - độ dày)] × 2. Công thức này dựa trên khối lượng riêng của thép là 7.85 g/cm³. Chúng tôi cung cấp công thức chi tiết hơn cho từng loại thép V cánh bằng và cánh không bằng.
Ví dụ minh họa: Với thép V 75x75x6mm, trọng lượng khoảng 6.85 kg/m. Nhân với 6 mét sẽ ra 41.1 kg/cây. Kỹ sư tại Sáng Chinh luôn hỗ trợ tính toán miễn phí cho mọi quy cách và dự án.
Thép V có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công, trọng lượng hợp lý, giá thành cạnh tranh và có thể kết hợp mạ kẽm để tăng tuổi thọ. Nhược điểm là dễ bị ăn mòn nếu không được bảo vệ bề mặt. Sáng Chinh cung cấp giải pháp thép V mạ kẽm để khắc phục hoàn toàn nhược điểm này.
So với thép I, thép H, thép U, thép V có lợi thế ở vị trí góc cạnh, giá rẻ hơn và dễ lắp đặt. Tuy nhiên, khả năng chịu lực uốn một hướng kém hơn nên cần kết hợp đúng trong thiết kế kết cấu.

Thép V được dùng làm khung mái nhà, lan can cầu thang, khung cửa sổ, giàn phơi, kết cấu mái che sân vườn. Nhờ hình dạng đặc biệt, nó tăng độ cứng và ổn định cho công trình dân dụng.
Trong nhà xưởng, kho bãi, thép V làm khung đỡ máy móc, cột trụ, dầm ngang, kết cấu sàn nâng. Khả năng chịu lực tốt giúp công trình vận hành an toàn lâu dài.
Thép V được sử dụng trong cầu đường, biển báo, cột đèn chiếu sáng, khung guardrail. Đây là lựa chọn phổ biến cho các dự án công cộng đòi hỏi độ bền cao.
Khi mua thép V cần kiểm tra chứng chỉ chất lượng, đo kích thước, kiểm tra trọng lượng thực tế và chọn nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh. Bảo quản thép V ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc nước và hóa chất ăn mòn.
Giá thép V thay đổi theo thị trường. Chúng tôi cam kết báo giá nhanh, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn và giao hàng tận nơi toàn quốc.

Sử dụng công thức 0.00785 kết hợp barem nhà máy. Sáng Chinh hỗ trợ tính miễn phí.
Tùy môi trường. Công trình ngoài trời nên dùng loại mạ kẽm.
1-3 ngày cho hàng có sẵn, nhanh hơn với khu vực TP.HCM và lân cận.
Với kho hàng sẵn lớn, đội ngũ tư vấn 24/24h, giá cả cạnh tranh, chất lượng đảm bảo và dịch vụ hậu mãi tốt, Sáng Chinh là lựa chọn số một cho mọi nhu cầu thép V.
Thép V kích thước nhỏ từ 25x25 đến 50x50 thường được sử dụng cho các công trình nhẹ, trang trí nội thất công nghiệp, khung đỡ nhỏ. Trọng lượng nhẹ giúp vận chuyển và lắp đặt dễ dàng. Nhóm thép V trung bình 60x60 đến 100x100 là nhóm phổ biến nhất trong nhà xưởng, mái nhà tiền chế, cầu thang công nghiệp. Nhóm thép V lớn 150mm trở lên dành cho công trình đòi hỏi tải trọng cao như cầu vượt, nhà lắp ghép quy mô lớn.
Trong thực tế thi công, việc sử dụng sai bảng tra trọng lượng thép V có thể dẫn đến sai sót lớn về dự toán. Sáng Chinh đã hỗ trợ hàng trăm dự án bằng cách cung cấp bảng tra chính xác và tư vấn kỹ thuật kịp thời. Chúng tôi cung cấp thêm nhiều ví dụ tính toán thực tế cho nhà kho 500m2, nhà xưởng 2000m2, cầu thang bộ và nhiều công trình khác.

