Tôn sàn deck 0.6 mm | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Tôn sàn deck 0.6 mm

  • 0
  • Liên hệ
  • 1113

Thông số kỹ thuật cơ bản của tôn sàn deck dày 0.6 mm:



  1. Độ dày: 0.6 mm (bao gồm lớp mạ kẽm).

  2. Chiều rộng khổ tôn: Khoảng 1000 mm - 1250 mm (tùy theo thiết kế).

  3. Chiều dài tấm tôn: Có thể cắt theo yêu cầu, thường từ 2m đến 12m.

  4. Trọng lượng: Khoảng 5.2 - 5.8 kg/m².

  5. Độ chịu lực: Tôn sàn deck 0.6 mm có khả năng chịu lực cao, hỗ trợ tốt trong quá trình thi công sàn bê tông.

  6. Độ mạ kẽm: Thường từ 80g/m² đến 275g/m², giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét.

  7. Độ bền kéo: Từ 300 - 550 MPa, đảm bảo độ cứng và độ bền cho kết cấu sàn.

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Tôn sàn deck 0.6mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến được sử dụng rộng rãi trong xây dựng hiện nay. Với độ dày 0.6mm, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng được nhiều yêu cầu khắt khe của các công trình xây dựng.

    Tôn sàn deck 0.6 mm

    Tôn sàn 0.6 mm

    • Tôn sàn deck 0.6mm: Giải pháp tối ưu cho sàn bê tông với thiết kế nhẹ, bền bỉ, chịu lực tốt và tiết kiệm chi phí.

    • Tôn sàn deck 0.6mm: Tấm tôn sóng định hình với độ dày 0.6mm, nâng cao khả năng chịu lực và hỗ trợ tốt cho kết cấu sàn bê tông.

    • Tôn sàn deck 0.6mm: Tấm tôn sóng với độ dày lý tưởng, giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm tải trọng cho công trình, mang lại hiệu quả cao trong xây dựng.

    Giá và thông số kỹ thuật tôn sàn deck 0.6 mm

    Dưới đây là phân tích chi tiết về các thông số kỹ thuật của tôn sàn deck với độ dày 0.6 mm:

    Phân tích thông số kỹ thuật

    1. Độ dày (mm):

      • Cả hai loại tôn sàn deck 0.6mm có độ dày đồng nhất là 0.6mm. Độ dày này là sự cân bằng giữa khả năng chịu lực và tính nhẹ nhàng của tôn, giúp phân phối đều tải trọng và hỗ trợ sàn bê tông hiệu quả.
    2. Barem (kg/md):

      • Cả hai loại tôn đều có barem là 5.652 kg/md. Barem là chỉ số cho biết trọng lượng của tôn trên mỗi mét dài, cho thấy rằng chúng có trọng lượng tương tự, dù có sự khác biệt về quy cách cán và giá cả.
    3. Đơn giá tham khảo (VNĐ/md):

      • Loại 1: Đơn giá tham khảo là 116,000 VNĐ/md với quy cách cán H50W1000.
      • Loại 2: Đơn giá tham khảo là 120,000 VNĐ/md với quy cách cán H75W900.
      • Giá cả có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và sự biến động của thị trường. Sự khác biệt trong giá cả có thể phản ánh sự khác biệt trong quy cách cán hoặc các yếu tố khác liên quan đến sản phẩm.
    4. Quy cách cán:

      • Quy cách cán H50W1000 và H75W900 chỉ ra kích thước và cấu trúc sóng của tôn. Quy cách cán ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và ứng dụng của tôn trong công trình xây dựng.
    5. Xuất xứ:

      • Các sản phẩm đều đến từ các nhà sản xuất uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam và Vinaone. Xuất xứ có thể ảnh hưởng đến chất lượng và giá cả của tôn.
    6. Giá cả có thể thay đổi:
      • Giá của tôn có thể biến động tùy thuộc vào nhà cung cấp và điều kiện thị trường. Do đó, khi mua, bạn nên kiểm tra giá cụ thể và điều kiện từ nhà sản xuất để có thông tin chính xác nhất.
    STT ĐỘ DÀY
    mm
    BAREM
    kg/md
    Đơn giá tham khảo
    vnđ/md
    Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.60 5.652              116,000  H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn
    2 0.60 5.652              120,000 H75W900
    Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn

    Bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh mới nhất (hôm nay)

    Bảng giá tôn sàn deck

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Tôn sàn deck 0.6mm là gì?

