Giá thép ống thép hộp Hòa Phát | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Giá thép ống thép hộp Hòa Phát

Ngày đăng: 05/11/2024 03:14 PM

Tác giả:Lê Thị Thủy

Lượt xem: 1961

    Giá nguyên vật liệu xây dựng, nhất là thép, liên tục tăng cao và có nhiều biến động trong thị trường, gây khó khăn cho chủ thầu và nhà đầu tư. Thép Sáng Chinh hy vọng với bảng báo giá thép hộp Hoà Phát mạ kẽm mới nhất, thép ống chuẩn nhất sẽ giảm bớt phần nào khó khăn cho quý khách hàng. Mời quý khách tham khảo báo giá thép mạ kẽm, giá thép ống, giá hộp kẽm Hòa Phát dưới đây!

    Bảng giá ống thép Hòa Phát (đen, mạ kẽm) mới nhất hôm nay

    Thép ống, thép hộp Hòa Phát là những sản phẩm chất lượng cao của tập đoàn Hòa Phát, một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành thép Việt Nam. Tuy nhiên, giá cả của những sản phẩm này luôn không ổn định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau (chủ quan hoặc khách quan). Chúng tôi sẽ cập nhật liên tục giá sắt hộp Hòa Phát để quý khách hàng có thể tham khảo và lựa chọn phù hợp nhất:

    Bảng giá ống thép Hòa Phát (đen, mạ kẽm) mới nhất hôm nay

    Báo giá ống thép tròn Hòa Phát tốt nhất Miền Nam

    Thép Sáng Chinh là đại lý chính thức của ống thép Hòa Phát, đảm bảo chất lượng và uy tín. Sản phẩm của chúng tôi được sản xuất theo công nghệ hiện đại và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, ASTM A53, BS 1387-1985, TCVN 1832-1976. Sau đây là bảng báo giá ống thép tròn Hòa Phát tốt nhất tại khu vực miền Nam nói riêng và toàn quốc nói chung, bảng giá được cập nhật mới nhất:

    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP TRÒN HÒA PHÁT
    Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937
    STT Kích thước
    Phi x Dày (mm) x Dài (m)
    Trọng lượng
    (kg)
    Giá ống tôn kẽm
    tham khảo (vnđ / kg) 
    Giá ống đen
    tham khảo (vnđ / kg) 
    1 21.2 x 1.0 x 6 2.99 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    2 21.2 x 1.1 x 6 3.27 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    3 21.2 x 1.2 x 6 3.55 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    4 21.2 x 1.4 x 6 4.1 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    5 21.2 x 1.5 x 6 4.37 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    6 21.2 x 1.8 x 6 5.17 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    7 21.2 x 2.0 x 6 5.68 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    8 21.2 x 2.3 x 6 6.43 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    9 21.2 x 2.5 x 6 6.92 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    10 26.65 x 1.0 x 6 3.8 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    11 26.65 x 1.1 x 6 4.16 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    12 26.65 x 1.2 x 6 4.52 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    13 26.65 x 1.4 x 6 5.23 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    14 26.65 x 1.5 x 6 5.58 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    15 26.65 x 1.8 x 6 6.62 18.000 – 24.000 18.000 – 23.000
    16 26.65 x 2.0 x 6 7.29 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    17 26.65 x 2.3 x 6 8.29 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    18 26.65 x 2.5 x 6 8.93 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    19 33.5 x 1.0 x 6 4.81 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    20 33.5 x 1.1 x 6 5.27 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    21 33.5 x 1.2 x 6 5.74 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    22 33.5 x 1.4 x 6 6.65 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    23 33.5 x 1.5 x 6 7.1 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    24 33.5 x 1.8 x 6 8.44 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    25 33.5 x 2.0 x 6 9.32 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    26 33.5 x 2.3 x 6 10.62 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    27 33.5 x 2.5 x 6 11.47 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    28 33.5 x 2.8 x 6 12.72 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    29 33.5 x 3.0 x 6 13.54 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    30 33.5 x 3.5 x 6 15.54 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    31 42.2 x 1.1 x 6 6.69 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    32 42.2 x 1.2 x 6 7.28 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    33 42.2 x 1.4 x 6 8.45 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    34 42.2 x 1.5 x 6 9.03 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    35 42.2 x 1.8 x 6 10.76 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    36 42.2 x 2.0 x 6 11.9 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    37 42.2 x 2.3 x 6 13.58 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    38 42.2 x 2.5 x 6 14.69 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    39 42.2 x 2.8 x 6 16.32 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    40 42.2 x 3.0 x 6 17.4 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    41 42.2 x 3.2 x 6 18.47 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    42 48.1 x 1.2 x 6 8.33 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    43 48.1 x 1.4 x 6 9.67 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    44 48.1 x 1.5 x 6 10.34 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    45 48.1 x 1.8 x 6 12.33 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    46 48.1 x 2.0 x 6 13.64 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    47 48.1 x 2.3 x 6 15.59 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    48 48.1 x 2.5 x 6 16.87 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    49 48.1 x 3.0 x 6 20.02 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    50 48.1 x 3.5 x 6 23.10 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    51 59.9 x 1.4 x 6 12.12 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    52 59.9 x 1.5 x 6 12.96 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    53 59.9 x 1.8 x 6 15.47 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    54 59.9 x 2.0 x 6 17.13 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    55 59.9 x 2.3 x 6 19.6 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    56 59.9 x 2.5 x 6 21.23 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    57 59.9 x 3.0 x 6 25.26 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    58 59.9 x 3.5 x 6 29.21 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    59 75.6 x 1.4 x 6 15.37 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    60 75.6 x 1.5 x 6 16.45 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    61 75.6 x 1.8 x 6 19.66 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    62 75.6 x 2.0 x 6 21.78 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    63 75.6 x 2.3 x 6 24.95 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    64 75.6 x 2.5 x 6 27.04 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    65 75.6 x 2.8 x 6 30.16 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    66 75.6 x 3.0 x 6 32.23 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    67 75.6 x 3.5 x 6 37.34 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    68 88.3 x 1.4 x 6 18.00 18.000 – 24.000  
    69 88.3 x 1.5 x 6 19.27 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    70 88.3 x 1.8 x 6 23.04 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    71 88.3 x 2.0 x 6 25.54 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    72 88.3 x 2.3 x 6 29.27 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    73 88.3 x 2.5 x 6 31.74 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    74 88.3 x 3.0 x 6 37.87 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    75 88.3 x 3.5 x 6 43.92 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    76 113.5 x 1.8 x 6 29.75 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    77 113.5 x 2.0 x 6 33.00 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    78 113.5 x 2.3 x 6 37.84 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    79 113.5 x 2.5 x 6 41.06 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    80 113.5 x 3.0 x 6 49.05 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    81 113.5 x 3.5 x 6 56.97 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP TRÒN SIZE LỚN HÒA PHÁT
    Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937
    STT Kích thước
    Phi x Dày (mm) x Dài (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá ống mạ kẽm
    tham khảo (vnđ / kg) 
    Giá ống đen
    tham khảo (vnđ / kg) 
    1 141.3 x 3.96 x 6 80.46 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    2 141.3 x 4.78 x 6 96.54 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    3 141.3 x 5.56 x 6 111.66 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    4 141.3 x 6.35 x 6 130.62 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    5 168.3 x 3.96 x 6 96.24 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    6 168.3 x 4.78 x 6 115.62 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    7 168.3 x 5.56 x 6 133.86 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    8 168.3 x 6.35 x 6 152.16 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    9 219.1 x 4.78 x 6 151.56 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    10 219.1 x 5.16 x 6 163.32 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    11 219.1 x 5.56 x 6 175.68 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    12 219.1 x 6.35 x 6 199.86 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    13 273.1 x 6.35 x 6 250.5 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    14 273.1 x 7.8 x 6 306.06 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    15 273.1 x 9.27 x 6 361.68 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    16 323.9 x 4.57 x 6 215.82 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    17 323.9 x 6.35 x 6 298.2 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    18 323.9 x 8.38 x 6 391.02 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    19 355.6 x 4.78 x 6 247.74 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    20 355.6 x 6.35 x 6 328.02 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    21 355.6 x 7.92 x 6 407.52 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    22 355.6 x 9.53 x 6 487.5 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    23 355.6 x 11.1 x 6 565.56 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    24 355.6 x 12.7 x 6 644.04 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    25 406 x 6.35 x 6 375.72 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    26 406 x 7.93 x 6 467.34 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    27 406 x 9.53 x 6 559.38 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    28 406 x 12.7 x 6 739.44 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    29 457.2 x 6.35 x 6 526.26 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    30 457.2 x 7.93 x 6 526.26 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    31 457.2 x 9.53 x 6 630.96 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    32 457.2 x 11.1 x 6 732.3 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    34 508 x 9.53 x 6 702.54 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    35 508 x 12.7 x 6 930.3 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    37 609.6 x 9.53 x 6 846.3 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    38 609.6 x 12.7 x 6 1121.88 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP TRÒN SIÊU DÀY HÒA PHÁT
    Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937
    STT Kích thước
    Phi x Dày (mm) x Dài (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá ống mạ kẽm
    tham khảo (vnđ / kg) 
    Giá ống đen
    tham khảo (vnđ / kg) 
    1 42.2 x 4.0 x 6 22.61 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    2 42.2 x 4.2 x 6 23.62 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    3 42.2 x 4.5 x 6 25.1 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    4 48.1 x 4.0 x 6 26.1 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    5 48.1 x 4.2 x 6 27.28 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    6 48.1 x 4.5 x 6 29.03 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    7 48.1 x 4.8 x 6 30.75 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    8 48.1 x 5.0 x 6 31.89 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    9 59.9 x 4.0 x 6 33.09 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    10 59.9 x 4.2 x 6 34.62 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    11 59.9 x 4.5 x 6 36.89 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    12 59.9 x 4.8 x 6 39.13 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    13 59.9 x 5.0 x 6 40.62 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    14 75.6 x 4.0 x 6 42.38 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    15 75.6 x 4.2 x 6 44.37 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    16 75.6 x 4.5 x 6 47.34 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    17 75.6 x 4.8 x 6 50.29 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    18 75.6 x 5.0 x 6 52.23 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    19 75.6 x 5.2 x 6 54.17 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    20 75.6 x 5.5 x 6 57.05 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    21 75.6 x 6.0 x 6 61.79 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    22 88.3 x 4.0 x 6 49.9 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    23 88.3 x 4.2 x 6 52.27 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    24 88.3 x 4.5 x 6 55.8 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    25 88.3 x 4.8 x 6 59.31 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    26 88.3 x 5.0 x 6 61.63 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    27 88.3 x 5.2 x 6 63.94 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    28 88.3 x 5.5 x 6 67.39 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    29 88.3 x 6.0 x 6 73.07 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    30 113.5 x 4.0 x 6 64.81 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    31 113.5 x 4.2 x 6 67.93 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    32 113.5 x 4.5 x 6 72.58 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    33 113.5 x 4.8 x 6 77.2 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    34 113.5 x 5.0 x 6 80.27 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    35 113.5 x 5.2 x 6 83.33 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    36 113.5 x 5.5 x 6 87.89 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    37 113.5 x 6.0 x 6 95.44 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

    Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới cập nhật

    Thép Sáng Chinh cung cấp các loại thép hộp chữ nhật Hòa Phát với giá cả cạnh tranh và quy cách đa dạng. Chúng tôi theo dõi thường xuyên giá thép từ nhà máy để cập nhật liên tục bảng báo giá chuẩn sát nhất, đảm bảo lợi ích cho quý khách hàng:

    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT HÒA PHÁT
    Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937
    STT Kích thước
    Dài x Rộng x Dày (mm) x Dài (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá hộp mạ kẽm
    tham khảo (vnđ / kg)
    Giá hộp đen
    tham khảo (vnđ / kg)
    1 13 x 26 x 1.0 x 6 3.45 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    2 13 x 26 x 1.1 x 6 3.77 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    3 13 x 26 x 1.2 x 6 4.08 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    4 13 x 26 x 1.4 x 6 4.7 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    5 20 x 40 x 1.0 x 6 5.43 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    6 20 x 40 x 1.1 x 6 5.94 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    7 20 x 40 x 1.2 x 6 6.46 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    8 20 x 40 x 1.4 x 6 7.47 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    9 20 x 40 x 1.5 x 6 7.97 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    10 20 x 40 x 1.8 x 6 9.44 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    11 20 x 40 x 2.0 x 6 10.4 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    12 20 x 40 x 2.5 x 6 12.72 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    13 20 x 40 x 3.0 x 6 14.92 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    14 25 x 50 x 1.0 x 6 6.84 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    15 25 x 50 x 1.1 x 6 7.5 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    16 25 x 50 x 1.2 x 6 8.15 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    17 25 x 50 x 1.4 x 6 9.45 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    18 25 x 50 x 1.5 x 6 10.09 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    19 25 x 50 x 1.8 x 6 11.98 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    20 25 x 50 x 2.0 x 6 13.23 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    21 25 x 50 x 2.5 x 6 16.25 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    22 25 x 50 x 3.0 x 6 19.16 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    23 30 x 60 x 1.0 x 6 8.25 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    24 30 x 60 x 1.1 x 6 9.05 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    25 30 x 60 x 1.2 x 6 9.85 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    26 30 x 60 x 1.4 x 6 11.43 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    27 30 x 60 x 1.5 x 6 12.21 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    28 30 x 60 x 1.8 x 6 14.53 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    29 30 x 60 x 2.0 x 6 16.05 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    30 30 x 60 x 2.5 x 6 19.78 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    31 30 x 60 x 3.0 x 6 23.4 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    32 40 x 80 x 1.1 x 6 12.16 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    33 40 x 80 x 1.2 x 6 13.24 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    34 40 x 80 x 1.4 x 6 15.38 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    35 40 x 80 x 1.5 x 6 16.45 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    36 40 x 80 x 1.8 x 6 19.61 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    37 40 x 80 x 2.0 x 6 21.70 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    38 40 x 80 x 2.5 x 6 26.85 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    39 40 x 80 x 3.0 x 6 31.88 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    40 50 x 100 x 1.4 x 6 19.33 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    41 50 x 100 x 1.5 x 6 20.68 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    42 50 x 100 x 1.8 x 6 24.69 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    43 50 x 100 x 2.0 x 6 27.34 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    44 50 x 100 x 2.5 x 6 33.89 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    45 50 x 100 x 3.0 x 6 40.33 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    46 50 x 100 x 3.5 x 6 46.69 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    47 60 x 120 x 1.8 x 6 29.79 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    48 60 x 120 x 2.0 x 6 33.01 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    49 60 x 120 x 2.5 x 6 40.98 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    50 60 x 120 x 2.8 x 6 45.7 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    51 60 x 120 x 3.0 x 6 48.83 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    52 60 x 120 x 3.2 x 6 51.94 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    53 60 x 120 x 3.5 x 6 56.58 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    54 60 x 120 x 3.8 x 6 61.17 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    55 60 x 120 x 4.0 x 6 64.21 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    56 100 x 150 x 2.5 x 6 57.46 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    57 100 x 150 x 2.8 x 6 64.17 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    58 100 x 150 x 3.2 x 6 73.04 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    59 100 x 150 x 3.5 x 6 79.66 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    60 100 x 150 x 3.8 x 6 86.23 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    61 100 x 150 x 4.0 x 6 90.58 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    62 100 x 150 x 4.5 x 6 101.40 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    63 100 x 200 x 2.5 x 6 69.24 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    64 100 x 200 x 2.8 x 6 77.36 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    65 100 x 200 x 3.0 x 6 82.75 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    66 100 x 200 x 3.2 x 6 88.12 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    67 100 x 200 x 3.5 x 6 96.14 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    68 100 x 200 x 3.8 x 6 104.12 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    69 100 x 200 x 4.0 x 6 109.42 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    70 100 x 200 x 4.5 x 6 122.59 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    71 200 x 300 x 4.0 x 6 184.78 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    72 200 x 300 x 4.5 x 6 207.37 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    73 200 x 300 x 5.0 x 6 229.85 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    74 200 x 300 x 5.5 x 6 252.21 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    75 200 x 300 x 6.0 x 6 274.46 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    76 200 x 300 x 6.5 x 6 296.60 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    77 200 x 300 x 7.0 x 6 318.62 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    78 200 x 300 x 7.5 x 6 340.53 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    79 200 x 300 x 8.0 x 6 289.38 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