Công thức tính trọng lượng thép V cần chú ý đến hệ số hình học của hai cánh thép. Mỗi quy cách đều có đặc thù riêng và Sáng Chinh có đội ngũ kỹ sư sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc. Ngoài ra, khi sử dụng thép V mạ kẽm, trọng lượng sẽ tăng nhẹ do lớp kẽm bảo vệ nhưng mang lại giá trị tuổi thọ cao hơn rất nhiều.
Thép V Hòa Phát nổi tiếng với độ đồng đều cao, Pomina có độ bền tốt, Việt Nhật giá cạnh tranh. Sáng Chinh phân phối tất cả các thương hiệu này với giá tốt và đầy đủ giấy tờ.
Chúng tôi xin cung cấp thêm thông tin về tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng thép V, cách nhận biết thép V thật giả, lỗi thường gặp khi sử dụng và cách khắc phục. Tất cả những kiến thức này giúp quý khách sử dụng sản phẩm hiệu quả và tiết kiệm chi phí tối đa.
Trong bối cảnh ngành xây dựng Việt Nam phát triển mạnh, nhu cầu thép V ngày càng tăng. Sáng Chinh luôn cập nhật xu hướng thị trường để cung cấp giải pháp phù hợp nhất cho khách hàng. Chúng tôi cam kết mọi sản phẩm đều đúng trọng lượng, đúng quy cách và đúng tiêu chuẩn công bố.
Nhiều dự án nhà máy sản xuất, khu công nghiệp, chung cư, cầu đường trên cả nước đã sử dụng thép V của Sáng Chinh. Chúng tôi có hàng loạt case study thành công mà khách hàng có thể tham khảo để đánh giá chất lượng dịch vụ.
Tiếp tục mở rộng, thép V không chỉ là vật liệu xây dựng thông thường mà còn là giải pháp kinh tế lâu dài. Nhiều chủ đầu tư sau khi hợp tác với Sáng Chinh đều đánh giá cao về độ chính xác của bảng tra trọng lượng và chất lượng sản phẩm.
Chúng tôi cam kết đồng hành cùng quý khách từ khâu tư vấn, chọn quy cách, tính toán trọng lượng đến hỗ trợ giao hàng và kỹ thuật sau lắp đặt. Đó là lý do Sáng Chinh trở thành địa chỉ tin cậy cho hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc.
Bằng cách chọn mua thép V tại Sáng Chinh, quý khách không chỉ nhận được sản phẩm chất lượng mà còn nhận được giá trị dịch vụ vượt trội, tư vấn 24/24h và báo giá cạnh tranh nhất thị trường hiện nay.
Khi áp dụng bảng tra, cần lưu ý đến độ dài thực tế của từng cây thép, dung sai cho phép của nhà sản xuất và ảnh hưởng của lớp mạ nếu có. Sáng Chinh luôn cung cấp thông tin chính xác và cập nhật liên tục theo từng lô hàng mới.
Trong phần này chúng tôi xin chia sẻ thêm rất nhiều kinh nghiệm thực tế từ đội ngũ kỹ thuật. Từ cách bảo quản thép V tại công trường, cách cắt ghép hiệu quả, đến cách kết hợp thép V với các loại thép hình khác để tạo nên kết cấu tối ưu. Tất cả nhằm giúp quý khách khai thác tối đa lợi ích của sản phẩm.
Thép V là vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại. Việc hiểu rõ trọng lượng thép V giúp tối ưu hóa mọi khâu từ thiết kế đến thi công. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho mọi dự án của quý khách.
Hãy liên hệ ngay hôm nay với hotline của chúng tôi để được tư vấn miễn phí về trọng lượng thép V, nhận bảng tra chi tiết và báo giá ưu đãi nhất. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ 24 giờ trong ngày, mang đến giải pháp thép tốt nhất cho công trình của bạn.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Địa chỉ: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Chúng tôi cam kết chất lượng sản phẩm - giá cả cạnh tranh - dịch vụ tư vấn 24/24h.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp về thép hình, đặc biệt là thép V với tư vấn hỗ trợ 24/24h. Chúng tôi cam kết mang đến bảng tra trọng lượng thép V chính xác nhất, công thức tính toán chuẩn và sản phẩm thép góc V chất lượng cao cho mọi công trình. Bài viết này được biên soạn chi tiết nhằm cung cấp thông tin toàn diện về trọng lượng thép V, giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư tính toán dễ dàng và chính xác.

Thép V là loại thép hình có mặt cắt ngang hình chữ V hoặc chữ L, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý. Việc nắm rõ trọng lượng thép V là yếu tố then chốt để dự toán chi phí, thiết kế kết cấu và đảm bảo an toàn cho công trình. Sáng Chinh tự hào là đối tác đáng tin cậy với kho hàng lớn và dịch vụ tư vấn chuyên sâu.
Sản phẩm có sẵn trong kho: Tôn sàn Decking, Tôn sàn theo kích thước, Tôn sàn deck theo hãng, Tôn cách nhiệt PU, Thép hình U I V H, Vật liệu cách nhiệt, Tôn lợp
Thép V còn được gọi là thép góc hoặc thép hình L, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước. Sản phẩm có hai cánh tạo góc 90 độ, có thể bằng nhau hoặc không bằng nhau. Độ dày cánh dao động từ 3mm đến 20mm tùy quy cách. Thép V có ưu điểm nổi bật là khả năng phân bổ lực đều, dễ hàn nối và lắp đặt ở các vị trí góc cạnh của công trình.
Tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, tất cả thép V đều được nhập từ các nhà máy lớn như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Formosa với chứng chỉ CO, CQ đầy đủ. Chúng tôi kiểm tra nghiêm ngặt trọng lượng, kích thước và chất lượng bề mặt trước khi giao đến khách hàng.
Thép V được phân loại theo nhiều tiêu chí: thép V cánh bằng, thép V cánh không bằng, thép V đen, thép V mạ kẽm, thép V theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN. Mỗi loại phù hợp với những ứng dụng riêng biệt từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp nặng và hạ tầng giao thông.

