Phụ kiện inox | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Phụ kiện inox

Ngày đăng: 05/11/2024 02:52 PM

Tác giả:Lê Thị Thủy

Lượt xem: 1357

    Phụ Kiện Inox là Gì?

    Phụ kiện inox là các sản phẩm được chế tạo từ inox (thép không gỉ), có ưu điểm về độ bền, khả năng chống ăn mòn, và khả năng chịu lực. Phụ kiện inox đa dạng về hình dạng, kích thước như: côn inox, kép inox, thập inox, nắp bịt inox, măng sông inox, tê inox, cút inox, bích inox, đuôi chuột inox, v.v. Chúng mang các đặc tính vượt trội của cả gang và thép, giúp đáp ứng nhiều nhu cầu kỹ thuật khác nhau.

    Phụ kiện inox

    Các Loại Phụ Kiện Inox Nối Ren

    • Vật liệu: Thường dùng inox 201, inox 304, inox 316.
    • Áp lực làm việc: PN16.
    • Kích thước: Từ DN8 đến DN100.
    • Kiểu kết nối: Nối ren.
    • Ưu điểm: Tính linh hoạt cao, dễ dàng tháo lắp và điều chỉnh độ dài hoặc góc của các thành phần. Phụ kiện inox nối ren được sử dụng trong hệ thống ống dẫn nước, cấp thoát nước và các ứng dụng dân dụng và công nghiệp.

    Các Loại Phụ Kiện Inox Nối Hàn

    • Vật liệu: SUS 304, SUS 316.
    • Tiêu chuẩn: SCH10.
    • Kích thước: DN15 đến DN600.
    • Áp lực làm việc: PN10 – PN25.
    • Kiểu kết nối: Kết nối hàn.
    • Ưu điểm: Kết nối chắc chắn, không rò rỉ, chịu áp lực và chống ăn mòn tốt. Được sử dụng trong hệ thống xử lý chất thải, công nghiệp và nhiều ứng dụng khác.

    Phân Loại Phụ Kiện Inox Dựa Vào Độ Hoàn Thiện

    Phụ kiện inox

    Phụ Kiện Inox Công Nghiệp

    • Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước, xử lý chất thải, công nghiệp hóa chất, năng lượng, v.v.

    Phụ Kiện Inox Vi Sinh

    • Ứng dụng: Ngành thực phẩm, y tế và dược phẩm với yêu cầu vệ sinh cao. Bề mặt mịn, dễ vệ sinh và hạn chế bám bẩn.

    Vật Liệu Của Phụ Kiện Inox

    • SUS201: Giá thành rẻ, độ bền cao, chống ăn mòn ở mức trung bình.
    • SUS304: Khả năng chống ăn mòn tốt hơn SUS201, thường dùng trong thực phẩm, thiết bị y tế.
    • SUS316: Chống ăn mòn cao nhất, ứng dụng trong môi trường axit mạnh và khắc nghiệt.
    Đặc điểm SUS201 SUS304 SUS316
    Thành phần 4.5% Ni, 7.1% Mn 8.1% Ni, 1% Mn, 18% Cr 10% Ni, 16% Cr, 2% Mo
    Chống ăn mòn Tương đối Tốt hơn SUS201 Cao nhất, chống rỗ bề mặt
    Giá thành Thấp Cao hơn SUS201 Cao gấp 1.5 lần SUS304
    Ứng dụng Đường ống nước, v.v. Thực phẩm, y tế Môi trường axit, kiềm, muối

    Các Loại Phụ Kiện Inox Tiêu Biểu

    Côn Inox

    • Đặc điểm: Có hình nón, đầu nhỏ và đáy lớn hơn.
    • Ưu điểm: Chịu được áp lực cao, dễ lắp đặt.
    • Ứng dụng: Kết nối các đường ống có kích thước khác nhau, sử dụng trong nhà máy và cơ sở sản xuất.

    Kép Inox

    • Đặc điểm: Hai đầu ren ngoài với cùng hoặc khác đường kính, đai lục giác ở giữa.
    • Ưu điểm: Bền, chịu áp lực và nhiệt độ cao.
    • Ứng dụng: Kết nối các đường ống trong hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.

    Thập Inox

    • Đặc điểm: Bốn góc kết nối vuông góc 90 độ.
    • Ưu điểm: Độ bền cao, dễ lắp đặt.
    • Ứng dụng: Phân nhánh trong hệ thống đường ống.

    Nắp Bịt Inox

    • Đặc điểm: Dùng để bịt kín đầu ống.
    • Ưu điểm: Chống thấm, chịu áp lực và chống ăn mòn.
    • Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước và thiết bị công nghiệp.

    Măng Sông Inox

    • Đặc điểm: Kết nối hai ống cùng đường kính.
    • Ưu điểm: Độ bền, chịu áp lực, chống ăn mòn.
    • Ứng dụng: Kết nối ống có kích thước bằng nhau trong hệ thống đường ống.