    Tôn sàn deck 0.6mm là loại tôn có độ dày 0.6mm, thường được sử dụng trong ngành xây dựng như lớp lót cho sàn bê tông. Với thiết kế cấu trúc sóng và các rãnh dọc, tôn sàn deck 0.6mm không chỉ tăng cường khả năng chịu lực mà còn giúp phân phối đều tải trọng, tạo ra một bề mặt phẳng cho sàn bê tông.

    Ưu điểm của tôn sàn deck 0.6mm

    • Khả năng chịu lực tốt: Cấu tạo sóng cùng độ dày 0.6mm cho phép tôn sàn deck phân tán đều tải trọng lên toàn bộ bề mặt sàn, đảm bảo khả năng chịu lực hiệu quả.

    • Tiết kiệm bê tông: Sử dụng tôn sàn deck giúp giảm lượng bê tông cần thiết, từ đó giảm chi phí xây dựng.

    • Tăng tốc độ thi công: Tôn sàn deck dễ dàng lắp đặt, giúp rút ngắn thời gian thi công và nâng cao hiệu quả công việc.

    • Tạo bề mặt phẳng: Bề mặt sóng của tôn sàn deck tạo ra một lớp nền phẳng cho sàn bê tông, thuận tiện cho việc hoàn thiện và tạo sự đồng đều.

    • Chống cháy: Tôn sàn deck được làm từ thép có khả năng chịu nhiệt tốt, góp phần nâng cao tính an toàn cho công trình.

    Ứng dụng của tôn sàn deck 0.6mm

    • Nhà xưởng: Tôn sàn deck 0.6mm tạo ra sàn nhà xưởng chắc chắn, có khả năng chịu tải trọng lớn từ máy móc và thiết bị.

    • Chung cư, nhà cao tầng: Được sử dụng để làm sàn bê tông cho các tầng của các tòa nhà, đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng.

    • Cầu, hầm: Tôn sàn deck được áp dụng cho sàn cầu và hầm, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.

    • Sân bay, bến cảng: Sử dụng trong các công trình giao thông như sân bay và bến cảng, tôn sàn deck giúp chịu tải trọng lớn từ các phương tiện.

    Ứng dụng tôn sàn deck

    Lưu ý khi sử dụng tôn sàn deck 0.6mm

    • Chọn loại tôn phù hợp: Lựa chọn tôn sàn deck với kích thước và độ dày phù hợp với yêu cầu cụ thể của công trình để đạt hiệu quả tối ưu.

    • Lắp đặt đúng kỹ thuật: Đảm bảo việc lắp đặt tôn sàn deck theo đúng quy trình kỹ thuật để duy trì độ bền và khả năng chịu lực của sàn bê tông.

    • Kết hợp với các vật liệu khác: Để đảm bảo sự hoàn chỉnh và tăng cường độ bền cho sàn bê tông, nên kết hợp tôn sàn deck với các vật liệu khác như lưới thép và bê tông.

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh: Giải Pháp Đáng Tin Cậy Cho Dự Án Xây Dựng

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh là sự lựa chọn hàng đầu trong việc cung cấp các giải pháp về tôn sàn deck, với một nền tảng vững chắc về kinh nghiệm và uy tín trong ngành. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, phục vụ tốt nhất cho nhu cầu đa dạng của khách hàng.

    Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm chất lượng như: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Tất cả các sản phẩm của chúng tôi đều được chọn lọc cẩn thận để đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng.

    Tại sao nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?

    • Danh mục sản phẩm phong phú: Chúng tôi cung cấp tất cả các loại vật liệu cần thiết cho thi công sàn bê tông, từ tôn sàn deck đến các loại tôn kẽm và tấm lợp, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm giải pháp hoàn hảo cho dự án của mình.
    • Chất lượng ưu việt: Các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến và đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, bảo đảm độ bền và hiệu suất lâu dài.
    • Dịch vụ hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp tư vấn và hỗ trợ chuyên sâu từ việc chọn sản phẩm đến khi hoàn tất thi công, cam kết mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng.
    • Giá cả hợp lý: Chúng tôi đảm bảo mang đến sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất, giúp bạn tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo nhận được chất lượng tốt nhất.

    Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!

