Ống thép đúc | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Ống thép đúc

Ngày đăng: 05/11/2024 03:15 PM

Tác giả:Lê Thị Thủy

Lượt xem: 1620

    Tiêu chuẩn API 5L ASTM A106/ A53 Gr.B
    Đường kính Phi 10 - Phi 610
    Độ dày SCH20, STD/SCH40, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160…
    Xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, EU/G7, Trung Quốc…
    Ứng dụng Dẫn dầu, khí và gas, năng lượng, thực phẩm, công trình thủy điện, cấp thoát nước, hóa dầu, phân bón, lò hơi, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo, thi công cầu cảng…

    Báo giá và bảng quy cách tiêu chuẩn thép ống đúc nhập khẩu đầy đủ mới nhất

    Giá sản phẩm thay đổi từng ngày và phụ thuộc vào số lượng, chất liệu, quy cách, tiêu chuẩn… Để có giá chính xác cũng như tốt nhất xin quý khách gọi điện trực tiếp Hotline 0909 936 937 (Ms.Thủy) để được tư vấn thêm. Bảo đảm sẽ làm quý khách hài lòng.

    *Vuốt sang phải để xem đầy đủ thông tin của bảng

    STT Kích thước ống danh định (DN) Phi, Đường kính ngoài O.D (mm) Độ dày
    (mm)
    Tiêu chuẩn Độ dày
    ( SCH)
    Trọng Lượng
    (kg/m)
    Giá tham khảo
    (vnđ / kg)
    1 DN15 21.3 2.77 STD / SCH40 1.27 19.000 - 33.000
    2 DN15 21.3 3.73 XS / SCH80 1.62 19.000 - 33.000
    3 DN15 21.3 4.78  SCH160 1.95 20.000 - 35.000
    4 DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55 20.000 - 35.000
    5 DN 20 26.7 2.87 SCH40 1.69 19.000 - 33.000
    6 DN 20 26.7 3.91 SCH80 2.2 19.000 - 33.000
    7 DN 20 26.7 5.56 SCH160 2.9 20.000 - 35.000
    8 DN 20 26.7 7.82 XXS 3.64 20.000 - 35.000
    9 DN25 33.4 3.34 SCH40 2.5 20.000 - 26.000
    10 DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24 20.000 - 26.000
    11 DN25 33.4 6.35 SCH160 4.24 20.000 - 26.000
    12 DN25 33.4 9.09 XXS 5.45 20.000 - 26.000
    13 DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39 18.000 - 24.000
    14 DN32 42.2 4.85 SCH80 4.47 18.000 - 24.000
    15 DN32 42.2 6.35 SCH160 5.61 18.000 - 24.000
    16 DN32 42.2 9.7 XXS 7.77 18.000 - 24.000
    17 DN40 48.3 3.68 SCH40 4.05 18.000 - 24.000
    18 DN40 48.3 5.08 SCH80 5.41 18.000 - 24.000
    19 DN40 48.3 7.14 SCH160 7.25 18.000 - 24.000
    20 DN40 48.3 10.15 XXS 9.56 18.000 - 24.000
    21 DN50 60.3 3.91 SCH40 5.44 18.000 - 24.000
    22 DN50 60.3 5.54 SCH80 7.48 18.000 - 24.000
    23 DN50 60.3 8.74 SCH120 11.11 18.000 - 24.000
    24 DN50 60.3 11.07 XXS 13.44 18.000 - 24.000
    25 DN65 73 5.16 SCH40 8.63 18.000 - 24.000
    26 DN65 73 7.01 SCH80 11.41 18.000 - 24.000
    27 DN65 73 9.53 SCH160 14.92 18.000 - 24.000
    28 DN65 73 14.02 XXS 20.39 18.000 - 24.000
    29 DN65 76 4.0   7.1 20.000 - 25.000
    30 DN65 76 5.16 SCH40 9.01 18.000 - 24.000
    31 DN65 76 7.01 SCH80 11.92 18.000 - 24.000
    32 DN65 76 14.02 XXS 21.42 18.000 - 24.000
    33 DN80 88.9 2.11 SCH5 4.51 18.000 - 24.000
    34 DN80 88.9 3.05 SCH10 6.45 18.000 - 24.000
    35 DN80 88.9 4.0   8.48 20.000 - 25.000
    36 DN80 88.9 5.49 SCH40 11.31 18.000 - 24.000
    37 DN80 88.9 7.62 SCH80 15.23 18.000 - 24.000
    38 DN80 88.9 11.13 SCH160 21.37 18.000 - 24.000
    39 DN80 88.9 15.24 XXS 27.68 18.000 - 24.000
    40 DN90 101.6 5.74 SCH40 13.56 18.000 - 24.000
    41 DN90 101.6 8.08 SCH80 18.67 18.000 - 24.000
    42 DN100 114.3 4.0   10.88 20.000 - 25.000
    43 DN100 114.3 5.0   13.47 20.000 - 25.000
    44 DN100 114.3 6.02 SCH40 16.08 18.000 - 24.000
    45 DN100 114.3 8.56 SCH80 22.32 18.000 - 24.000
    46 DN100 114.3 11.1 SCH120 28.32 18.000 - 24.000
    47 DN100 114.3 13.49 SCH160 33.54 18.000 - 24.000
    48 DN125 141.3 5.0   16.8 20.000 - 25.000
    49 DN125 141.3 6.55 SCH40 21.77 18.000 - 24.000
    50 DN125 141.3 9.53 SCH80 30.95 18.000 - 24.000
    51 DN125 141.3 12.7 SCH120 40.3 18.000 - 24.000
    52 DN125 141.3 15.88 SCH160 49.12 18.000 - 24.000
    53 DN150 168.3 6.35   25.35 20.000 - 25.000
    54 DN150 168.3 7.11 SCH40 28.26 18.000 - 23.000
    55 DN150 168.3 10.97 SCH80 42.56 18.000 - 23.000
    56 DN150 168.3 14.27 SCH120 54.28 18.000 - 23.000
    57 DN150 168.3 18.26 SCH160 67.56 18.000 - 23.000
    58 DN200 219.1 6.35 SCH20 33.3 18.000 - 23.000
    59 DN200 219.1 7.04 SCH30 36.8 18.000 - 23.000
    60 DN200 219.1 8.18 SCH40 42.53 18.000 - 23.000
    61 DN200 219.1 10.31 SCH60 53.08 18.000 - 23.000
    62 DN200 219.1 12.7 SCH80 64.64 18.000 - 23.000