    Bảng báo giá thép vuông hộp Hoà Phát

    Chúng tôi xin trân trọng thông báo đến quý khách hàng về bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát mới nhất, được cập nhật đầy đủ các chi tiết và quy cách đa dạng, phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng. Bảng giá sắt hộp hòa phát đã được cập nhật vào 05/11/2024 tại nhà máy sản xuất để quý khách hàng tham khảo nhanh chóng:

    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP VUÔNG HỘP HÒA PHÁT
    Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937
    STT Kích thước
    Dài x Rộng x Dày (mm) x Dài (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá hộp mạ kẽm
    tham khảo (vnđ / kg)
    Giá hộp đen
    tham khảo (vnđ / kg) 
    1 14 x 14 x 1.0 x 6 2.41 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    2 14 x 14 x 1.1 x 6 2.63 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    3 14 x 14 x 1.2 x 6 2.84 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    4 14 x 14 x 1.4 x 6 3.25 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    5 16 x 16 x 1.0 x 6 2.79 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    6 16 x 16 x 1.1 x 6 3.04 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    7 16 x 16 x 1.2 x 6 3.29 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    8 16 x 16 x 1.4 x 6 3.78 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    9 20 x 20 x 1.0 x 6 3.54 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    10 20 x 20 x 1.1 x 6 3.87 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    11 20 x 20 x 1.2 x 6 4.2 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    12 20 x 20 x 1.4 x 6 4.83 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    13 20 x 20 x 1.5 x 6 5.14 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    14 20 x 20 x 1.8 x 6 6.05 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    15 25 x 25 x 1.0 x 6 4.48 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    16 25 x 25 x 1.1 x 6 4.91 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    17 25 x 25 x 1.2 x 6 5.33 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    18 25 x 25 x 1.4 x 6 6.15 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    19 25 x 25 x 1.5 x 6 6.56 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    20 25 x 25 x 1.8 x 6 7.75 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    21 25 x 25 x 2.0 x 6 8.52 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    22 30 x 30 x 1.0 x 6 5.43 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    23 30 x 30 x 1.1 x 6 5.94 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    24 30 x 30 x 1.2 x 6 6.46 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    25 30 x 30 x 1.4 x 6 7.47 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    26 30 x 30 x 1.5 x 6 7.97 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    27 30 x 30 x 1.8 x 6 9.44 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    28 30 x 30 x 2.0 x 6 10.4 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    29 30 x 30 x 2.5 x 6 12.72 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    30 40 x 40 x 0.8 x 6 5.88 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    31 40 x 40 x 1.0 x 6 7.31 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    32 40 x 40 x 1.1 x 6 8.02 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    33 40 x 40 x 1.2 x 6 8.72 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    34 40 x 40 x 1.4 x 6 10.11 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    35 40 x 40 x 1.5 x 6 10.8 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    36 40 x 40 x 1.8 x 6 12.83 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    37 40 x 40 x 2.0 x 6 14.17 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    38 40 x 40 x 2.5 x 6 17.43 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    39 40 x 40 x 3.0 x 6 20.57 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    40 50 x 50 x 1.1 x 6 10.09 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    41 50 x 50 x 1.2 x 6 10.98 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    42 50 x 50 x 1.4 x 6 12.74 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    43 50 x 50 x 1.5 x 6 13.62 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    44 50 x 50 x 1.8 x 6 16.22 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    45 50 x 50 x 2.0 x 6 17.94 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    46 50 x 50 x 2.5 x 6 22.14 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    47 50 x 50 x 3.0 x 6 26.23 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    48 50 x 50 x 3.5 x 6 30.20 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    49 60 x 60 x 1.1 x 6 12.16 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    50 60 x 60 x 1.2 x 6 13.24 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    51 60 x 60 x 1.4 x 6 15.38 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    52 60 x 60 x 1.5 x 6 16.45 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    53 60 x 60 x 1.8 x 6 19.61 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    54 60 x 60 x 2.0 x 6 21.7 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    55 60 x 60 x 2.5 x 6 26.85 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    56 60 x 60 x 3.0 x 6 31.88 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    57 60 x 60 x 3.5 x 6 36.79 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    58 75 x 75 x 1.4 x 6 19.41 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    59 75 x 75 x 1.5 x 6 20.69 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    60 75 x 75 x 1.8 x 6 24.69 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    61 75 x 75 x 2.0 x 6 27.34 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    62 75 x 75 x 2.5 x 6 33.89 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    63 75 x 75 x 3.0 x 6 40.33 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    64 75 x 75 x 3.5 x 6 46.69 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    65 90 x 90 x 1.4 x 6 23.30 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    66 90 x 90 x 1.5 x 6 24.93 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    67 90 x 90 x 1.8 x 6 29.79 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    68 90 x 90 x 2.0 x 6 33.01 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    69 90 x 90 x 2.3 x 6 37.8 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    70 90 x 90 x 2.5 x 6 40.98 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    71 90 x 90 x 3.0 x 6 48.83 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    72 90 x 90 x 3.5 x 6 56.58 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    73 90 x 90 x 4.0 x 6 64.21 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    74 100 x 100 x 1.8 x 6 33.30 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    75 100 x 100 x 2.0 x 6 36.78 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    76 100 x 100 x 2.5 x 6 45.69 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    77 100 x 100 x 2.8 x 6 50.98 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    78 100 x 100 x 3.0 x 6 54.49 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    79 100 x 100 x 3.2 x 6 57.97 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    80 100 x 100 x 3.5 x 6 63.17 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    81 100 x 100 x 4.0 x 6 71.74 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    82 100 x 100 x 5.0 x 6 88.55 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    83 150 x 150 x 2.5 x 6 69.24 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    84 150 x 150 x 2.8 x 6 77.36 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    85 150 x 150 x 3.0 x 6 82.75 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    86 150 x 150 x 3.2 x 6 88.12 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    87 150 x 150 x 3.5 x 6 96.14 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    88 150 x 150 x 3.8 x 6 104.12 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    89 150 x 150 x 4.0 x 6 109.42 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    90 150 x 150 x 5.0 x 6 136.59 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    91 200 x 200 x 10 x 6 357.96 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    92 200 x 200 x 12 x 6 425.03 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    93 200 x 200 x 4.0 x 6 147.10 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    94 200 x 200 x 5.0 x 6 182.75 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    95 200 x 200 x 6.0 x 6 217.94 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    96 200 x 200 x 8.0 x 6 286.97 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    97 250 x 250 x 4.0 x 6 184.78 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    98 250 x 250 x 5.0 x 6 229.85 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    99 250 x 250 x 6.0 x 6 274.46 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    100 250 x 250 x 8.0 x 6 362.33 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    101 250 x 250 x 10 x 6 448.39 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

