Giá tôn Đông Á Long An
Ngày đăng: 04/12/2024 01:20 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1418
Giá tôn Đông Á Long An | 0909 936 937
Ngày đăng: 04/12/2024 01:20 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1418
Tôn Đông Á Long An là một trong những thương hiệu tôn nổi bật trên thị trường xây dựng, đặc biệt trong lĩnh vực cung cấp tôn lợp, tôn cách nhiệt và các sản phẩm thép. Với chất lượng sản phẩm vượt trội, tôn Đông Á Long An đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và các dự án xây dựng lớn. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về giá tôn Đông Á Long An, các loại tôn Đông Á và các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, cũng như cách lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của bạn.

Tôn Đông Á Long An là sản phẩm tôn thép được sản xuất và cung cấp bởi công ty Tôn Đông Á, một trong những nhà sản xuất tôn thép lớn tại Việt Nam. Các sản phẩm tôn Đông Á được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, kho bãi, sân thượng, mái nhà dân dụng và công nghiệp. Tôn Đông Á nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và khả năng chịu lực tốt, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về chất lượng và thẩm mỹ của các công trình.
Tôn Đông Á Long An cung cấp nhiều loại tôn với đa dạng chất liệu và kiểu dáng để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Một số loại tôn Đông Á phổ biến bao gồm:
Tôn mạ kẽm: Đây là loại tôn được phủ một lớp kẽm trên bề mặt, giúp bảo vệ tôn khỏi tác động của thời tiết và ăn mòn. Tôn mạ kẽm Đông Á có độ bền cao, thích hợp với các công trình ngoài trời như mái nhà, kho xưởng, nhà máy.
Tôn cách nhiệt PU: Đây là loại tôn được trang bị lớp vật liệu cách nhiệt PU (Polyurethane) giúp giữ nhiệt hiệu quả, rất phù hợp cho những công trình cần cách âm, cách nhiệt, đặc biệt là những công trình trong khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh.
Tôn xốp cách nhiệt PU: Sản phẩm này được trang bị lớp xốp PU bên trong, mang lại khả năng cách nhiệt tốt, làm giảm chi phí năng lượng cho các công trình như nhà xưởng, văn phòng, kho lạnh, và các công trình yêu cầu sự cách nhiệt cao.
Giá Tôn Đông Á hiện nay giao động từ 55.000 VND đến 112.000 VND tùy thuộc vào độ dày và màu sắc của tôn mà bạn lựa chọn. Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp bảng giá Tôn Đông Á mới nhất từ nhà máy Tôn Đông Á để Qúy khách hàng tham khảo. Mọi thông tin về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937) để được hỗ trợ, tư vấn và nhận thông tin báo giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Tôn Thép Sáng Chinh hiện đang là Đại lý cấp 1 của Tôn Đông Á và là đơn vị trực tiếp sản xuất, phân phối, gia công các loại tôn với giá thành tốt nhất thị trường hiện nay với chất lượng tốt, đảm bảo, cam kết chính hãng.