    63 DN200 219.1 15.09 SCH100 75.93 18.000 - 23.000
    64 DN200 219.1 18.26 SCH120 90.44 18.000 - 23.000
    65 DN200 219.1 20.62 SCH140 100.92 18.000 - 23.000
    66 DN200 219.1 23.01 SCH160 111.3 18.000 - 23.000
    67 DN250 273.1 6.35 SCH20 41.77 18.000 - 23.000
    68 DN250 273.1 7.8 SCH30 51.03 18.000 - 23.000
    69 DN250 273.1 9.27 SCH40 60.31 18.000 - 23.000
    70 DN250 273.1 12.7 SCH60 81.55 18.000 - 23.000
    71 DN250 273.1 15.09 SCH80 96.03 18.000 - 23.000
    72 DN250 273.1 18.26 SCH100 114.93 18.000 - 23.000
    73 DN250 273.1 21.44 SCH120 133.1 18.000 - 23.000
    74 DN250 273.1 25.4 SCH140 155.15 18.000 - 23.000
    75 DN250 273.1 28.58 SCH160 172.36 18.000 - 23.000
    76 DN300 323.9 6.35 SCH20 49.73 18.000 - 23.000
    77 DN300 323.9 8.38 SCH30 65.2 18.000 - 23.000
    78 DN300 323.9 9.53 STD 73.88 18.000 - 23.000
    79 DN300 323.9 10.31 SCH40 79.73 18.000 - 23.000
    80 DN300 323.9 12.7 SCH XS 97.42 18.000 - 23.000
    81 DN300 323.9 14.27 SCH60 109 18.000 - 23.000
    82 DN300 323.9 17.48 SCH80 132.1 18.000 - 23.000
    83 DN300 323.9 21.44 SCH100 159.9 18.000 - 23.000
    84 DN300 323.9 25.4 SCH120 187 18.000 - 23.000
    85 DN300 323.9 25.58 SCH140 208.18 18.000 - 23.000
    86 DN300 323.9 33.32 SCH160 238.8 18.000 - 23.000
    87 DN350 355.6 6.35 SCH10 54.7 18.000 - 23.000
    88 DN350 355.6 7.92 SCH20 67.92 18.000 - 23.000
    89 DN350 355.6 9.53 SCH30 81.33 18.000 - 23.000
    90 DN350 355.6 11.13 SCH40 94.55 18.000 - 23.000
    91 DN350 355.6 15.09 SCH60 126.7 18.000 - 23.000
    92 DN350 355.6 12.7 SCH XS 107.4 18.000 - 23.000
    93 DN350 355.6 19.05 SCH80 158.1 18.000 - 23.000
    94 DN350 355.6 23.83 SCH100 195 18.000 - 23.000
    95 DN350 355.6 27.79 SCH120 224.7 18.000 - 23.000
    96 DN350 355.6 31.75 SCH140 253.56 18.000 - 23.000
    97 DN350 355.6 35.71 SCH160 281.7 18.000 - 23.000
    98 DN400 406.4 6.35 SCH10 62.64 18.000 - 24.000
    99 DN400 406.4 7.92 SCH20 77.89 18.000 - 24.000
    100 DN400 406.4 9.53 STD / SCH30 93.27 18.000 - 24.000
    101 DN400 406.4 12.7 XS/ SCH40 123.3 18.000 - 24.000
    102 DN400 406.4 16.66 SCH60 160.1 18.000 - 24.000
    103 DN400 406.4 21.44 SCH80 203.5 18.000 - 24.000
    104 DN400 406.4 26.19 SCH100 245.6 18.000 - 24.000
    105 DN400 406.4 30.96 SCH120 286.6 18.000 - 24.000
    106 DN400 406.4 36.53 SCH140 333.19 18.000 - 24.000
    107 DN400 406.4 40.49 SCH160 365.4 18.000 - 24.000
    108 DN450 457.2 6.35 SCH10 70.57 18.000 - 24.000
    109 DN450 457.2 7.92 SCH20 87.71 18.000 - 24.000
    110 DN450 457.2 11.13 SCH30 122.4 18.000 - 24.000
    111 DN450 457.2 9.53 STD 105.2 18.000 - 24.000
    112 DN450 457.2 14.27 SCH40 155.85 18.000 - 24.000
    113 DN450 457.2 19.05 SCH60 205.74 18.000 - 24.000
    114 DN450 457.2 12.7 SCH XS 139.2 18.000 - 24.000
    115 DN450 457.2 23.88 SCH80 254.6 18.000 - 24.000
    116 DN450 457.2 29.36 SCH100 310.02 18.000 - 24.000
    117 DN450 457.2 34.93 SCH120 363.6 18.000 - 24.000
    118 DN450 457.2 39.67 SCH140 408.55 18.000 - 24.000
    119 DN450 457.2 45.24 SCH160 459.4 18.000 - 24.000
    120 DN500 508 6.35 SCH10 78.55 18.000 - 24.000
    121 DN500 508 9.53 SCH20 117.2 18.000 - 24.000
    122 DN500 508 12.7 SCH30 155.1 18.000 - 24.000
    123 DN500 508 9.53 SCH40s 117.2 18.000 - 24.000
    124 DN500 508 15.09 SCH40 183.46 18.000 - 24.000
    125 DN500 508 20.62 SCH60 247.8 18.000 - 24.000
    126 DN500 508 12.7 SCH XS 155.1 18.000 - 24.000
    127 DN500 508 26.19 SCH80 311.2 18.000 - 24.000
    128 DN500 508 32.54 SCH100 381.5 18.000 - 24.000
    129 DN500 508 38.1 SCH120 441.5 18.000 - 24.000
    130 DN500 508 44.45 SCH140 508.11 18.000 - 24.000
    131 DN500 508 50.01 SCH160 564.8 18.000 - 24.000
    132 DN600 609,6 6.35 SCH10 94.53 18.000 - 24.000
    133 DN600 609,6 9.53 SCH20 141.12 18.000 - 24.000
    134 DN600 609,6 14.27 SCH30 209.61 18.000 - 24.000
    135 DN600 609,6 9.53 STD 141,12 18.000 - 24.000
    136 DN600 609,6 17.48 SCH40 255.4 18.000 - 24.000
    137 DN600 609,6 24.61 SCH60 355.3 18.000 - 24.000
    138 DN600 609,6 12.7 SCH XS 187.1 18.000 - 24.000
    139 DN600 609,6 30.96 SCH80 442.1 18.000 - 24.000
    140 DN600 609,6 38.39 SCH100 547.7 18.000 - 24.000
    141 DN600 609,6 46.02 SCH120 640 18.000 - 24.000
    142 DN600 609,6 52.37 SCH140 720.2 18.000 - 24.000
    143 DN600 609,6 59.54 SCH160 808.2 18.000 - 24.000