    Tê Inox

    • Đặc điểm: Ba đầu nối với cùng hoặc khác đường kính.
    • Ưu điểm: Dễ lắp đặt, chịu áp lực lớn.
    • Ứng dụng: Phân nhánh ba đường ống trong hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.

    Cút Inox

    • Đặc điểm: Góc cong 90 độ, 45 độ.
    • Ưu điểm: Chống thấm, chịu áp lực, chống ăn mòn.
    • Ứng dụng: Chuyển hướng trong hệ thống ống cấp thoát nước, chất lỏng.

    Bích Inox

    • Đặc điểm: Dạng đĩa với các lỗ bu lông.
    • Ưu điểm: Chịu áp lực, chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao.
    • Ứng dụng: Kết nối van công nghiệp với đường ống.

    Ưu Điểm của Phụ Kiện Inox

    • Chống ăn mòn và rỉ sét: Rất hợp vệ sinh.
    • Độ bền cao: Khả năng chịu lực và không dễ biến dạng.
    • Dễ dàng vệ sinh: Bề mặt sáng bóng, hạn chế bám bẩn.
    • Chịu nhiệt: Khả năng chịu nhiệt tốt, phù hợp ứng dụng công nghiệp.
    • Kháng khuẩn: Giảm thiểu vi khuẩn, an toàn cho thực phẩm và y tế.
    • Đa dạng: Có nhiều hình dạng và kích thước để đáp ứng nhu cầu kỹ thuật khác nhau.

    Ứng Dụng Của Phụ Kiện Inox

    Phụ kiện inox được sử dụng trong hệ thống dẫn nước, công trình nhà ở, khu công nghiệp và các ngành thực phẩm, đồ uống, y tế. Các phụ kiện inox SUS316 có khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp với các môi trường đặc biệt như axit và kiềm.

    Sáng Chinh cam kết mang lại các sản phẩm phụ kiện inox chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng từ công nghiệp đến gia dụng.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.

    • Nhà máy sản xuất:

      • Nhà máy 1: Cán tôn và xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
      • Nhà máy 2: Cán tôn và xà gồ, Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
      • Nhà máy 3: Gia công kết cấu thép, Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
      • Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
    • Hotline (24/7): PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937.

    • Email: thepsangchinh@gmail.com

    • Mã số thuế: 0316466333

    • Website: https://tonsandecking.vn

    Phụ Kiện Inox là Gì?

    Phụ kiện inox là các sản phẩm được chế tạo từ inox (thép không gỉ), có ưu điểm về độ bền, khả năng chống ăn mòn, và khả năng chịu lực. Phụ kiện inox đa dạng về hình dạng, kích thước như: côn inox, kép inox, thập inox, nắp bịt inox, măng sông inox, tê inox, cút inox, bích inox, đuôi chuột inox, v.v. Chúng mang các đặc tính vượt trội của cả gang và thép, giúp đáp ứng nhiều nhu cầu kỹ thuật khác nhau.

    Phụ kiện inox

    Các Loại Phụ Kiện Inox Nối Ren

    • Vật liệu: Thường dùng inox 201, inox 304, inox 316.
    • Áp lực làm việc: PN16.
    • Kích thước: Từ DN8 đến DN100.
    • Kiểu kết nối: Nối ren.
    • Ưu điểm: Tính linh hoạt cao, dễ dàng tháo lắp và điều chỉnh độ dài hoặc góc của các thành phần. Phụ kiện inox nối ren được sử dụng trong hệ thống ống dẫn nước, cấp thoát nước và các ứng dụng dân dụng và công nghiệp.

    Các Loại Phụ Kiện Inox Nối Hàn

    • Vật liệu: SUS 304, SUS 316.
    • Tiêu chuẩn: SCH10.
    • Kích thước: DN15 đến DN600.
    • Áp lực làm việc: PN10 – PN25.
    • Kiểu kết nối: Kết nối hàn.
    • Ưu điểm: Kết nối chắc chắn, không rò rỉ, chịu áp lực và chống ăn mòn tốt. Được sử dụng trong hệ thống xử lý chất thải, công nghiệp và nhiều ứng dụng khác.

    Phân Loại Phụ Kiện Inox Dựa Vào Độ Hoàn Thiện

    Phụ kiện inox

    Phụ Kiện Inox Công Nghiệp

    • Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước, xử lý chất thải, công nghiệp hóa chất, năng lượng, v.v.

    Phụ Kiện Inox Vi Sinh

    • Ứng dụng: Ngành thực phẩm, y tế và dược phẩm với yêu cầu vệ sinh cao. Bề mặt mịn, dễ vệ sinh và hạn chế bám bẩn.

