Tôn 6 sóng vuông: Quy cách, tiêu chuẩn và báo giá chi tiết | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Tôn 6 sóng vuông: Quy cách, tiêu chuẩn và báo giá chi tiết

Ngày đăng: 11/10/2024 05:03 PM

Tác giả:Lê Thị Thủy

Lượt xem: 937

    Tôn 6 sóng vuông được sử dụng nhiều ở những vùng có mưa nhiều, cần khả năng thoát nước cao. Để biết tôn 6 sóng vuông là gì, có quy cách, tiêu chuẩn như thế nào và bảng giá tôn 6 sóng vuông mới nhất, hãy xem bài bài viết dưới đây!

    1. TÔN 6 SÓNG VUÔNG LÀ GÌ? TÔN 6 SÓNG CÔNG NGHIỆP LÀ GÌ?

    Tôn 6 sóng vuông được tạo thành từ cuộn thép mạ kẽm, đưa qua máy cán tôn 6 sóng. Tôn sóng vuông loại 6 sóngcó thể được phủ thêm sơn màu, lớp cách nhiệt để tăng khả năng làm mát và độ bền cho tôn. 

    Tôn 6 sóng công nghiệp là tấm lợp mái 6 sóng được sử dụng trong các công trình công nghiệp lớn như nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất. Vì có giá thành rẻ và tính ứng dụng cao nên tôn 6 sóng công nghiệp được sử dụng cho các công trình có quy mô lớn.

    Máy cán 6 sóng vuông

    1.1. Quy cách tôn 6 sóng vuông

    Tôn 6 sóng vuông được sản xuất theo kích thước khổ tôn 6 sóng vuông như sau:

    • Chiều rộng kích thước tôn 6 sóng: 1200mm hoặc 1000m (khổ hữu dụng)

    • Độ dày: 2mm 

    • Chiều dài: được cắt theo yêu cầu thi công

    Kích thước khổ tôn 6 sóng vuông

    >> Xem thêm: Kinh nghiệm chọn tôn lợp mái chất lượng cho người lần đầu xây nhà

    1.2. Ưu điểm 

    • Tôn 6 sóng vuông có khoảng cách giữa các sóng lớn, giúp thoát nước nhanh, phù hợp với những nơi có khí hậu nhiệt đới, mưa nhiều

    • Giữa 2 sóng chính có bổ sung 1 sóng phụ nhằm tăng độ cứng cho tôn, hạn chế gãy, hỏng khi thi công

    • Thành phần nhẹ, dễ dàng vận chuyển

    • Cách âm và cách nhiệt hiệu quả

    • Tôn có thể kết hợp với nhiều màu sơn, tăng tính thẩm mỹ

    • Cách điện, khó cháy nổ

    Tôn lạnh 6 sóng vuông

    1.3. Phân loại

    Tôn 6 sóng vuông được chia làm 2 loại: tôn 6 sóng vuông cách nhiệt và tôn 6 sóng công nghiệp.

    • Tôn 6 sóng vuông cách nhiệt được tạo thành từ một lớp tôn 6 sóng vuông kết hợp với 1 lớp xốp cách nhiệt.

    Tôn lạnh 6 sóng vuông cách nhiệt

    • Tôn 6 sóng công nghiệp được sử dụng cho các công trình có quy mô lớn nên sẽ không có thêm lớp xốp cách nhiệt. Vì thế, loại tôn này thường chống nóng kém hơn một chút. 

    Tôn lạnh 6 sóng công nghiệp

    1.4. Ứng dụng

    Tôn 6 sóng vuông được ứng dụng trong các công trình như:  

    • Dùng làm tôn lợp mái cho các công trình dân dụng như nhà cấp 4, nhà kho, chuồng trại,...

    • Lợp mái cho các công trình có quy mô lớn như nhà máy, khu chế xuất, khu công nghiệp,...

    • Làm mái che cho các công trình lớn như sân vận động, trường học, bệnh viện,...