    Hướng dẫn cách mua ống thép đúc Tp HCM và toàn quốc tại công ty thép Sáng Chinh

    • Bước 1Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.
    • Bước 2: Đối với Khách hàng tại Tp HCM, Quý khách có thể đi qua văn phòng của thép Sáng Chinh để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.
    • Bước 3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.
    • Bước 4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.
    • Bước 5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

    Lưu ý mua hàng:

    • Bảng báo giá ống thép đúc bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
    • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
    • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
    • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.

    Hướng dẫn cách mua ống thép đúc tại công ty thép Sáng Chinh

    Trong quá trình sử dụng, bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng của sản phẩm, ống thép đúc có xuất xứ trong nước hoặc ống thép đúc nhập khẩu được sản xuất trên dây trền công nghệ hiện đại an toàn kỹ thuật cao, trước khi đưa sản phẩm ra thị trường sản phẩm ống thép đúc được thử nghiệm. Kiểm tra rất nghiêm ngặt qua nhiều giai đoạn như kiểm tra lực kéo, độ bền, áp lực thép để tránh những hậu quả đáng tiếc gây thiệt hại cho quý khách hàng.

    Công Ty Thép Sáng Chinh Chuyên cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép khác nhau từ ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A53-Grade B, ASTM A106-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T... dùng cho dẫn dầu, dẫn khí.

    • Chuyên cung cấp thép ống đúc áp lực, thép ống đúc đen, thép ống mạ kẽm...
    • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất thép.
    • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
    • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
    • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
    • Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

    Để được giải đáp chi tiết và báo giá tốt nhất xin liên hệ trực tiếp với chúng tôi, Thép Sáng Chinh cam đoan là nhà cung cấp có chất lượng và giá thành tốt nhất trên thị trường.

    Ống thép đúc là gì?

    Thép ống đúc hay còn gọi là ống thép liền mạch là một sản phẩm có nguồn gốc từ các thanh thép ống. Sản phẩm thép ống đúc là được cấu tạo thành từ quá trình nung nóng những thanh thép tròn và đặc thành phôi nóng chảy. Phôi này sau đó được ép, kéo và tạo một khoảng rỗng bên trong. Sau cùng, phôi được điều chỉnh và duỗi dài để có sản phẩm cuối cùng.

    Dựa theo chất liệu thì thép ống đúc sẽ phân loại thành: Thép ống đen carbon, thép ống hợp kim, ống thép đúc mạ kẽm và ống đúc không gỉ.

    Ống thép đúc là gì? Những thông tin chi tiết về sản phẩm

    Thông số kỹ thuật của thép đúc ống

    Sản phẩm ống thép đúc do Thép Sáng Chinh cung cấp có thông số kỹ thuật như sau:

    • Đường kính của ống thép đúc: Giao động từ 21.3mm đến 610mm, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và tiêu chuẩn sản xuất. Có những loại ống có đường kính lớn hơn để phục vụ cho các công trình đặc biệt.
    • Độ dày ống thép: Độ dày của ống thép đúc phụ thuộc vào đường kính của ống và áp suất làm việc của dung dịch trong ống. Có nhiều tiêu chuẩn về độ dày của ống như SCH40, SCH80, SCH160...
    • Độ dài: Độ dài tiêu chuẩn là 6m đến 12m. Tuy nhiên, độ dài vẫn phụ thuộc vào yêu cầu của khách hàng và công trình.