    Chúng tôi cam kết giá cả của tất cả sản phẩm được cung cấp bởi Thép Sáng Chinh là giá từ nhà máy sản xuất. Vì vậy, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về tính minh bạch và sự công bằng trong mọi giao dịch với chúng tôi. Đồng thời, sản phẩm của chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng hàng đầu, mang đến sự hài lòng và tin tưởng tuyệt đối cho khách hàng.

    Tổng quan về Thép Hoà Phát

    Trực thuộc Tập đoàn Hoà Phát, vào ngày 20/8/1996 Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát đã được thành lập. Và từ đó, công ty không ngừng mở rộng sản xuất để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thị trường. Từ một nhà máy ban đầu tại Hưng Yên, Hòa Phát đã phát triển và xây dựng thêm 3 nhà máy sản xuất tại các tỉnh lân cận, bao gồm Bình Dương, Đà Nẵng và Long An.

    Hiện nay, Hòa Phát là nhà sản xuất ống thép hàng đầu tại Việt Nam, với công suất sản xuất ước tính từ khoảng 10 triệu tấn/năm. Không chỉ có quy mô sản xuất lớn, Hòa Phát còn đạt được các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, đảm bảo chất lượng sản phẩm đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.

    Để thuận tiện cho việc liên hệ và tìm hiểu về các sản phẩm, chúng tôi xin tổng hợp địa chỉ của các nhà máy Hòa Phát như sau:

    • Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Hưng Yên: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên;
    • Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Bình Dương: Đường 26, KCN Sóng Thần 2, Tỉnh Bình Dương;
    • Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Đà Nẵng: Đường số 7, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng;
    • Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Long An: Số 192 Nguyễn Văn Tuôi, Thị trấn Bến Lức, Tỉnh Long An.

    Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất ống thép Hòa Phát

    Hòa Phát là thương hiệu ống thép uy tín và nổi tiếng với chất lượng vượt trội. Vì vậy, quý khách hoàn toàn có cơ sở để tin tưởng sử dụng sản phẩm Hòa Phát, đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực ống thép tại Việt Nam.

    Ống thép Hoà Phát là gì? đâu là những ưu điểm nổi bật

    Thép ống Hòa Phát là loại thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng và khối lượng nhẹ. Tuy nhiên, chúng có độ cứng và độ bền cao, có thể được bảo vệ thêm bằng lớp sơn, xi hoặc mạ để tăng độ bền. Sản phẩm này được xem là một trong những loại ống thép được ưa chuộng nhất tại các đại lý cung cấp ống thép Hòa Phát trên toàn quốc.

    Một số ưu điểm của sản phẩm ống thép Hòa Phát:

    • Sự đa dạng về mẫu mã và chủng loại của sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đa dạng khách hàng như: ống thép đen, ống thép mạ kẽm nhúng nóng…
    • Được thiết kế, gia công với đầy đủ các kích thước và độ dày, đảm bảo đáp ứng đầy đủ các yêu cầu cho tất cả khách hàng.
    • Đảm bảo độ an toàn cao cho người sử dụng và cho các công trình xây dựng.
    • Có độ bền tương đối cao và được bảo vệ bên ngoài bằng một lớp kẽm, tạo ra khả năng chống bào mòn và chịu được ảnh hưởng từ những chất hóa học. Với tính năng này, thép Hòa Phát giúp hạn chế sự gỉ sét trên bề mặt của thép hộp, tăng độ bền cho sản phẩm.
    • Có khả năng chịu nhiệt và chịu lực rất tốt, thép Hòa Phát trở thành một lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng có yêu cầu khắt khe về độ bền và độ an toàn.
    • Quá trình lắp đặt các sản phẩm thép ống Hòa Phát cũng rất đơn giản và dễ dàng.

    Ống thép Hoà Phát là gì? đâu là những ưu điểm nổi bật

    Với những tính năng vượt trội của mình như độ bền cao, khả năng chống bào mòn và chịu nhiệt, các sản phẩm thép Hòa Phát đã trở thành một lựa chọn hàng đầu của nhiều khách hàng trong các ngành công nghiệp, xây dựng và gia dụng.

    Ống thép Hòa Phát có những loại nào? và ứng dụng cụ thể?

    Để giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về phân loại cũng như ứng dụng của các loại ống thép Hòa Phát. Thép Sáng Chinh xin tổng hợp thông tin các loại sản phẩm được ưa chuộng nhất của thương hiệu Hòa Phát:

    Phân loại sắt hộp Hòa Phát theo chủng loại

    Một trong những sản phẩm nổi bật của Ống thép Hòa Phát là ống thép mạ kẽm nhúng nóng. Đây là loại ống thép có lớp phủ kẽm bảo vệ bề mặt khỏi rỉ sét và ăn mòn, giúp tăng độ bền theo thời gian.

    Ống thép tôn mạ kẽm

    Sản phẩm ống thép tôn mạ kẽm Hòa Phát với đa dạng các chủng loại gồm ống vuông, chữ nhật, tròn… được ứng dụng phổ biến trong việc làm rào chắn, xây dựng cơ khí…

    Sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát nhúng nóng

    Ống thép mạ kẽm nhúng nóng SGCC và SGHC có độ dày 0.6mm – 3.15mm, khổ từ 320mm – 660mm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo chất lượng cao và phù hợp với nhiều tiêu chuẩn quốc tế (theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010). Sản phẩm ống kẽm Hòa Phát được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

    • Trong xây dựng công trình: Được sử dụng làm khung đỡ sàn nhà tạm tiền chế, hàng rào, giàn giáo…
    • Trong sản xuất công nghiệp: Sử dụng làm khung xe ô tô, phụ tùng cơ giới…
    • Trong trang trí nội thất: Được dùng làm vật liệu cho bàn ghế, giường, tủ, làm cột đèn, cột chiếu sáng…