Dưới đây là bảng tra trọng lượng thép V chi tiết. Trọng lượng được tính theo kg/mét và kg/cây tiêu chuẩn 6 mét. Bảng này giúp quý khách tra cứu nhanh và tiện lợi.
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
|---|---|---|---|
| 25x25 | 3 | 1.12 | 6.72 |
| 30x30 | 3 | 1.36 | 8.16 |
| 40x40 | 4 | 2.42 | 14.52 |
| 50x50 | 5 | 3.77 | 22.62 |
| 60x60 | 6 | 5.42 | 32.52 |
| 75x75 | 6 | 6.85 | 41.10 |
| 80x80 | 8 | 9.66 | 57.96 |
| 100x100 | 10 | 14.90 | 89.40 |
| 150x150 | 12 | 27.30 | 163.80 |
| 200x200 | 15 | 45.60 | 273.60 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch nhẹ ±2-3% tùy lô hàng. Quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh để nhận bảng tra chính xác theo từng đơn hàng cụ thể.
Công thức tính trọng lượng thép V cơ bản: Trọng lượng (kg/m) = 0.00785 × [độ dày × (cánh 1 + cánh 2 - độ dày)] × 2. Công thức này dựa trên khối lượng riêng của thép là 7.85 g/cm³. Chúng tôi cung cấp công thức chi tiết hơn cho từng loại thép V cánh bằng và cánh không bằng.
Ví dụ minh họa: Với thép V 75x75x6mm, trọng lượng khoảng 6.85 kg/m. Nhân với 6 mét sẽ ra 41.1 kg/cây. Kỹ sư tại Sáng Chinh luôn hỗ trợ tính toán miễn phí cho mọi quy cách và dự án.
Thép V có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công, trọng lượng hợp lý, giá thành cạnh tranh và có thể kết hợp mạ kẽm để tăng tuổi thọ. Nhược điểm là dễ bị ăn mòn nếu không được bảo vệ bề mặt. Sáng Chinh cung cấp giải pháp thép V mạ kẽm để khắc phục hoàn toàn nhược điểm này.
So với thép I, thép H, thép U, thép V có lợi thế ở vị trí góc cạnh, giá rẻ hơn và dễ lắp đặt. Tuy nhiên, khả năng chịu lực uốn một hướng kém hơn nên cần kết hợp đúng trong thiết kế kết cấu.

Thép V được dùng làm khung mái nhà, lan can cầu thang, khung cửa sổ, giàn phơi, kết cấu mái che sân vườn. Nhờ hình dạng đặc biệt, nó tăng độ cứng và ổn định cho công trình dân dụng.
Trong nhà xưởng, kho bãi, thép V làm khung đỡ máy móc, cột trụ, dầm ngang, kết cấu sàn nâng. Khả năng chịu lực tốt giúp công trình vận hành an toàn lâu dài.
Thép V được sử dụng trong cầu đường, biển báo, cột đèn chiếu sáng, khung guardrail. Đây là lựa chọn phổ biến cho các dự án công cộng đòi hỏi độ bền cao.
Khi mua thép V cần kiểm tra chứng chỉ chất lượng, đo kích thước, kiểm tra trọng lượng thực tế và chọn nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh. Bảo quản thép V ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc nước và hóa chất ăn mòn.
Giá thép V thay đổi theo thị trường. Chúng tôi cam kết báo giá nhanh, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn và giao hàng tận nơi toàn quốc.

Sử dụng công thức 0.00785 kết hợp barem nhà máy. Sáng Chinh hỗ trợ tính miễn phí.
Tùy môi trường. Công trình ngoài trời nên dùng loại mạ kẽm.
1-3 ngày cho hàng có sẵn, nhanh hơn với khu vực TP.HCM và lân cận.
Với kho hàng sẵn lớn, đội ngũ tư vấn 24/24h, giá cả cạnh tranh, chất lượng đảm bảo và dịch vụ hậu mãi tốt, Sáng Chinh là lựa chọn số một cho mọi nhu cầu thép V.
Thép V kích thước nhỏ từ 25x25 đến 50x50 thường được sử dụng cho các công trình nhẹ, trang trí nội thất công nghiệp, khung đỡ nhỏ. Trọng lượng nhẹ giúp vận chuyển và lắp đặt dễ dàng. Nhóm thép V trung bình 60x60 đến 100x100 là nhóm phổ biến nhất trong nhà xưởng, mái nhà tiền chế, cầu thang công nghiệp. Nhóm thép V lớn 150mm trở lên dành cho công trình đòi hỏi tải trọng cao như cầu vượt, nhà lắp ghép quy mô lớn.
Trong thực tế thi công, việc sử dụng sai bảng tra trọng lượng thép V có thể dẫn đến sai sót lớn về dự toán. Sáng Chinh đã hỗ trợ hàng trăm dự án bằng cách cung cấp bảng tra chính xác và tư vấn kỹ thuật kịp thời. Chúng tôi cung cấp thêm nhiều ví dụ tính toán thực tế cho nhà kho 500m2, nhà xưởng 2000m2, cầu thang bộ và nhiều công trình khác.