Lưu ý:
Mọi thông tin vướng mắc vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi trong hôm nay để nhận được ưu đãi giá tốt nhất. Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
|
TÔN LẠNH MÀU TÔN ĐÔNG Á |
|
| TÔN ( 9 SÓNG VUÔNG + SÓNG TRÒN + 5 SÓNG +13 SÓNG LA PHÔNG) | |
| Độ dày in trên Tôn | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
| 3 DEM 50 | 80.000 |
| 4 DEM | 88000 |
| 4 DEM 50 | 98.000 |
| 5DEM | 112.000 |
TÔN KẼM ĐÔNG Á |
|
|
TÔN ( 9 SÓNG VUÔNG + SÓNG TRÒN + 5 SÓNG +13 SÓNG LA PHÔNG) |
|
|
Độ dày in trên tôn |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
3 dem |
55.000 |
|
3 dem 50 |
67.000 |
|
4 dem |
77.000 |
|
4 dem 50 |
86.000 |
|
5 dem |
97.000 |
|
Giá có thể giảm theo đơn đặt hàng-cam kết chính hãng. Giá có thể biến động, xin liên hệ điện thoại trước khi đặt hàng! Có xe giao hàng tận công trình. Gọi ngay hôm nay để có giá tốt nhất: Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu |
|
TÔN ĐÔNG Á CÁN SÓNG NGÓI |
|
|
(Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) |
|
|
Độ dày in trên tôn |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
3 dem |
65.000 |
|
3 dem 50 |
77.000 |
|
4 dem |
87.000 |
|
4 dem 50 |
96.000 |
|
5 dem |
107.000 |
TÔN CÁCH ÂM CÁCH NHIỆT PU ĐÔNG Á |
|
|
(cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông) |
|
|
Độ dày |
Đơn giá/VNĐ/m |
|
3 dem |
104.000 |
|
3 dem 50 |
118.000 |
|
4 dem |
126.000 |
|
4 dem 50 |
137.000 |
|
5 dem |
149.000 |
TÔN LẠNH TRẮNG ĐÔNG Á |
|
|
TÔN ( 9 SÓNG VUÔNG + SÓNG TRÒN + 5 SÓNG +13 SÓNG LA PHÔNG) |
|
|
Độ dày in trên tôn |
Đơn giá (khổ 1.07 m) |
|
3 dem 50 |
72.000 |
|
4 dem 00 |
75.000 |
|
4 dem 50 |
84.000 |
|
5 dem 00 |
101.000 |
Được thành lập vào năm 1998 và có mặt trên thị trường chính thức vào năm 1999, tính đến thời điểm hiện nay Công ty cổ phần Đông Á đã trở thành một trong những đơn vị phân phối dòng tôn lợp mái được nhiều người biết đến và đạt được nhiều thành tựu to lớn. Một số thông tin quan trọng để sản xuất nên tôn Đông Á.
Suốt 25 năm hoạt động, công ty Tôn Đông Á đã gặt hái được nhiều thành công đáng tự hào, là một trong tổng số 24 doanh nghiệp được nhận đề cử đạt mục World Class Award ( giải nhất chất lượng Quốc tế - Thái Bình Dương).

Vào năm 2015, thêm 1 lần nữa, công ty cổ phần Tôn Đông Á vinh dự nhận được Giải vàng chất lượng Việt Nam được Bộ khoa học và Công nghệ, Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng Việt Nam đề cử với GPEA, và là đơn vị đầu tiên doanh nghiệp ngành thép lạ mạ của Việt Nam nhận được giải thưởng to lớn này.
Tiêu chuẩn chất lượng của tôn Đông ÁDòng sản phẩm Tôn Đông Á được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm thành phẩm. Các tiêu chuẩn cụ thể bao gồm:
Thương hiệu Tôn Đông Á đã khẳng định được uy tín và chất lượng sản phẩm của mình trong việc cung cấp cho các công trình xây dựng dân dụng, nhà ở…

Màu tôn Đông Á được Nhà máy Cán tôn Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất từ nhà máy tole Đông Á. Chúng tôi xin gửi đến tên màu tôn + mã màu tôn Đông Á dưới đây để quý khách hàng theo dõi.
Để nhìn thấy trực tiếp màu tôn Đông Á quý khách hàng nên đến Đại lý Tôn Thép Sáng Chinh hoặc gọi trực tiếp cho chúng tôi qua số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937. để được tư vấn màu tôn phù hợp với nhu cầu, mục địch sử dụng nếu quý khách ở xa.