    Vật Liệu Của Phụ Kiện Inox

    • SUS201: Giá thành rẻ, độ bền cao, chống ăn mòn ở mức trung bình.
    • SUS304: Khả năng chống ăn mòn tốt hơn SUS201, thường dùng trong thực phẩm, thiết bị y tế.
    • SUS316: Chống ăn mòn cao nhất, ứng dụng trong môi trường axit mạnh và khắc nghiệt.
    Đặc điểm SUS201 SUS304 SUS316
    Thành phần 4.5% Ni, 7.1% Mn 8.1% Ni, 1% Mn, 18% Cr 10% Ni, 16% Cr, 2% Mo
    Chống ăn mòn Tương đối Tốt hơn SUS201 Cao nhất, chống rỗ bề mặt
    Giá thành Thấp Cao hơn SUS201 Cao gấp 1.5 lần SUS304
    Ứng dụng Đường ống nước, v.v. Thực phẩm, y tế Môi trường axit, kiềm, muối

    Các Loại Phụ Kiện Inox Tiêu Biểu

    Côn Inox

    • Đặc điểm: Có hình nón, đầu nhỏ và đáy lớn hơn.
    • Ưu điểm: Chịu được áp lực cao, dễ lắp đặt.
    • Ứng dụng: Kết nối các đường ống có kích thước khác nhau, sử dụng trong nhà máy và cơ sở sản xuất.

    Kép Inox

    • Đặc điểm: Hai đầu ren ngoài với cùng hoặc khác đường kính, đai lục giác ở giữa.
    • Ưu điểm: Bền, chịu áp lực và nhiệt độ cao.
    • Ứng dụng: Kết nối các đường ống trong hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.

    Thập Inox

    • Đặc điểm: Bốn góc kết nối vuông góc 90 độ.
    • Ưu điểm: Độ bền cao, dễ lắp đặt.
    • Ứng dụng: Phân nhánh trong hệ thống đường ống.

    Nắp Bịt Inox

    • Đặc điểm: Dùng để bịt kín đầu ống.
    • Ưu điểm: Chống thấm, chịu áp lực và chống ăn mòn.
    • Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước và thiết bị công nghiệp.

    Măng Sông Inox

    • Đặc điểm: Kết nối hai ống cùng đường kính.
    • Ưu điểm: Độ bền, chịu áp lực, chống ăn mòn.
    • Ứng dụng: Kết nối ống có kích thước bằng nhau trong hệ thống đường ống.

    Tê Inox

    • Đặc điểm: Ba đầu nối với cùng hoặc khác đường kính.
    • Ưu điểm: Dễ lắp đặt, chịu áp lực lớn.
    • Ứng dụng: Phân nhánh ba đường ống trong hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp.

    Cút Inox

    • Đặc điểm: Góc cong 90 độ, 45 độ.
    • Ưu điểm: Chống thấm, chịu áp lực, chống ăn mòn.
    • Ứng dụng: Chuyển hướng trong hệ thống ống cấp thoát nước, chất lỏng.

    Bích Inox

    • Đặc điểm: Dạng đĩa với các lỗ bu lông.
    • Ưu điểm: Chịu áp lực, chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao.
    • Ứng dụng: Kết nối van công nghiệp với đường ống.

    Ưu Điểm của Phụ Kiện Inox

    • Chống ăn mòn và rỉ sét: Rất hợp vệ sinh.
    • Độ bền cao: Khả năng chịu lực và không dễ biến dạng.
    • Dễ dàng vệ sinh: Bề mặt sáng bóng, hạn chế bám bẩn.
    • Chịu nhiệt: Khả năng chịu nhiệt tốt, phù hợp ứng dụng công nghiệp.
    • Kháng khuẩn: Giảm thiểu vi khuẩn, an toàn cho thực phẩm và y tế.
    • Đa dạng: Có nhiều hình dạng và kích thước để đáp ứng nhu cầu kỹ thuật khác nhau.

    Ứng Dụng Của Phụ Kiện Inox

    Phụ kiện inox được sử dụng trong hệ thống dẫn nước, công trình nhà ở, khu công nghiệp và các ngành thực phẩm, đồ uống, y tế. Các phụ kiện inox SUS316 có khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp với các môi trường đặc biệt như axit và kiềm.

    Sáng Chinh cam kết mang lại các sản phẩm phụ kiện inox chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng từ công nghiệp đến gia dụng.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.

    • Nhà máy sản xuất:

      • Nhà máy 1: Cán tôn và xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
      • Nhà máy 2: Cán tôn và xà gồ, Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
      • Nhà máy 3: Gia công kết cấu thép, Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
      • Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
    • Hotline (24/7): PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937.

    • Email: thepsangchinh@gmail.com

    • Mã số thuế: 0316466333

    • Website: https://tonsandecking.vn

    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937