Trọng lượng riêng của thép: bảng tra tự động sắt hộp, tròn, tấm | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Trọng lượng riêng của thép: bảng tra tự động sắt hộp, tròn, tấm

Cập nhật: 17/08/2026 06:38 AM

Tác giả: Lê Thị Thủy

Lượt xem: 2247

    Trọng lượng riêng của thép sẽ giúp khách hàng định lượng được khối lượng của sắt thép cần thiết cho công trình là bao nhiêu nhanh chóng. Trong bài viết sau đây, Thép Cao Toàn Thắng xin gửi đến quý khách hàng thông tin về bảng tra trọng lượng thép, cách tính khối lượng riêng của các loại vật liệu xây dựng chính xác nhất.

    Phân biệt trọng lượng riêng khác gì so với khối lượng riêng

    Hai khái niệm về khối lượng riêng thép và trọng lượng riêng của sắt nếu bị nhầm lẫn, quý khách hàng có thể gặp phải sai sót nghiêm trọng. Để hiểu rõ hơn sự khác biệt giữa khối lượng, trọng lượng riêng thép, hãy tiếp tục theo dõi bài viết:

    Phân biệt trọng lượng riêng khác gì so với khối lượng riêng

    Khối lượng riêng là gì? Công thức tính khối lượng riêng dễ hiểu

    Khối lượng riêng của thép (tên tiếng anh là Density) là đại lượng vật lý biểu thị thương số giữa khối lượng và thể tích của vật đó ở dạng nguyên chất. Khối lượng riêng còn được gọi với tên là mật độ khối lượng và có đơn vị đo là kg/m3, g/cm3…

    Công thức tính khối lượng riêng của thép sẽ là:  D = m/V

    Với:

    • m: khối lượng kg (hoặc g)
    • V: thể tích m3 (hoặc cm3)
    • D: khối lượng riêng của sắt kg/m3 (hoặc g/cm3)

    Khối lượng riêng

    Trọng lượng riêng là gì? Công thức tính trọng lượng riêng đơn giản

    Theo từ điển bách khoa toàn thư mở wikipedia thì trọng lượng riêng là trọng lượng của một mét khối trên một vật thể. N/m3 là đơn vị của trọng lượng riêng.

    Công thức tính trọng lượng riêng của thép: d = P/V

    Với:

    • P: trọng lượng, ký hiệu là N
    • V: thể tích, ký hiệu m3
    • d: trọng lượng riêng, ký hiệu N/m3

    Trọng lượng riêng

    Quan hệ giữa khối lượng riêng trọng lượng riêng của thép xây dựng

    Mối liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng được thể hiện rõ qua công thức: d = D.g

    Với:

    • d: trọng lượng riêng
    • D: khối lượng riêng
    • g: trọng trường trái đất (= 9.80665 m/s2)

    Quan hệ giữa khối lượng riêng trọng lượng riêng của thép xây dựng

    Tại sao cần phải biết trọng lượng riêng của thép?

    Một trong những yếu tố quan trọng trong xây dựng là trọng lượng riêng của thép. Đây cũng là chỉ số thể hiện khối lượng của một đơn vị thể tích thép.

    Biết được trọng lượng riêng của thép, các chủ đầu tư, nhà thầu, kỹ sư…  có thể tính toán chính xác khối lượng riêng thép cần thiết cho mỗi công trình. Điều này sẽ giúp tiết kiệm chi phí, tránh lãng phí hoặc thiếu hụt vật liệu.

    Trọng lượng riêng của thép

    Hướng dẫn, ví dụ cách tính khối lượng của một số loại sắt thép 

    Để thuận lợi trong việc tính toán, Thép Cao Toàn Thắng xin gửi đến quý khách hàng bảng khối lượng riêng, bảng công thức và ví dụ cách tính khối lượng của một số loại sắt thép phổ biến hiện nay:

    Bảng khối lượng riêng, công thức tính khối lượng thép và sắt thép không gỉ
    Cách tính trọng lượng thép tấm Khối lượng (kg) = Tỷ trọng(g/cm3) x Độ dày (mm) x Chiều rộng (m) x Chiều dài (m)
    Ống tròn Khối lượng (kg) = 0.003141 x [Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x Chiều dài (mm) x Độ dày (mm)
    Ống vuông Khối lượng (kg) = [4 x Độ dày (mm) x Cạnh (mm) – 4 x Độ dày (mm) x Độ dày (mm)] x 0.001 x Chiều dài(m) x Tỷ trọng(g/cm3)
    Ống chữ nhật Khối lượng (kg) = {2 x Độ dày (mm) x [Cạnh 1(mm) + Cạnh 2 (mm)] – 4 x Độ dày(mm) x Độ dày (mm)} x 0.001 x Chiều dài (m) x Tỷ trọng(g/cm3)
    La Khối lượng (kg) = 0.01 x Rộng (mm) x Độ dày (mm) x Chiều dài (m) x Tỷ trọng(g/cm3)
    Cây đặc tròn/ dày Khối lượng (kg) = 0.0007854 x Đường kính ngoài (mm) x Đường kính ngoài x (mm) x Chiều dài (m) x Tỷ trọng(g/cm3)
    Cây đặc vuông Khối lượng (kg) = 0.001 x Rộng (mm) x Chiều rộng (mm) x Chiều dài (m) x Tỷ trọng(g/cm3)
    Cây đặc lục giác Khối lượng (kg) = 0.000866 x Đường kính trong (mm) x Chiều dài (m) x Tỷ trọng(g/cm3)
    Tỷ trọng của sắt thép và thép không gỉ
    Thép Carbon 7.85 (g/cm3)
    Inox 201/ 202/ 301/ 302/ 303/ 304 (L)/ 305/ 321 7.93 (g/cm3)
    Inox 309S/ 310S/ 316 (L)/ 347 7.98 (g/cm3)
    Inox 405/ 410/ 420 7.75 (g/cm3)
    Inox 409/ 430/ 434 7.7 (g/cm3)

    Ví dụ: Hướng dẫn cách tính khối lượng riêng của thép tấm 10mm x 1500 x 12000 (mm).

    Cách tính khối lượng của 1 thép tấm Carbon 10 x 1500 x 12000 ta áp dụng công thức tính như sau:

    Khối lượng thép tấm (kg) = Tỷ trọng(g/cm3) x Độ dày (mm) x Chiều rộng (m) x Chiều dài (m) = 7.85 x 10 x 1.5 x 12 = 1413 (kg)

    Trên đây là những thông tin về trọng lượng riêng của thép sắt hộp, tròn, tấm… và cách tính, cách tra trọng lượng, khối lượng tự động dễ dàng được Thép Cao Toàn Thắng tổng hợp và chia sẻ một cách chi tiết nhất. Hy vọng sau bài viết này, quý khách hàng đã tiết kiệm được thời gian trong quá trình tìm kiếm công thức, cách tính trọng lượng riêng thép tròn, hộp… Nếu có thắc mắc hãy liên hệ với chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ nhanh chóng.

    Câu hỏi thường gặp: Trọng lượng riêng của thép: bảng tra tự động sắt hộp, tròn, tấm

    Trọng lượng riêng của thép là khối lượng của một đơn vị thể tích thép, giúp tính toán khối lượng vật liệu dễ dàng hơn.

    Tra trọng lượng riêng giúp tính toán chính xác khối lượng thép cần sử dụng, từ đó dự toán chi phí và tải trọng cho công trình.

    Trọng lượng riêng của thép hộp phụ thuộc vào kích thước và loại thép. Để biết chi tiết, vui lòng tham khảo bảng tra tại tonsandecking.vn.

    Bảng tra trọng lượng riêng thép tại tonsandecking.vn được cập nhật thường xuyên, đảm bảo tính chính xác và phù hợp với tiêu chuẩn ngành.

    Trọng lượng riêng của thép tròn và thép hộp có sự khác biệt do hình dạng và kích thước. Có thể tra bảng tra để biết cụ thể.

    Bảng tra trọng lượng thép tự động rất dễ sử dụng, giúp bạn nhanh chóng tính toán chính xác khối lượng cho các loại thép khác nhau.

    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937