Chúng tôi tư vấn hỗ trợ báo giá miễn phí 24/24 - Giá thành cạnh tranh - Tôn chính hãng - Đúng mẫu mã, số lượng - Hỗ trợ vận chuyển giao hàng trong nội thành TPHCM.
|
STT |
TÊN MÀU TÔN |
MÃ MÀU TÔN ĐÔNG Á |
|
1 |
Nâu Đất ( Agaric Brown) |
BR1 |
|
2 |
Vàng Kem (Apricot Yellow) |
VA3 |
|
3 |
Xanh Dương Tím (Veronica Blue) |
XD1 |
|
4 |
Đỏ Đậm (Libra Red) |
D03 |
|
5 |
Trắng Sữa (Oriental White) |
TR3 |
|
6 |
Xanh Dương ( Winter Blue) |
XD5 |
|
7 |
Đỏ Tươi ( Geranium Red) |
D01 |
|
8 |
Cam Orange |
CA2 |
|
9 |
Xanh Rêu ( Chive Green) |
XR2 |
|
10 |
Xám Lông Chuột ( Quokka Gray) |
GR1 |
|
11 |
Xám Sáng (Nene Grey) |
GR4 |
|
12 |
Xanh Ngọc (Bamboo Green) |
XN3 |
Giá tôn Đông Á có sự khác biệt tùy thuộc vào loại sản phẩm, độ dày và khối lượng đặt hàng. Để cập nhật giá chi tiết, bạn có thể tham khảo tại:
Bảng giá tôn Đông Á
Độ dày của tôn: Tôn có độ dày lớn sẽ có giá cao hơn so với loại mỏng, vì chúng mang lại khả năng chịu lực và bền bỉ lâu dài hơn.
Loại tôn: Như đã đề cập, các loại tôn mạ kẽm có giá thấp hơn so với các loại tôn cách nhiệt PU hay tôn xốp cách nhiệt, bởi vì chúng không có lớp vật liệu cách nhiệt.
Kích thước và chiều dài: Các đơn vị cung cấp tôn sẽ tính giá theo mét vuông hoặc theo chiều dài tấm tôn. Kích thước càng lớn, giá thành sẽ có sự thay đổi tương ứng.
Thị trường và nhu cầu: Giá tôn Đông Á cũng có sự biến động theo cung cầu trên thị trường. Khi nhu cầu xây dựng tăng cao, giá tôn cũng có thể tăng theo.
Khi lựa chọn tôn cho công trình, ngoài Tôn Đông Á, người tiêu dùng còn có thể tham khảo giá các loại tôn từ các thương hiệu khác như Tôn Hoa Sen, Tôn Việt Nhật hay Tôn Sáng Chinh. Mỗi thương hiệu đều có những đặc điểm riêng về chất lượng và giá cả, vì vậy việc so sánh giá giữa các thương hiệu sẽ giúp bạn lựa chọn được sản phẩm phù hợp.
Giá tôn Hoa Sen: Tôn Hoa Sen có mức giá dao động từ 55.000 đồng đến 120.000 đồng/m2 đối với các loại tôn mạ kẽm. Giá các sản phẩm tôn cách nhiệt PU Hoa Sen thường cao hơn, dao động từ 160.000 đồng đến 320.000 đồng/m2.
Giá tôn Việt Nhật: Tôn Việt Nhật có mức giá tương đối ổn định và được nhiều người tin dùng trong các công trình dân dụng. Mức giá dao động từ 50.000 đồng đến 110.000 đồng/m2 cho tôn mạ kẽm.
Giá tôn Sáng Chinh: Tôn Sáng Chinh được sản xuất tại Việt Nam, có giá dao động từ 60.000 đồng đến 120.000 đồng/m2 cho các loại tôn mạ kẽm, và từ 170.000 đồng đến 300.000 đồng/m2 cho các loại tôn cách nhiệt PU.
Chọn tôn Đông Á Long An cho công trình xây dựng mang lại nhiều lợi ích, bao gồm:
Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp các loại tôn Đông Á Long An chính hãng với giá cả cạnh tranh. Bạn có thể tham khảo các sản phẩm tôn Đông Á và các loại tôn khác như tôn Hoa Sen, tôn Việt Nhật, tôn PU cách nhiệt và tôn xốp cách nhiệt PU qua các liên kết dưới đây:
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào hoặc cần tư vấn thêm về các loại tôn Đông Á Long An và các sản phẩm liên quan, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua các phương thức sau:
Tonsandecking.vn cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng với giá cả hợp lý, giúp bạn hoàn thiện công trình một cách tốt nhất.