    Thông số kỹ thuật về đường kính, độ dày, độ dài của thép đúc ống

    Cấu tạo và đặc điểm nổi bật của ống thép đúc

    Thép ống đúc là loại thép có cấu trúc liền mạch, không có mối hàn hay khớp nối. Đây là loại thép được ưa chuộng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ những đặc điểm sau:

    • Độ bền cao: Được làm từ phôi thép chất lượng cao, qua quá trình rèn nóng và kéo nguội để tạo ra hình dạng mong muốn. Do đó, thép ống đúc có độ bền vượt trội so với các loại thép khác.
    • Khả năng chịu áp lực tốt: Thép ống liền mạch có khả năng chịu áp lực cao nên được ứng dụng vào các hệ thống dẫn dầu, dẫn gas, dẫn hơi nước...
    • Khả năng chống chịu nhiệt tốt: Ống đúc thép được sản xuất từ phôi thép đã qua xử lý nhiệt để cải thiện tính chất cơ học và kháng nhiệt của thép. Do đó, thép ống đúc có thể hoạt động ổn định trong các môi trường có nhiệt độ cao hoặc thay đổi liên tục.
    • Khả năng chịu va đập tốt: Ống thép đúc có cấu trúc liền mạch và không bị biến dạng khi va chạm. Đây là điểm quan trọng trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cơ khí, ô tô...
    • Chống ăn mòn: Ống đúc thép được phủ lớp kẽm hoặc sơn bảo vệ để ngăn ngừa sự tác động của các yếu tố bên ngoài như oxi hóa, hóa chất, muối... Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của thép ống đúc và giảm chi phí sửa chữa.
    • Dễ lắp đặt: Thép ống đúc có rỗng bên trong nên khối lượng nhẹ hơn so với các loại thép khác. Ngoài ra, do không có mối hàn hay khớp nối, việc lắp đặt cũng từ đó dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân lực hơn.

    Được làm từ phôi thép chất lượng cao, trải qua quá trình rèn nóng và kéo nguội nên ống thép đúc có độ bền và khả năng chống chịu nhiệt, lực tốt

    Thông tin quy trình các bước sản xuất thép ống đúc

    Các sản phẩm ống thép đúc tại Thép Sáng Chinh đều được sản xuất theo quy trình đạt chuẩn, được tiến hành, kiểm tra và giám sát nghiêm ngặt, bao gồm 10 bước sau:

    • Bước 1: Xén phôi tròn từ thanh hoặc tấm thép;
    • Bước 2: Nung nóng phôi tròn để làm mềm;
    • Bước 3: Đẩy áp hoặc kéo phôi tròn qua khuôn để tạo thành hình dạng của ống;
    • Bước 4: Thông ruột của phôi để làm rỗng (đục thủng phôi thép);
    • Bước 5: Làm thon hay giãn ra để điều chỉnh kích thước của phôi;
    • Bước 6: Định hình lại để có được đường kính mong muốn của phôi;
    • Bước 7: Nắn thẳng và kéo dài để có được chiều dài mong muốn của phôi;
    • Bước 8: Cắt ra thành các miếng ngắn hơn để thuận tiện vận chuyển;
    • Bước 9: Kiểm tra, thử nghiệm chất lượng của sản phẩm ống thép;
    • Bước 10: Đánh dấu số hiệu, nhãn mác và bó lại để giao hàng đến tay khách hàng.

    Sau khi hoàn thành quy trình sản xuất, thép ống đúc sẽ được trao tận tay khách hàng

    Các loại thép ống đúc phổ biến hiện nay và ứng dụng

    Thép ống liền mạch hay ống thép đúc có thành phần chính là crom và thép hợp kim. Do đó, thép ống đúc có được độ bền và độ cứng tốt hơn nên được ứng dụng ở đa dạng công trình và lĩnh vực khác nhau.

    Những sản phẩm thép ống này hiện đang có rất nhiều loại và mỗi loại có ứng dụng khác nhau trên thị trường. Dưới đây, Thép Sáng Chinh nhà cung cấp ống thép đúc hàng đầu tại TpHCM xin gửi đến các bạn một số loại ứng dụng và ứng dụng cụ thể của từng loại:

    • Ống thép đúc kết cấu: Được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo máy.
    • Thép ống đúc trong lò áp: Được dùng trong các công trình đường ống dẫn khí, dẫn dầu, ngành công nghiệp nhiệt luyện.
    • Thép ống liền mạch trong lò cao áp: Sử dụng phổ biến trong những đường dẫn ống ở các lò cao áp, nhà máy thủy điện, cấp thoát nước…
    • Ống thép đúc chịu cao áp cấp I và II: Sử dụng trong công trình đóng tàu…
    • Thép ống liền mạch dùng để dẫn hóa chất: Loại ống thép này chuyên dụng trong việc dẫn hóa chất hoặc rác thải công nghiệp ở một số lĩnh vực, ngành nghề đặc thù.
    • Ống thép đúc sử dụng dẫn dầu: Thông thường sẽ được sử dụng để làm ống dẫn dầu trong các công trình như hầm mỏ…