Công thức tính trọng lượng thép V cần chú ý đến hệ số hình học của hai cánh thép. Mỗi quy cách đều có đặc thù riêng và Sáng Chinh có đội ngũ kỹ sư sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc. Ngoài ra, khi sử dụng thép V mạ kẽm, trọng lượng sẽ tăng nhẹ do lớp kẽm bảo vệ nhưng mang lại giá trị tuổi thọ cao hơn rất nhiều.
Thép V Hòa Phát nổi tiếng với độ đồng đều cao, Pomina có độ bền tốt, Việt Nhật giá cạnh tranh. Sáng Chinh phân phối tất cả các thương hiệu này với giá tốt và đầy đủ giấy tờ.
Chúng tôi xin cung cấp thêm thông tin về tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng thép V, cách nhận biết thép V thật giả, lỗi thường gặp khi sử dụng và cách khắc phục. Tất cả những kiến thức này giúp quý khách sử dụng sản phẩm hiệu quả và tiết kiệm chi phí tối đa.
Trong bối cảnh ngành xây dựng Việt Nam phát triển mạnh, nhu cầu thép V ngày càng tăng. Sáng Chinh luôn cập nhật xu hướng thị trường để cung cấp giải pháp phù hợp nhất cho khách hàng. Chúng tôi cam kết mọi sản phẩm đều đúng trọng lượng, đúng quy cách và đúng tiêu chuẩn công bố.
Nhiều dự án nhà máy sản xuất, khu công nghiệp, chung cư, cầu đường trên cả nước đã sử dụng thép V của Sáng Chinh. Chúng tôi có hàng loạt case study thành công mà khách hàng có thể tham khảo để đánh giá chất lượng dịch vụ.
Tiếp tục mở rộng, thép V không chỉ là vật liệu xây dựng thông thường mà còn là giải pháp kinh tế lâu dài. Nhiều chủ đầu tư sau khi hợp tác với Sáng Chinh đều đánh giá cao về độ chính xác của bảng tra trọng lượng và chất lượng sản phẩm.
Chúng tôi cam kết đồng hành cùng quý khách từ khâu tư vấn, chọn quy cách, tính toán trọng lượng đến hỗ trợ giao hàng và kỹ thuật sau lắp đặt. Đó là lý do Sáng Chinh trở thành địa chỉ tin cậy cho hàng ngàn khách hàng trên toàn quốc.
Bằng cách chọn mua thép V tại Sáng Chinh, quý khách không chỉ nhận được sản phẩm chất lượng mà còn nhận được giá trị dịch vụ vượt trội, tư vấn 24/24h và báo giá cạnh tranh nhất thị trường hiện nay.
Khi áp dụng bảng tra, cần lưu ý đến độ dài thực tế của từng cây thép, dung sai cho phép của nhà sản xuất và ảnh hưởng của lớp mạ nếu có. Sáng Chinh luôn cung cấp thông tin chính xác và cập nhật liên tục theo từng lô hàng mới.
Trong phần này chúng tôi xin chia sẻ thêm rất nhiều kinh nghiệm thực tế từ đội ngũ kỹ thuật. Từ cách bảo quản thép V tại công trường, cách cắt ghép hiệu quả, đến cách kết hợp thép V với các loại thép hình khác để tạo nên kết cấu tối ưu. Tất cả nhằm giúp quý khách khai thác tối đa lợi ích của sản phẩm.
Thép V là vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại. Việc hiểu rõ trọng lượng thép V giúp tối ưu hóa mọi khâu từ thiết kế đến thi công. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho mọi dự án của quý khách.
Hãy liên hệ ngay hôm nay với hotline của chúng tôi để được tư vấn miễn phí về trọng lượng thép V, nhận bảng tra chi tiết và báo giá ưu đãi nhất. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ 24 giờ trong ngày, mang đến giải pháp thép tốt nhất cho công trình của bạn.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Địa chỉ: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Chúng tôi cam kết chất lượng sản phẩm - giá cả cạnh tranh - dịch vụ tư vấn 24/24h.