Tôn Đông Á Long An là một trong những thương hiệu tôn nổi bật trên thị trường xây dựng, đặc biệt trong lĩnh vực cung cấp tôn lợp, tôn cách nhiệt và các sản phẩm thép. Với chất lượng sản phẩm vượt trội, tôn Đông Á Long An đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và các dự án xây dựng lớn. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về giá tôn Đông Á Long An, các loại tôn Đông Á và các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, cũng như cách lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của bạn.

Tôn Đông Á Long An là sản phẩm tôn thép được sản xuất và cung cấp bởi công ty Tôn Đông Á, một trong những nhà sản xuất tôn thép lớn tại Việt Nam. Các sản phẩm tôn Đông Á được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, kho bãi, sân thượng, mái nhà dân dụng và công nghiệp. Tôn Đông Á nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và khả năng chịu lực tốt, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về chất lượng và thẩm mỹ của các công trình.
Tôn Đông Á Long An cung cấp nhiều loại tôn với đa dạng chất liệu và kiểu dáng để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Một số loại tôn Đông Á phổ biến bao gồm:
Tôn mạ kẽm: Đây là loại tôn được phủ một lớp kẽm trên bề mặt, giúp bảo vệ tôn khỏi tác động của thời tiết và ăn mòn. Tôn mạ kẽm Đông Á có độ bền cao, thích hợp với các công trình ngoài trời như mái nhà, kho xưởng, nhà máy.
Tôn cách nhiệt PU: Đây là loại tôn được trang bị lớp vật liệu cách nhiệt PU (Polyurethane) giúp giữ nhiệt hiệu quả, rất phù hợp cho những công trình cần cách âm, cách nhiệt, đặc biệt là những công trình trong khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh.
Tôn xốp cách nhiệt PU: Sản phẩm này được trang bị lớp xốp PU bên trong, mang lại khả năng cách nhiệt tốt, làm giảm chi phí năng lượng cho các công trình như nhà xưởng, văn phòng, kho lạnh, và các công trình yêu cầu sự cách nhiệt cao.
Giá Tôn Đông Á hiện nay giao động từ 55.000 VND đến 112.000 VND tùy thuộc vào độ dày và màu sắc của tôn mà bạn lựa chọn. Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp bảng giá Tôn Đông Á mới nhất từ nhà máy Tôn Đông Á để Qúy khách hàng tham khảo. Mọi thông tin về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937) để được hỗ trợ, tư vấn và nhận thông tin báo giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Tôn Thép Sáng Chinh hiện đang là Đại lý cấp 1 của Tôn Đông Á và là đơn vị trực tiếp sản xuất, phân phối, gia công các loại tôn với giá thành tốt nhất thị trường hiện nay với chất lượng tốt, đảm bảo, cam kết chính hãng.
Lưu ý:
Mọi thông tin vướng mắc vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi trong hôm nay để nhận được ưu đãi giá tốt nhất. Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
|
TÔN LẠNH MÀU TÔN ĐÔNG Á |
|
| TÔN ( 9 SÓNG VUÔNG + SÓNG TRÒN + 5 SÓNG +13 SÓNG LA PHÔNG) | |
| Độ dày in trên Tôn | Đơn giá (Khổ 1,07m) |
| 3 DEM 50 | 80.000 |