    Nhìn chung, thép ống đúc là một loại vật liệu xây dựng phổ biến và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

    Tiêu chuẩn API 5L ASTM A106/ A53 Gr.B
    Đường kính Phi 10 - Phi 610
    Độ dày SCH20, STD/SCH40, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160…
    Xuất xứ Nhật Bản, Hàn Quốc, EU/G7, Trung Quốc…
    Ứng dụng Dẫn dầu, khí và gas, năng lượng, thực phẩm, công trình thủy điện, cấp thoát nước, hóa dầu, phân bón, lò hơi, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo, thi công cầu cảng…

    Báo giá và bảng quy cách tiêu chuẩn thép ống đúc nhập khẩu đầy đủ mới nhất

    Giá sản phẩm thay đổi từng ngày và phụ thuộc vào số lượng, chất liệu, quy cách, tiêu chuẩn… Để có giá chính xác cũng như tốt nhất xin quý khách gọi điện trực tiếp Hotline 0909 936 937 (Ms.Thủy) để được tư vấn thêm. Bảo đảm sẽ làm quý khách hài lòng.

    *Vuốt sang phải để xem đầy đủ thông tin của bảng

    STT Kích thước ống danh định (DN) Phi, Đường kính ngoài O.D (mm) Độ dày
    (mm)
    Tiêu chuẩn Độ dày
    ( SCH)
    Trọng Lượng
    (kg/m)
    Giá tham khảo
    (vnđ / kg)
    1 DN15 21.3 2.77 STD / SCH40 1.27 19.000 - 33.000
    2 DN15 21.3 3.73 XS / SCH80 1.62 19.000 - 33.000
    3 DN15 21.3 4.78  SCH160 1.95 20.000 - 35.000
    4 DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55 20.000 - 35.000
    5 DN 20 26.7 2.87 SCH40 1.69 19.000 - 33.000
    6 DN 20 26.7 3.91 SCH80 2.2 19.000 - 33.000
    7 DN 20 26.7 5.56 SCH160 2.9 20.000 - 35.000
    8 DN 20 26.7 7.82 XXS 3.64 20.000 - 35.000
    9 DN25 33.4 3.34 SCH40 2.5 20.000 - 26.000
    10 DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24 20.000 - 26.000
    11 DN25 33.4 6.35 SCH160 4.24 20.000 - 26.000
    12 DN25 33.4 9.09 XXS 5.45 20.000 - 26.000
    13 DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39 18.000 - 24.000
    14 DN32 42.2 4.85 SCH80 4.47 18.000 - 24.000
    15 DN32 42.2 6.35 SCH160 5.61 18.000 - 24.000
    16 DN32 42.2 9.7 XXS 7.77 18.000 - 24.000
    17 DN40 48.3 3.68 SCH40 4.05 18.000 - 24.000
    18 DN40 48.3 5.08 SCH80 5.41 18.000 - 24.000
    19 DN40 48.3 7.14 SCH160 7.25 18.000 - 24.000
    20 DN40 48.3 10.15 XXS 9.56 18.000 - 24.000
    21 DN50 60.3 3.91 SCH40 5.44 18.000 - 24.000
    22 DN50 60.3 5.54 SCH80 7.48 18.000 - 24.000
    23 DN50 60.3 8.74 SCH120 11.11 18.000 - 24.000
    24 DN50 60.3 11.07 XXS 13.44 18.000 - 24.000
    25 DN65 73 5.16 SCH40 8.63 18.000 - 24.000
    26 DN65 73 7.01 SCH80 11.41 18.000 - 24.000
    27 DN65 73 9.53 SCH160 14.92 18.000 - 24.000
    28 DN65 73 14.02 XXS 20.39 18.000 - 24.000
    29 DN65 76 4.0   7.1 20.000 - 25.000
    30 DN65 76 5.16 SCH40 9.01 18.000 - 24.000
    31 DN65 76 7.01 SCH80 11.92 18.000 - 24.000
    32 DN65 76 14.02 XXS 21.42 18.000 - 24.000
    33 DN80 88.9 2.11 SCH5 4.51 18.000 - 24.000
    34 DN80 88.9 3.05 SCH10 6.45 18.000 - 24.000
    35 DN80 88.9 4.0   8.48 20.000 - 25.000
    36 DN80 88.9 5.49 SCH40 11.31 18.000 - 24.000
    37 DN80 88.9 7.62 SCH80 15.23 18.000 - 24.000
    38 DN80 88.9 11.13 SCH160 21.37 18.000 - 24.000
    39 DN80 88.9 15.24 XXS 27.68 18.000 - 24.000
    40 DN90 101.6 5.74 SCH40 13.56 18.000 - 24.000
    41 DN90 101.6 8.08 SCH80 18.67 18.000 - 24.000
    42 DN100 114.3 4.0   10.88 20.000 - 25.000
    43 DN100 114.3 5.0   13.47 20.000 - 25.000
    44 DN100 114.3 6.02 SCH40 16.08 18.000 - 24.000
    45 DN100 114.3 8.56 SCH80 22.32 18.000 - 24.000
    46 DN100 114.3 11.1 SCH120 28.32 18.000 - 24.000
    47 DN100 114.3 13.49 SCH160 33.54 18.000 - 24.000
    48 DN125 141.3 5.0   16.8 20.000 - 25.000
    49 DN125 141.3 6.55 SCH40 21.77 18.000 - 24.000
    50 DN125 141.3 9.53 SCH80 30.95 18.000 - 24.000
    51 DN125 141.3 12.7 SCH120 40.3 18.000 - 24.000
    52 DN125 141.3 15.88 SCH160 49.12 18.000 - 24.000
    53 DN150 168.3 6.35   25.35 20.000 - 25.000
    54 DN150 168.3 7.11 SCH40 28.26 18.000 - 23.000
    55 DN150 168.3 10.97 SCH80 42.56 18.000 - 23.000
    56 DN150 168.3 14.27 SCH120 54.28 18.000 - 23.000
    57 DN150 168.3 18.26 SCH160 67.56 18.000 - 23.000
    58 DN200 219.1 6.35 SCH20 33.3 18.000 - 23.000
    59 DN200 219.1 7.04 SCH30 36.8 18.000 - 23.000
    60 DN200 219.1 8.18 SCH40 42.53 18.000 - 23.000
    61 DN200 219.1 10.31 SCH60 53.08 18.000 - 23.000
    62 DN200 219.1 12.7 SCH80 64.64 18.000 - 23.000
    63 DN200 219.1 15.09 SCH100 75.93 18.000 - 23.000