    Tôn sàn deck 0.6mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến được sử dụng rộng rãi trong xây dựng hiện nay. Với độ dày 0.6mm, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng được nhiều yêu cầu khắt khe của các công trình xây dựng.

    Tôn sàn deck 0.6 mm

    Tôn sàn 0.6 mm

    • Tôn sàn deck 0.6mm: Giải pháp tối ưu cho sàn bê tông với thiết kế nhẹ, bền bỉ, chịu lực tốt và tiết kiệm chi phí.

    • Tôn sàn deck 0.6mm: Tấm tôn sóng định hình với độ dày 0.6mm, nâng cao khả năng chịu lực và hỗ trợ tốt cho kết cấu sàn bê tông.

    • Tôn sàn deck 0.6mm: Tấm tôn sóng với độ dày lý tưởng, giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm tải trọng cho công trình, mang lại hiệu quả cao trong xây dựng.

    Giá và thông số kỹ thuật tôn sàn deck 0.6 mm

    Dưới đây là phân tích chi tiết về các thông số kỹ thuật của tôn sàn deck với độ dày 0.6 mm:

    Phân tích thông số kỹ thuật

    1. Độ dày (mm):

      • Cả hai loại tôn sàn deck 0.6mm có độ dày đồng nhất là 0.6mm. Độ dày này là sự cân bằng giữa khả năng chịu lực và tính nhẹ nhàng của tôn, giúp phân phối đều tải trọng và hỗ trợ sàn bê tông hiệu quả.
    2. Barem (kg/md):

      • Cả hai loại tôn đều có barem là 5.652 kg/md. Barem là chỉ số cho biết trọng lượng của tôn trên mỗi mét dài, cho thấy rằng chúng có trọng lượng tương tự, dù có sự khác biệt về quy cách cán và giá cả.
    3. Đơn giá tham khảo (VNĐ/md):

      • Loại 1: Đơn giá tham khảo là 116,000 VNĐ/md với quy cách cán H50W1000.
      • Loại 2: Đơn giá tham khảo là 120,000 VNĐ/md với quy cách cán H75W900.
      • Giá cả có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và sự biến động của thị trường. Sự khác biệt trong giá cả có thể phản ánh sự khác biệt trong quy cách cán hoặc các yếu tố khác liên quan đến sản phẩm.
    4. Quy cách cán:

      • Quy cách cán H50W1000 và H75W900 chỉ ra kích thước và cấu trúc sóng của tôn. Quy cách cán ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và ứng dụng của tôn trong công trình xây dựng.
    5. Xuất xứ:

      • Các sản phẩm đều đến từ các nhà sản xuất uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam và Vinaone. Xuất xứ có thể ảnh hưởng đến chất lượng và giá cả của tôn.
    6. Giá cả có thể thay đổi:
      • Giá của tôn có thể biến động tùy thuộc vào nhà cung cấp và điều kiện thị trường. Do đó, khi mua, bạn nên kiểm tra giá cụ thể và điều kiện từ nhà sản xuất để có thông tin chính xác nhất.
    STT ĐỘ DÀY
    mm
    BAREM
    kg/md
    Đơn giá tham khảo
    vnđ/md
    Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.60 5.652              116,000  H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn
    2 0.60 5.652              120,000 H75W900
    Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn

    Bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh mới nhất (hôm nay)

    Bảng giá tôn sàn deck

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Tôn sàn deck 0.6mm là gì?

    Tôn sàn deck 0.6mm là loại tôn có độ dày 0.6mm, thường được sử dụng trong ngành xây dựng như lớp lót cho sàn bê tông. Với thiết kế cấu trúc sóng và các rãnh dọc, tôn sàn deck 0.6mm không chỉ tăng cường khả năng chịu lực mà còn giúp phân phối đều tải trọng, tạo ra một bề mặt phẳng cho sàn bê tông.

    Ưu điểm của tôn sàn deck 0.6mm

    • Khả năng chịu lực tốt: Cấu tạo sóng cùng độ dày 0.6mm cho phép tôn sàn deck phân tán đều tải trọng lên toàn bộ bề mặt sàn, đảm bảo khả năng chịu lực hiệu quả.

    • Tiết kiệm bê tông: Sử dụng tôn sàn deck giúp giảm lượng bê tông cần thiết, từ đó giảm chi phí xây dựng.