| 4 DEM | 88000 |
| 4 DEM 50 | 98.000 |
| 5DEM | 112.000 |
TÔN KẼM ĐÔNG Á |
|
|
TÔN ( 9 SÓNG VUÔNG + SÓNG TRÒN + 5 SÓNG +13 SÓNG LA PHÔNG) |
|
|
Độ dày in trên tôn |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
3 dem |
55.000 |
|
3 dem 50 |
67.000 |
|
4 dem |
77.000 |
|
4 dem 50 |
86.000 |
|
5 dem |
97.000 |
|
Giá có thể giảm theo đơn đặt hàng-cam kết chính hãng. Giá có thể biến động, xin liên hệ điện thoại trước khi đặt hàng! Có xe giao hàng tận công trình. Gọi ngay hôm nay để có giá tốt nhất: Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu |
|
TÔN ĐÔNG Á CÁN SÓNG NGÓI |
|
|
(Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) |
|
|
Độ dày in trên tôn |
Đơn giá (Khổ 1,07m) |
|
3 dem |
65.000 |
|
3 dem 50 |
77.000 |
|
4 dem |
87.000 |
|
4 dem 50 |
96.000 |
|
5 dem |
107.000 |
TÔN CÁCH ÂM CÁCH NHIỆT PU ĐÔNG Á |
|
|
(cán Pu cách âm cách nhiệt 5 sóng vuông hoặc 9 sóng vuông) |
|
|
Độ dày |
Đơn giá/VNĐ/m |
|
3 dem |
104.000 |
|
3 dem 50 |
118.000 |
|
4 dem |
126.000 |
|
4 dem 50 |
137.000 |
|
5 dem |
149.000 |
TÔN LẠNH TRẮNG ĐÔNG Á |
|
|
TÔN ( 9 SÓNG VUÔNG + SÓNG TRÒN + 5 SÓNG +13 SÓNG LA PHÔNG) |
|
|
Độ dày in trên tôn |
Đơn giá (khổ 1.07 m) |
|
3 dem 50 |
72.000 |
|
4 dem 00 |
75.000 |
|
4 dem 50 |
84.000 |
|
5 dem 00 |
101.000 |
Được thành lập vào năm 1998 và có mặt trên thị trường chính thức vào năm 1999, tính đến thời điểm hiện nay Công ty cổ phần Đông Á đã trở thành một trong những đơn vị phân phối dòng tôn lợp mái được nhiều người biết đến và đạt được nhiều thành tựu to lớn. Một số thông tin quan trọng để sản xuất nên tôn Đông Á.
Suốt 25 năm hoạt động, công ty Tôn Đông Á đã gặt hái được nhiều thành công đáng tự hào, là một trong tổng số 24 doanh nghiệp được nhận đề cử đạt mục World Class Award ( giải nhất chất lượng Quốc tế - Thái Bình Dương).

Vào năm 2015, thêm 1 lần nữa, công ty cổ phần Tôn Đông Á vinh dự nhận được Giải vàng chất lượng Việt Nam được Bộ khoa học và Công nghệ, Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng Việt Nam đề cử với GPEA, và là đơn vị đầu tiên doanh nghiệp ngành thép lạ mạ của Việt Nam nhận được giải thưởng to lớn này.
Tiêu chuẩn chất lượng của tôn Đông ÁDòng sản phẩm Tôn Đông Á được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm thành phẩm. Các tiêu chuẩn cụ thể bao gồm:
Thương hiệu Tôn Đông Á đã khẳng định được uy tín và chất lượng sản phẩm của mình trong việc cung cấp cho các công trình xây dựng dân dụng, nhà ở…

Màu tôn Đông Á được Nhà máy Cán tôn Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất từ nhà máy tole Đông Á. Chúng tôi xin gửi đến tên màu tôn + mã màu tôn Đông Á dưới đây để quý khách hàng theo dõi.
Để nhìn thấy trực tiếp màu tôn Đông Á quý khách hàng nên đến Đại lý Tôn Thép Sáng Chinh hoặc gọi trực tiếp cho chúng tôi qua số Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937. để được tư vấn màu tôn phù hợp với nhu cầu, mục địch sử dụng nếu quý khách ở xa.