    64 DN200 219.1 18.26 SCH120 90.44 18.000 - 23.000
    65 DN200 219.1 20.62 SCH140 100.92 18.000 - 23.000
    66 DN200 219.1 23.01 SCH160 111.3 18.000 - 23.000
    67 DN250 273.1 6.35 SCH20 41.77 18.000 - 23.000
    68 DN250 273.1 7.8 SCH30 51.03 18.000 - 23.000
    69 DN250 273.1 9.27 SCH40 60.31 18.000 - 23.000
    70 DN250 273.1 12.7 SCH60 81.55 18.000 - 23.000
    71 DN250 273.1 15.09 SCH80 96.03 18.000 - 23.000
    72 DN250 273.1 18.26 SCH100 114.93 18.000 - 23.000
    73 DN250 273.1 21.44 SCH120 133.1 18.000 - 23.000
    74 DN250 273.1 25.4 SCH140 155.15 18.000 - 23.000
    75 DN250 273.1 28.58 SCH160 172.36 18.000 - 23.000
    76 DN300 323.9 6.35 SCH20 49.73 18.000 - 23.000
    77 DN300 323.9 8.38 SCH30 65.2 18.000 - 23.000
    78 DN300 323.9 9.53 STD 73.88 18.000 - 23.000
    79 DN300 323.9 10.31 SCH40 79.73 18.000 - 23.000
    80 DN300 323.9 12.7 SCH XS 97.42 18.000 - 23.000
    81 DN300 323.9 14.27 SCH60 109 18.000 - 23.000
    82 DN300 323.9 17.48 SCH80 132.1 18.000 - 23.000
    83 DN300 323.9 21.44 SCH100 159.9 18.000 - 23.000
    84 DN300 323.9 25.4 SCH120 187 18.000 - 23.000
    85 DN300 323.9 25.58 SCH140 208.18 18.000 - 23.000
    86 DN300 323.9 33.32 SCH160 238.8 18.000 - 23.000
    87 DN350 355.6 6.35 SCH10 54.7 18.000 - 23.000
    88 DN350 355.6 7.92 SCH20 67.92 18.000 - 23.000
    89 DN350 355.6 9.53 SCH30 81.33 18.000 - 23.000
    90 DN350 355.6 11.13 SCH40 94.55 18.000 - 23.000
    91 DN350 355.6 15.09 SCH60 126.7 18.000 - 23.000
    92 DN350 355.6 12.7 SCH XS 107.4 18.000 - 23.000
    93 DN350 355.6 19.05 SCH80 158.1 18.000 - 23.000
    94 DN350 355.6 23.83 SCH100 195 18.000 - 23.000
    95 DN350 355.6 27.79 SCH120 224.7 18.000 - 23.000
    96 DN350 355.6 31.75 SCH140 253.56 18.000 - 23.000
    97 DN350 355.6 35.71 SCH160 281.7 18.000 - 23.000
    98 DN400 406.4 6.35 SCH10 62.64 18.000 - 24.000
    99 DN400 406.4 7.92 SCH20 77.89 18.000 - 24.000
    100 DN400 406.4 9.53 STD / SCH30 93.27 18.000 - 24.000
    101 DN400 406.4 12.7 XS/ SCH40 123.3 18.000 - 24.000
    102 DN400 406.4 16.66 SCH60 160.1 18.000 - 24.000
    103 DN400 406.4 21.44 SCH80 203.5 18.000 - 24.000
    104 DN400 406.4 26.19 SCH100 245.6 18.000 - 24.000
    105 DN400 406.4 30.96 SCH120 286.6 18.000 - 24.000
    106 DN400 406.4 36.53 SCH140 333.19 18.000 - 24.000
    107 DN400 406.4 40.49 SCH160 365.4 18.000 - 24.000
    108 DN450 457.2 6.35 SCH10 70.57 18.000 - 24.000
    109 DN450 457.2 7.92 SCH20 87.71 18.000 - 24.000
    110 DN450 457.2 11.13 SCH30 122.4 18.000 - 24.000
    111 DN450 457.2 9.53 STD 105.2 18.000 - 24.000
    112 DN450 457.2 14.27 SCH40 155.85 18.000 - 24.000
    113 DN450 457.2 19.05 SCH60 205.74 18.000 - 24.000
    114 DN450 457.2 12.7 SCH XS 139.2 18.000 - 24.000
    115 DN450 457.2 23.88 SCH80 254.6 18.000 - 24.000
    116 DN450 457.2 29.36 SCH100 310.02 18.000 - 24.000
    117 DN450 457.2 34.93 SCH120 363.6 18.000 - 24.000
    118 DN450 457.2 39.67 SCH140 408.55 18.000 - 24.000
    119 DN450 457.2 45.24 SCH160 459.4 18.000 - 24.000
    120 DN500 508 6.35 SCH10 78.55 18.000 - 24.000
    121 DN500 508 9.53 SCH20 117.2 18.000 - 24.000
    122 DN500 508 12.7 SCH30 155.1 18.000 - 24.000
    123 DN500 508 9.53 SCH40s 117.2 18.000 - 24.000
    124 DN500 508 15.09 SCH40 183.46 18.000 - 24.000
    125 DN500 508 20.62 SCH60 247.8 18.000 - 24.000
    126 DN500 508 12.7 SCH XS 155.1 18.000 - 24.000
    127 DN500 508 26.19 SCH80 311.2 18.000 - 24.000
    128 DN500 508 32.54 SCH100 381.5 18.000 - 24.000
    129 DN500 508 38.1 SCH120 441.5 18.000 - 24.000
    130 DN500 508 44.45 SCH140 508.11 18.000 - 24.000
    131 DN500 508 50.01 SCH160 564.8 18.000 - 24.000
    132 DN600 609,6 6.35 SCH10 94.53 18.000 - 24.000
    133 DN600 609,6 9.53 SCH20 141.12 18.000 - 24.000
    134 DN600 609,6 14.27 SCH30 209.61 18.000 - 24.000
    135 DN600 609,6 9.53 STD 141,12 18.000 - 24.000
    136 DN600 609,6 17.48 SCH40 255.4 18.000 - 24.000
    137 DN600 609,6 24.61 SCH60 355.3 18.000 - 24.000
    138 DN600 609,6 12.7 SCH XS 187.1 18.000 - 24.000
    139 DN600 609,6 30.96 SCH80 442.1 18.000 - 24.000
    140 DN600 609,6 38.39 SCH100 547.7 18.000 - 24.000
    141 DN600 609,6 46.02 SCH120 640 18.000 - 24.000
    142 DN600 609,6 52.37 SCH140 720.2 18.000 - 24.000
    143 DN600 609,6 59.54 SCH160 808.2 18.000 - 24.000