    • Làm vách ngăn

    Tôn 6 sóng công nghiệp ứng dụng làm mái lợp

    >> Xem thêm: Tôn 13 sóng: Quy cách, tiêu chuẩn và báo giá

    2. BẢNG BÁO GIÁ TÔN 6 SÓNG VUÔNG, SÓNG CÔNG NGHIỆP MỚI NHẤT

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    Khổ rộng

    (mm)

    Độ dày BMT

    (mm)

    Độ dày TCT

    (mm)

    Tỷ trọng

    (kg/m ± 0.15)

    Đơn giả

    (VNĐ)

    • Độ dày lớp mạ: AZ100
    • Mác thép: G350 - G550
    • Tiêu chuẩn tôn mạ lạnh: JIS G3321/TCVN 7470
    1200 0.29 0.35 2.95 Liên hệ 
    1200 0.34 0.40 3.47 Liên hệ 
    1200 0.39 0.45 3.94 Liên hệ 
    1200 0.44 0.50 4.41 Liên hệ 
    1200 0.49 0.55 4.88 Liên hệ 
    1200 0.54 0.60 5.35 Liên hệ 

    Tôn lạnh màu Darwi 6 sóng vuông Tôn Solar của tôn sàn deck

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    Khổ rộng

    (mm)

    Độ dày BMT

    (mm)

    Độ dày APT

    (mm)

    Tỷ trọng

    (kg/m ± 0.15)

    Đơn giá 

    (VND)

    • Độ dày lớp mạ: AZ50

     

    • Mác thép: G350 - G550

     

    • Tiêu chuẩn tôn lạnh màu: JIS G3322/TCVN 7471

     

    • Độ dày lớp mạ màu: 17/05
    1200 0.21 0.25 2.11 Liên hệ 
    1200 0.24 0.30 2.46 Liên hệ 
    1200 0.29 0.35 2.93 Liên hệ 
    1200 0.34 0.40 3.45 Liên hệ 
    1200 0.39 0.45 3.92 Liên hệ 
    1200 0.44 0.50 4.39 Liên hệ 
    1200 0.49 0.55 4.86 Liên hệ 
    1200 0.54 0.60 5.33 Liên hệ 

    Xem thêm: tôn sàn deck

    3. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO, ƯU ĐIỂM, PHÂN LOẠI VÀ ỨNG DỤNG TÔN 6 SÓNG VUÔNG:

      • Hình dạng: Tôn 6 sóng có 6 sóng vuông đều chạy dọc theo chiều dài tấm tôn, tạo thành các rãnh sâu giúp tăng khả năng thoát nước và chống thấm hiệu quả.
      • Kích thước: Tôn 6 sóng được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, phổ biến nhất là chiều rộng 1050mm và 1200mm, chiều dài có thể lên đến 12m.
      • Độ dày: Tôn 6 sóng có độ dày từ 0.3mm đến 1.2mm, phù hợp với đa dạng mục đích sử dụng trong xây dựng.
      • Chất liệu: Được làm từ thép mạ kẽm, mạ màu hoặc hợp kim nhôm, đảm bảo độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt.

    Ưu điểm tôn 6 sóng:

      • Độ bền cao: Chịu lực tốt, chống thấm nước và cháy hiệu quả, phù hợp cho mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
      • Tính thẩm mỹ: Có nhiều màu sắc đa dạng, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ của nhiều loại công trình.
      • Thi công dễ dàng: Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt, tiết kiệm thời gian và chi phí.
      • Giá thành hợp lý: So với các vật liệu lợp mái khác như ngói, tôn 6 sóng có giá thành rẻ hơn, phù hợp với đa dạng đối tượng khách hàng.

    Phân loại tôn 6 sóng:

      • Tôn 6 sóng mạ kẽm: Giá thành rẻ, phù hợp cho các công trình phụ trợ như nhà kho, xưởng sản xuất.
      • Tôn 6 sóng mạ màu: Tính thẩm mỹ cao, đa dạng màu sắc, phù hợp cho nhà ở dân dụng, biệt thự.
      • Tôn 6 sóng cách nhiệt: Chống nóng, chống ồn tốt, phù hợp cho các công trình ở khu vực có khí hậu nóng bức.