Chúng tôi tư vấn hỗ trợ báo giá miễn phí 24/24 - Giá thành cạnh tranh - Tôn chính hãng - Đúng mẫu mã, số lượng - Hỗ trợ vận chuyển giao hàng trong nội thành TPHCM.
|
STT |
TÊN MÀU TÔN |
MÃ MÀU TÔN ĐÔNG Á |
|
1 |
Nâu Đất ( Agaric Brown) |
BR1 |
|
2 |
Vàng Kem (Apricot Yellow) |
VA3 |
|
3 |
Xanh Dương Tím (Veronica Blue) |
XD1 |
|
4 |
Đỏ Đậm (Libra Red) |
D03 |
|
5 |
Trắng Sữa (Oriental White) |
TR3 |
|
6 |
Xanh Dương ( Winter Blue) |
XD5 |
|
7 |
Đỏ Tươi ( Geranium Red) |
D01 |
|
8 |
Cam Orange |
CA2 |
|
9 |
Xanh Rêu ( Chive Green) |
XR2 |
|
10 |
Xám Lông Chuột ( Quokka Gray) |
GR1 |
|
11 |
Xám Sáng (Nene Grey) |
GR4 |
|
12 |
Xanh Ngọc (Bamboo Green) |
XN3 |
Giá tôn Đông Á có sự khác biệt tùy thuộc vào loại sản phẩm, độ dày và khối lượng đặt hàng. Để cập nhật giá chi tiết, bạn có thể tham khảo tại:
Bảng giá tôn Đông Á
Độ dày của tôn: Tôn có độ dày lớn sẽ có giá cao hơn so với loại mỏng, vì chúng mang lại khả năng chịu lực và bền bỉ lâu dài hơn.
Loại tôn: Như đã đề cập, các loại tôn mạ kẽm có giá thấp hơn so với các loại tôn cách nhiệt PU hay tôn xốp cách nhiệt, bởi vì chúng không có lớp vật liệu cách nhiệt.
Kích thước và chiều dài: Các đơn vị cung cấp tôn sẽ tính giá theo mét vuông hoặc theo chiều dài tấm tôn. Kích thước càng lớn, giá thành sẽ có sự thay đổi tương ứng.
Thị trường và nhu cầu: Giá tôn Đông Á cũng có sự biến động theo cung cầu trên thị trường. Khi nhu cầu xây dựng tăng cao, giá tôn cũng có thể tăng theo.
Khi lựa chọn tôn cho công trình, ngoài Tôn Đông Á, người tiêu dùng còn có thể tham khảo giá các loại tôn từ các thương hiệu khác như Tôn Hoa Sen, Tôn Việt Nhật hay Tôn Sáng Chinh. Mỗi thương hiệu đều có những đặc điểm riêng về chất lượng và giá cả, vì vậy việc so sánh giá giữa các thương hiệu sẽ giúp bạn lựa chọn được sản phẩm phù hợp.
Giá tôn Hoa Sen: Tôn Hoa Sen có mức giá dao động từ 55.000 đồng đến 120.000 đồng/m2 đối với các loại tôn mạ kẽm. Giá các sản phẩm tôn cách nhiệt PU Hoa Sen thường cao hơn, dao động từ 160.000 đồng đến 320.000 đồng/m2.
Giá tôn Việt Nhật: Tôn Việt Nhật có mức giá tương đối ổn định và được nhiều người tin dùng trong các công trình dân dụng. Mức giá dao động từ 50.000 đồng đến 110.000 đồng/m2 cho tôn mạ kẽm.
Giá tôn Sáng Chinh: Tôn Sáng Chinh được sản xuất tại Việt Nam, có giá dao động từ 60.000 đồng đến 120.000 đồng/m2 cho các loại tôn mạ kẽm, và từ 170.000 đồng đến 300.000 đồng/m2 cho các loại tôn cách nhiệt PU.
Chọn tôn Đông Á Long An cho công trình xây dựng mang lại nhiều lợi ích, bao gồm:
Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp các loại tôn Đông Á Long An chính hãng với giá cả cạnh tranh. Bạn có thể tham khảo các sản phẩm tôn Đông Á và các loại tôn khác như tôn Hoa Sen, tôn Việt Nhật, tôn PU cách nhiệt và tôn xốp cách nhiệt PU qua các liên kết dưới đây:
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào hoặc cần tư vấn thêm về các loại tôn Đông Á Long An và các sản phẩm liên quan, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua các phương thức sau:
Tonsandecking.vn cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng với giá cả hợp lý, giúp bạn hoàn thiện công trình một cách tốt nhất.