    Hướng dẫn cách mua ống thép đúc Tp HCM và toàn quốc tại công ty thép Sáng Chinh

    • Bước 1Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.
    • Bước 2: Đối với Khách hàng tại Tp HCM, Quý khách có thể đi qua văn phòng của thép Sáng Chinh để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.
    • Bước 3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.
    • Bước 4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.
    • Bước 5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

    Lưu ý mua hàng:

    • Bảng báo giá ống thép đúc bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
    • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
    • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
    • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.

    Hướng dẫn cách mua ống thép đúc tại công ty thép Sáng Chinh

    Trong quá trình sử dụng, bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng của sản phẩm, ống thép đúc có xuất xứ trong nước hoặc ống thép đúc nhập khẩu được sản xuất trên dây trền công nghệ hiện đại an toàn kỹ thuật cao, trước khi đưa sản phẩm ra thị trường sản phẩm ống thép đúc được thử nghiệm. Kiểm tra rất nghiêm ngặt qua nhiều giai đoạn như kiểm tra lực kéo, độ bền, áp lực thép để tránh những hậu quả đáng tiếc gây thiệt hại cho quý khách hàng.

    Công Ty Thép Sáng Chinh Chuyên cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép khác nhau từ ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A53-Grade B, ASTM A106-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T... dùng cho dẫn dầu, dẫn khí.

    • Chuyên cung cấp thép ống đúc áp lực, thép ống đúc đen, thép ống mạ kẽm...
    • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất thép.
    • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
    • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
    • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
    • Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

    Để được giải đáp chi tiết và báo giá tốt nhất xin liên hệ trực tiếp với chúng tôi, Thép Sáng Chinh cam đoan là nhà cung cấp có chất lượng và giá thành tốt nhất trên thị trường.

    Ống thép đúc là gì?

    Thép ống đúc hay còn gọi là ống thép liền mạch là một sản phẩm có nguồn gốc từ các thanh thép ống. Sản phẩm thép ống đúc là được cấu tạo thành từ quá trình nung nóng những thanh thép tròn và đặc thành phôi nóng chảy. Phôi này sau đó được ép, kéo và tạo một khoảng rỗng bên trong. Sau cùng, phôi được điều chỉnh và duỗi dài để có sản phẩm cuối cùng.

    Dựa theo chất liệu thì thép ống đúc sẽ phân loại thành: Thép ống đen carbon, thép ống hợp kim, ống thép đúc mạ kẽm và ống đúc không gỉ.

    Ống thép đúc là gì? Những thông tin chi tiết về sản phẩm

    Thông số kỹ thuật của thép đúc ống

    Sản phẩm ống thép đúc do Thép Sáng Chinh cung cấp có thông số kỹ thuật như sau:

    • Đường kính của ống thép đúc: Giao động từ 21.3mm đến 610mm, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và tiêu chuẩn sản xuất. Có những loại ống có đường kính lớn hơn để phục vụ cho các công trình đặc biệt.
    • Độ dày ống thép: Độ dày của ống thép đúc phụ thuộc vào đường kính của ống và áp suất làm việc của dung dịch trong ống. Có nhiều tiêu chuẩn về độ dày của ống như SCH40, SCH80, SCH160...
    • Độ dài: Độ dài tiêu chuẩn là 6m đến 12m. Tuy nhiên, độ dài vẫn phụ thuộc vào yêu cầu của khách hàng và công trình.