    Ứng dụng tôn 6 sóng:

      • Lợp mái nhà dân dụng: Nhà phố, biệt thự, mái hiên, mái che.
      • Công trình công nghiệp: Nhà xưởng, kho bãi, nhà máy sản xuất.
      • Công trình nông nghiệp: Lợp mái chuồng trại, nhà kho chứa hàng.
      • Các công trình công cộng: Sân vận động, nhà ga, bến xe.

    4. BẢNG BÁO GIÁ TÔN 6 SÓNG VUÔNG

    Tôn 6 sóng là vật liệu xây dựng phổ biến trong nhiều hạng mục công trình, từ nhà xưởng, kho bãi đến nhà ở dân dụng, nhờ tính ứng dụng cao và giá thành hợp lý. Để đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng với giá cả phù hợp, việc cập nhật bảng báo giá mới nhất là rất quan trọng.

    Bài viết này cung cấp cho bạn bảng báo giá tôn 6 sóng từ các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay, kèm theo một số lưu ý quan trọng khi mua tôn.

    1. Bảng báo giá tôn 6 sóng các thương hiệu phổ biến:
    Thương hiệu Độ dày (mm) Chiều dài (m) Giá (đồng/m²)
    Hoa Sen 0.4 6 130.000
    Hoa Sen 0.5 6 150.000
    Hoa Sen 0.6 6 170.000
    Bluescope 0.4 6 140.000
    Bluescope 0.5 6 160.000
    Bluescope 0.6 6 180.000

    Lưu ý:

    • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và khu vực.
    • Nên liên hệ trực tiếp với đại lý hoặc nhà cung cấp để có được báo giá chính xác nhất.
    • Ngoài ra, bạn cần lưu ý đến các yếu tố như thương hiệu, độ dày, kích thước và chất lượng mạ để chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu cụ thể của mình.

    Tham khảo thêm: Báo giá tôn sàn deck

    Lưu ý khi lựa chọn tôn 6 sóng:

      • Xác định rõ nhu cầu sử dụng để lựa chọn loại tôn phù hợp (mạ kẽm, mạ màu, cách nhiệt).
      • Tính toán diện tích mái để chọn đúng độ dày và kích thước tôn phù hợp.
      • Lựa chọn sản phẩm của các thương hiệu uy tín để đảm bảo chất lượng và độ bền.

    Tôn 6 sóng vuông được sử dụng nhiều ở những vùng có mưa nhiều, cần khả năng thoát nước cao. Để biết tôn 6 sóng vuông là gì, có quy cách, tiêu chuẩn như thế nào và bảng giá tôn 6 sóng vuông mới nhất, hãy xem bài bài viết dưới đây!

    1. TÔN 6 SÓNG VUÔNG LÀ GÌ? TÔN 6 SÓNG CÔNG NGHIỆP LÀ GÌ?

    Tôn 6 sóng vuông được tạo thành từ cuộn thép mạ kẽm, đưa qua máy cán tôn 6 sóng. Tôn sóng vuông loại 6 sóngcó thể được phủ thêm sơn màu, lớp cách nhiệt để tăng khả năng làm mát và độ bền cho tôn. 

    Tôn 6 sóng công nghiệp là tấm lợp mái 6 sóng được sử dụng trong các công trình công nghiệp lớn như nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất. Vì có giá thành rẻ và tính ứng dụng cao nên tôn 6 sóng công nghiệp được sử dụng cho các công trình có quy mô lớn.

    Máy cán 6 sóng vuông

    1.1. Quy cách tôn 6 sóng vuông

    Tôn 6 sóng vuông được sản xuất theo kích thước khổ tôn 6 sóng vuông như sau:

    • Chiều rộng kích thước tôn 6 sóng: 1200mm hoặc 1000m (khổ hữu dụng)

    • Độ dày: 2mm 

    • Chiều dài: được cắt theo yêu cầu thi công

    Kích thước khổ tôn 6 sóng vuông

    >> Xem thêm: Kinh nghiệm chọn tôn lợp mái chất lượng cho người lần đầu xây nhà

    1.2. Ưu điểm 

    • Tôn 6 sóng vuông có khoảng cách giữa các sóng lớn, giúp thoát nước nhanh, phù hợp với những nơi có khí hậu nhiệt đới, mưa nhiều