    • Tăng tốc độ thi công: Tôn sàn deck dễ dàng lắp đặt, giúp rút ngắn thời gian thi công và nâng cao hiệu quả công việc.

    • Tạo bề mặt phẳng: Bề mặt sóng của tôn sàn deck tạo ra một lớp nền phẳng cho sàn bê tông, thuận tiện cho việc hoàn thiện và tạo sự đồng đều.

    • Chống cháy: Tôn sàn deck được làm từ thép có khả năng chịu nhiệt tốt, góp phần nâng cao tính an toàn cho công trình.

    Ứng dụng của tôn sàn deck 0.6mm

    • Nhà xưởng: Tôn sàn deck 0.6mm tạo ra sàn nhà xưởng chắc chắn, có khả năng chịu tải trọng lớn từ máy móc và thiết bị.

    • Chung cư, nhà cao tầng: Được sử dụng để làm sàn bê tông cho các tầng của các tòa nhà, đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng.

    • Cầu, hầm: Tôn sàn deck được áp dụng cho sàn cầu và hầm, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.

    • Sân bay, bến cảng: Sử dụng trong các công trình giao thông như sân bay và bến cảng, tôn sàn deck giúp chịu tải trọng lớn từ các phương tiện.

    Ứng dụng tôn sàn deck

    Lưu ý khi sử dụng tôn sàn deck 0.6mm

    • Chọn loại tôn phù hợp: Lựa chọn tôn sàn deck với kích thước và độ dày phù hợp với yêu cầu cụ thể của công trình để đạt hiệu quả tối ưu.

    • Lắp đặt đúng kỹ thuật: Đảm bảo việc lắp đặt tôn sàn deck theo đúng quy trình kỹ thuật để duy trì độ bền và khả năng chịu lực của sàn bê tông.

    • Kết hợp với các vật liệu khác: Để đảm bảo sự hoàn chỉnh và tăng cường độ bền cho sàn bê tông, nên kết hợp tôn sàn deck với các vật liệu khác như lưới thép và bê tông.

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh: Giải Pháp Đáng Tin Cậy Cho Dự Án Xây Dựng

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh là sự lựa chọn hàng đầu trong việc cung cấp các giải pháp về tôn sàn deck, với một nền tảng vững chắc về kinh nghiệm và uy tín trong ngành. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, phục vụ tốt nhất cho nhu cầu đa dạng của khách hàng.

    Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm chất lượng như: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Tất cả các sản phẩm của chúng tôi đều được chọn lọc cẩn thận để đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng.

    Tại sao nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?

    • Danh mục sản phẩm phong phú: Chúng tôi cung cấp tất cả các loại vật liệu cần thiết cho thi công sàn bê tông, từ tôn sàn deck đến các loại tôn kẽm và tấm lợp, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm giải pháp hoàn hảo cho dự án của mình.
    • Chất lượng ưu việt: Các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến và đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, bảo đảm độ bền và hiệu suất lâu dài.
    • Dịch vụ hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp tư vấn và hỗ trợ chuyên sâu từ việc chọn sản phẩm đến khi hoàn tất thi công, cam kết mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng.
    • Giá cả hợp lý: Chúng tôi đảm bảo mang đến sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất, giúp bạn tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo nhận được chất lượng tốt nhất.

    Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!

    Câu hỏi thường gặp: Tôn Sàn Deck 0.6mm - Bền Bỉ, Nhẹ Nhàng, Giá Tốt

    Tôn sàn deck 0.6 mm là loại tôn mạ kẽm dày 0.6 mm, sử dụng làm sàn giúp tăng khả năng chịu lực và độ bền cho công trình.

    Tôn sàn deck 0.6 mm có độ dày vừa phải, giúp tối ưu chi phí và vẫn đảm bảo chất lượng, chống ăn mòn và bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.

    Tôn sàn deck 0.6 mm thích hợp cho các công trình nhà xưởng, khu công nghiệp, tòa nhà cao tầng và các công trình dân dụng.

    Tôn sàn deck 0.6 mm có khả năng chịu tải lớn, phù hợp với yêu cầu chịu lực cho các công trình xây dựng quy mô lớn.

    Giá tôn sàn deck 0.6 mm thay đổi tùy theo số lượng và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết.

    Tôn sàn deck 0.6 mm hoàn toàn phù hợp cho công trình nhà ở, mang lại sự an toàn và tiết kiệm chi phí cho gia chủ.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937