    Thông số kỹ thuật về đường kính, độ dày, độ dài của thép đúc ống

    Cấu tạo và đặc điểm nổi bật của ống thép đúc

    Thép ống đúc là loại thép có cấu trúc liền mạch, không có mối hàn hay khớp nối. Đây là loại thép được ưa chuộng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ những đặc điểm sau:

    • Độ bền cao: Được làm từ phôi thép chất lượng cao, qua quá trình rèn nóng và kéo nguội để tạo ra hình dạng mong muốn. Do đó, thép ống đúc có độ bền vượt trội so với các loại thép khác.
    • Khả năng chịu áp lực tốt: Thép ống liền mạch có khả năng chịu áp lực cao nên được ứng dụng vào các hệ thống dẫn dầu, dẫn gas, dẫn hơi nước...
    • Khả năng chống chịu nhiệt tốt: Ống đúc thép được sản xuất từ phôi thép đã qua xử lý nhiệt để cải thiện tính chất cơ học và kháng nhiệt của thép. Do đó, thép ống đúc có thể hoạt động ổn định trong các môi trường có nhiệt độ cao hoặc thay đổi liên tục.
    • Khả năng chịu va đập tốt: Ống thép đúc có cấu trúc liền mạch và không bị biến dạng khi va chạm. Đây là điểm quan trọng trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cơ khí, ô tô...
    • Chống ăn mòn: Ống đúc thép được phủ lớp kẽm hoặc sơn bảo vệ để ngăn ngừa sự tác động của các yếu tố bên ngoài như oxi hóa, hóa chất, muối... Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của thép ống đúc và giảm chi phí sửa chữa.
    • Dễ lắp đặt: Thép ống đúc có rỗng bên trong nên khối lượng nhẹ hơn so với các loại thép khác. Ngoài ra, do không có mối hàn hay khớp nối, việc lắp đặt cũng từ đó dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân lực hơn.

    Được làm từ phôi thép chất lượng cao, trải qua quá trình rèn nóng và kéo nguội nên ống thép đúc có độ bền và khả năng chống chịu nhiệt, lực tốt

    Thông tin quy trình các bước sản xuất thép ống đúc

    Các sản phẩm ống thép đúc tại Thép Sáng Chinh đều được sản xuất theo quy trình đạt chuẩn, được tiến hành, kiểm tra và giám sát nghiêm ngặt, bao gồm 10 bước sau:

    • Bước 1: Xén phôi tròn từ thanh hoặc tấm thép;
    • Bước 2: Nung nóng phôi tròn để làm mềm;
    • Bước 3: Đẩy áp hoặc kéo phôi tròn qua khuôn để tạo thành hình dạng của ống;
    • Bước 4: Thông ruột của phôi để làm rỗng (đục thủng phôi thép);
    • Bước 5: Làm thon hay giãn ra để điều chỉnh kích thước của phôi;
    • Bước 6: Định hình lại để có được đường kính mong muốn của phôi;
    • Bước 7: Nắn thẳng và kéo dài để có được chiều dài mong muốn của phôi;
    • Bước 8: Cắt ra thành các miếng ngắn hơn để thuận tiện vận chuyển;
    • Bước 9: Kiểm tra, thử nghiệm chất lượng của sản phẩm ống thép;
    • Bước 10: Đánh dấu số hiệu, nhãn mác và bó lại để giao hàng đến tay khách hàng.

    Sau khi hoàn thành quy trình sản xuất, thép ống đúc sẽ được trao tận tay khách hàng

    Các loại thép ống đúc phổ biến hiện nay và ứng dụng

    Thép ống liền mạch hay ống thép đúc có thành phần chính là crom và thép hợp kim. Do đó, thép ống đúc có được độ bền và độ cứng tốt hơn nên được ứng dụng ở đa dạng công trình và lĩnh vực khác nhau.

    Những sản phẩm thép ống này hiện đang có rất nhiều loại và mỗi loại có ứng dụng khác nhau trên thị trường. Dưới đây, Thép Sáng Chinh nhà cung cấp ống thép đúc hàng đầu tại TpHCM xin gửi đến các bạn một số loại ứng dụng và ứng dụng cụ thể của từng loại:

    • Ống thép đúc kết cấu: Được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo máy.
    • Thép ống đúc trong lò áp: Được dùng trong các công trình đường ống dẫn khí, dẫn dầu, ngành công nghiệp nhiệt luyện.
    • Thép ống liền mạch trong lò cao áp: Sử dụng phổ biến trong những đường dẫn ống ở các lò cao áp, nhà máy thủy điện, cấp thoát nước…
    • Ống thép đúc chịu cao áp cấp I và II: Sử dụng trong công trình đóng tàu…
    • Thép ống liền mạch dùng để dẫn hóa chất: Loại ống thép này chuyên dụng trong việc dẫn hóa chất hoặc rác thải công nghiệp ở một số lĩnh vực, ngành nghề đặc thù.
    • Ống thép đúc sử dụng dẫn dầu: Thông thường sẽ được sử dụng để làm ống dẫn dầu trong các công trình như hầm mỏ…

    Nhìn chung, thép ống đúc là một loại vật liệu xây dựng phổ biến và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937