Ống thép tiêu chuẩn ASTM A53: đặc điểm, phân loại & ứng dụng | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Ống thép tiêu chuẩn ASTM A53: đặc điểm, phân loại & ứng dụng

Ngày đăng: 05/11/2024 03:40 PM

Tác giả:Lê Thị Thủy

Lượt xem: 1788

    Đặc điểm nổi bật: Thép ống A53 loại E, F và F, lớp Grade A, B và C có thành phần chủ yếu là hợp kim thép cacbon:

    • ASTM A53 loại F được hàn thẳng hoặc hàn xoắn (chỉ có GrA);
    • ASTM A53 loại S là ống thép đúc (Gr A và Gr B);
    • ASTM A53 loại E có 1 lớp hàn tĩnh điện (GrA và GrB).

    Thép sắt thô được sản xuất bằng phương pháp oxy cơ bản, xử lý bằng lò điện, lò sưởi để sản xuất ống thép. Gồm: sắt, carbon, mangan, photpho, lưu huỳnh, đồng, niken, Chromium, Molypden và Vanadi.

    Ống thép tiêu chuẩn ASTM A53

    Sắt ống ASTM A53 áp dụng cho ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép đen liền mạch; có kích thước ống danh định (NPS) là từ 1/8″ đến 26″.

    Ống thép tiêu chuẩn này thường được ứng dụng trong các lĩnh vực cơ khí, chịu lực, ống dẫn hơi, khí đốt, chất lỏng… Thép ống ASTM A53 thường sẽ đi kèm với ống thép tiêu chuẩn ASTM A106.

    Bảng thành phần hóa học ống thép đúc A53

    Thành phần hóa học của thép ống A53 phải tuân thủ các yêu cầu về hàm lượng các nguyên tố như: sắt, carbon, mangan, photpho, lưu huỳnh, đồng, niken, Chromium, Molypden và Vanadi. Trong đó, sắt là nguyên tố có tỷ lệ cao trong bảng thành phần. Còn các nguyên tố khác chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ và có thể thay đổi tùy thuộc vào loại ống thép.

    Tính chất cơ lý

    Đối với ống thép tiêu chuẩn ASTM A53, các tính chất cơ học quan trọng nhất là cường độ chảy và cường độ kéo. Các giá trị cơ lý này được thể hiện rõ qua bảng sau:

    Loại – Lớp Cường độ chảy, min, psi, (MPa) Độ bền kéo, min, psi, (MPa)
    Loại E và S – Grade A 30.000 (205) 48.000 (330)
    Loại E và S – Grade B 35.000 (240) 60.000 (415)
    Loại F – Grade A 30.000 (205) 48.000 (330)

    Phân loại ống thép được áp dụng tiêu chuẩn ASTM A53

    • Loại 1: Electric – resistance welded (loại E) – sản xuất bằng phương pháp hàn điện trở – Có mác thép Grade A (GrA) và Grade B (GrB).
    • Loại 2: Furnace – butt welded continuous welded Pipe (loại F) – sản xuất bằng phương pháp hàn ống thép, hàn liên tục – Có mác thép Grade A (GrA).
    • Loại 3: Seamless (loại S) – sản xuất bằng phương pháp đúc – Có mác thép Grade A (GrA) và Grade B (GrB).

    Đặc điểm nổi bật: Thép ống A53 loại E, F và F, lớp Grade A, B và C có thành phần chủ yếu là hợp kim thép cacbon:

    • ASTM A53 loại F được hàn thẳng hoặc hàn xoắn (chỉ có GrA);
    • ASTM A53 loại S là ống thép đúc (Gr A và Gr B);
    • ASTM A53 loại E có 1 lớp hàn tĩnh điện (GrA và GrB).

    Thép sắt thô được sản xuất bằng phương pháp oxy cơ bản, xử lý bằng lò điện, lò sưởi để sản xuất ống thép. Gồm: sắt, carbon, mangan, photpho, lưu huỳnh, đồng, niken, Chromium, Molypden và Vanadi.

    Ống thép tiêu chuẩn ASTM A53

    Sắt ống ASTM A53 áp dụng cho ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép đen liền mạch; có kích thước ống danh định (NPS) là từ 1/8″ đến 26″.

    Ống thép tiêu chuẩn này thường được ứng dụng trong các lĩnh vực cơ khí, chịu lực, ống dẫn hơi, khí đốt, chất lỏng… Thép ống ASTM A53 thường sẽ đi kèm với ống thép tiêu chuẩn ASTM A106.

    Bảng thành phần hóa học ống thép đúc A53

    Thành phần hóa học của thép ống A53 phải tuân thủ các yêu cầu về hàm lượng các nguyên tố như: sắt, carbon, mangan, photpho, lưu huỳnh, đồng, niken, Chromium, Molypden và Vanadi. Trong đó, sắt là nguyên tố có tỷ lệ cao trong bảng thành phần. Còn các nguyên tố khác chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ và có thể thay đổi tùy thuộc vào loại ống thép.

    Tính chất cơ lý

    Đối với ống thép tiêu chuẩn ASTM A53, các tính chất cơ học quan trọng nhất là cường độ chảy và cường độ kéo. Các giá trị cơ lý này được thể hiện rõ qua bảng sau:

    Loại – Lớp Cường độ chảy, min, psi, (MPa) Độ bền kéo, min, psi, (MPa)
    Loại E và S – Grade A 30.000 (205) 48.000 (330)
    Loại E và S – Grade B 35.000 (240) 60.000 (415)
    Loại F – Grade A 30.000 (205) 48.000 (330)

    Phân loại ống thép được áp dụng tiêu chuẩn ASTM A53

    • Loại 1: Electric – resistance welded (loại E) – sản xuất bằng phương pháp hàn điện trở – Có mác thép Grade A (GrA) và Grade B (GrB).
    • Loại 2: Furnace – butt welded continuous welded Pipe (loại F) – sản xuất bằng phương pháp hàn ống thép, hàn liên tục – Có mác thép Grade A (GrA).
    • Loại 3: Seamless (loại S) – sản xuất bằng phương pháp đúc – Có mác thép Grade A (GrA) và Grade B (GrB).
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937