    • Giữa 2 sóng chính có bổ sung 1 sóng phụ nhằm tăng độ cứng cho tôn, hạn chế gãy, hỏng khi thi công

    • Thành phần nhẹ, dễ dàng vận chuyển

    • Cách âm và cách nhiệt hiệu quả

    • Tôn có thể kết hợp với nhiều màu sơn, tăng tính thẩm mỹ

    • Cách điện, khó cháy nổ

    Tôn lạnh 6 sóng vuông

    1.3. Phân loại

    Tôn 6 sóng vuông được chia làm 2 loại: tôn 6 sóng vuông cách nhiệt và tôn 6 sóng công nghiệp.

    • Tôn 6 sóng vuông cách nhiệt được tạo thành từ một lớp tôn 6 sóng vuông kết hợp với 1 lớp xốp cách nhiệt.

    Tôn lạnh 6 sóng vuông cách nhiệt

    • Tôn 6 sóng công nghiệp được sử dụng cho các công trình có quy mô lớn nên sẽ không có thêm lớp xốp cách nhiệt. Vì thế, loại tôn này thường chống nóng kém hơn một chút. 

    Tôn lạnh 6 sóng công nghiệp

    1.4. Ứng dụng

    Tôn 6 sóng vuông được ứng dụng trong các công trình như:  

    • Dùng làm tôn lợp mái cho các công trình dân dụng như nhà cấp 4, nhà kho, chuồng trại,...

    • Lợp mái cho các công trình có quy mô lớn như nhà máy, khu chế xuất, khu công nghiệp,...

    • Làm mái che cho các công trình lớn như sân vận động, trường học, bệnh viện,...

    • Làm vách ngăn

    Tôn 6 sóng công nghiệp ứng dụng làm mái lợp

    >> Xem thêm: Tôn 13 sóng: Quy cách, tiêu chuẩn và báo giá

    2. BẢNG BÁO GIÁ TÔN 6 SÓNG VUÔNG, SÓNG CÔNG NGHIỆP MỚI NHẤT

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    Khổ rộng

    (mm)

    Độ dày BMT

    (mm)

    Độ dày TCT

    (mm)

    Tỷ trọng

    (kg/m ± 0.15)

    Đơn giả

    (VNĐ)

    • Độ dày lớp mạ: AZ100
    • Mác thép: G350 - G550
    • Tiêu chuẩn tôn mạ lạnh: JIS G3321/TCVN 7470
    1200 0.29 0.35 2.95 Liên hệ 
    1200 0.34 0.40 3.47 Liên hệ 
    1200 0.39 0.45 3.94 Liên hệ 
    1200 0.44 0.50 4.41 Liên hệ 
    1200 0.49 0.55 4.88 Liên hệ 
    1200 0.54 0.60 5.35 Liên hệ 

    Tôn lạnh màu Darwi 6 sóng vuông Tôn Solar của tôn sàn deck

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    Khổ rộng

    (mm)

    Độ dày BMT

    (mm)

    Độ dày APT

    (mm)

    Tỷ trọng

    (kg/m ± 0.15)

    Đơn giá 

    (VND)

    • Độ dày lớp mạ: AZ50

     

    • Mác thép: G350 - G550

     

    • Tiêu chuẩn tôn lạnh màu: JIS G3322/TCVN 7471

     

    • Độ dày lớp mạ màu: 17/05
    1200 0.21 0.25 2.11 Liên hệ 
    1200 0.24 0.30 2.46 Liên hệ 
    1200 0.29 0.35 2.93 Liên hệ 
    1200 0.34 0.40 3.45 Liên hệ 
    1200 0.39 0.45 3.92 Liên hệ 
    1200 0.44 0.50 4.39 Liên hệ 
    1200 0.49 0.55 4.86 Liên hệ 
    1200 0.54 0.60 5.33 Liên hệ 

    Xem thêm: tôn sàn deck

    3. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO, ƯU ĐIỂM, PHÂN LOẠI VÀ ỨNG DỤNG TÔN 6 SÓNG VUÔNG:

      • Hình dạng: Tôn 6 sóng có 6 sóng vuông đều chạy dọc theo chiều dài tấm tôn, tạo thành các rãnh sâu giúp tăng khả năng thoát nước và chống thấm hiệu quả.
      • Kích thước: Tôn 6 sóng được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, phổ biến nhất là chiều rộng 1050mm và 1200mm, chiều dài có thể lên đến 12m.
      • Độ dày: Tôn 6 sóng có độ dày từ 0.3mm đến 1.2mm, phù hợp với đa dạng mục đích sử dụng trong xây dựng.
      • Chất liệu: Được làm từ thép mạ kẽm, mạ màu hoặc hợp kim nhôm, đảm bảo độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt.

    Ưu điểm tôn 6 sóng:

      • Độ bền cao: Chịu lực tốt, chống thấm nước và cháy hiệu quả, phù hợp cho mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
      • Tính thẩm mỹ: Có nhiều màu sắc đa dạng, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ của nhiều loại công trình.
      • Thi công dễ dàng: Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt, tiết kiệm thời gian và chi phí.
      • Giá thành hợp lý: So với các vật liệu lợp mái khác như ngói, tôn 6 sóng có giá thành rẻ hơn, phù hợp với đa dạng đối tượng khách hàng.

    Phân loại tôn 6 sóng:

      • Tôn 6 sóng mạ kẽm: Giá thành rẻ, phù hợp cho các công trình phụ trợ như nhà kho, xưởng sản xuất.
      • Tôn 6 sóng mạ màu: Tính thẩm mỹ cao, đa dạng màu sắc, phù hợp cho nhà ở dân dụng, biệt thự.
      • Tôn 6 sóng cách nhiệt: Chống nóng, chống ồn tốt, phù hợp cho các công trình ở khu vực có khí hậu nóng bức.

    Ứng dụng tôn 6 sóng:

      • Lợp mái nhà dân dụng: Nhà phố, biệt thự, mái hiên, mái che.
      • Công trình công nghiệp: Nhà xưởng, kho bãi, nhà máy sản xuất.
      • Công trình nông nghiệp: Lợp mái chuồng trại, nhà kho chứa hàng.
      • Các công trình công cộng: Sân vận động, nhà ga, bến xe.

    4. BẢNG BÁO GIÁ TÔN 6 SÓNG VUÔNG

    Tôn 6 sóng là vật liệu xây dựng phổ biến trong nhiều hạng mục công trình, từ nhà xưởng, kho bãi đến nhà ở dân dụng, nhờ tính ứng dụng cao và giá thành hợp lý. Để đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng với giá cả phù hợp, việc cập nhật bảng báo giá mới nhất là rất quan trọng.

    Bài viết này cung cấp cho bạn bảng báo giá tôn 6 sóng từ các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay, kèm theo một số lưu ý quan trọng khi mua tôn.

    1. Bảng báo giá tôn 6 sóng các thương hiệu phổ biến:
    Thương hiệu Độ dày (mm) Chiều dài (m) Giá (đồng/m²)
    Hoa Sen 0.4 6 130.000
    Hoa Sen 0.5 6 150.000
    Hoa Sen 0.6 6 170.000
    Bluescope 0.4 6 140.000
    Bluescope 0.5 6 160.000
    Bluescope 0.6 6 180.000

    Lưu ý:

    • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và khu vực.
    • Nên liên hệ trực tiếp với đại lý hoặc nhà cung cấp để có được báo giá chính xác nhất.
    • Ngoài ra, bạn cần lưu ý đến các yếu tố như thương hiệu, độ dày, kích thước và chất lượng mạ để chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu cụ thể của mình.

    Tham khảo thêm: Báo giá tôn sàn deck

    Lưu ý khi lựa chọn tôn 6 sóng:

      • Xác định rõ nhu cầu sử dụng để lựa chọn loại tôn phù hợp (mạ kẽm, mạ màu, cách nhiệt).
      • Tính toán diện tích mái để chọn đúng độ dày và kích thước tôn phù hợp.
      • Lựa chọn sản phẩm của các thương hiệu uy tín để đảm bảo chất lượng và độ bền.
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937