    Phân loại sắt hộp Hòa Phát theo chủng loại: Ống thép tôn mạ kẽm, sắt hộp mạ kẽm hòa phát nhúng nóng, ống thép đen hàn…

    Ống thép đen hàn

    Ống thép đen Hòa Phát được sản xuất từ các loại phôi thép cán mỏng, đảm bảo giữ nguyên được màu sắc ban đầu của sản phẩm và có nhiều ứng dụng trong các ngành nghề khác nhau. Các sản phẩm chính bao gồm ống thép hộp vuông, chữ nhật và tròn.

    Với đặc tính chắc chắn, ống thép đen Hòa Phát đã và đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực cuộc sống:

    • Trong lĩnh vực xây dựng: Được sử dụng để thiết kế và lắp đặt các công trình như nhà tiền chế, tòa nhà cao tầng, tháp anten, hệ thống luồn dây cáp, PCCC…;
    • Trong công nghiệp kỹ thuật: Thường được sử dụng để làm khung máy móc, khung sườn cho xe đạp, xe máy, xe ô tô, các máy móc yêu cầu cấu trúc chắc chắn…;
    • Ngoài ra, ống thép đen còn được sử dụng trong đời sống hằng ngày để làm khung tủ, giường, bàn ghế, cán dao, hàng rào…

    Với chất lượng đảm bảo và ứng dụng đa dạng, ống thép đen của thương hiệu Hòa Phát là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng, sản xuất kỹ thuật và các sản phẩm gia dụng trong đời sống.

    Phân loại thép hộp Hòa Phát, ống kẽm Hòa Phát theo hình dạng

    Ống kẽm thép hộp Hòa Phát được thiết kế với nhiều hình dạng khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng. Trong đó:

    • Thép ống hình tròn Hòa Phát: Được sử dụng rộng rãi làm lan can cầu thang, ống thoát nước, cột đèn…
    • Loại thép hộp hình vuông: Thường được sử dụng làm giàn giáo, khung sườn mái nhà, các sản phẩm đồ nội thất…
    • Thép hộp có hình chữ nhật: Được ứng dụng trong nhiều công trình khác nhau tùy thuộc vào độ dày của hộp thép.
    • Loại thép hộp có hình oval: Cũng được ứng dụng rất nhiều, đặc biệt trong các lĩnh vực như làm đồ nội thất, sản xuất khung xe ô tô, xe máy…

    Phân loại thép hộp Hòa Phát theo hình dạng: Hình tròn, vuông, chữ nhật, oval…

    Phân loại thép sắt hộp Hòa Phát đặc biệt theo đường kính, thành ống

    Sản phẩm ống kẽm Hòa Phát đặc biệt bao gồm:

    • Các ống thép sắt hộp Hòa Phát cỡ lớn 141.3, 168.3, 219.1 có độ dày dao động từ 3.96mm – 6.35mm và đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A53-Grade A.
    • Các loại sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát hình vuông và chữ nhật cỡ lớn như 100×100, 100×150, 150×150, 100×200 có độ dày từ 2.0 đến 5.0mm và đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A500.

    Các loại ống thép đen Hòa Phát với đường kính cực lớn và thành ống siêu dày được xem là một trong những loại ống thép ít được sản xuất tại các nhà máy thép tại Việt Nam.

    Phân loại thép sắt hộp Hòa Phát đặc biệt theo đường kính, thành ống cỡ lớn

    Trong số các loại sản phẩm của Hòa Phát, loại ống thép này được đánh giá cao về độ cứng và độ bền hơn so với các loại sản phẩm thông thường. Với đặc tính độ dày và đường kính khác biệt, các sản phẩm chỉ được sử dụng trong một số lĩnh vực đặc biệt như:

    • Dùng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy… những công trình cần độ bền và khả năng chịu nhiệt cao;
    • Được ứng dụng để dẫn dầu khí, chất thải… những nơi cần đường ống có độ dày và đường kính lớn để đảm bảo việc vận chuyển an toàn và hiệu quả;
    • Sử dụng trong các hệ thống cầu đường, nhà ga, sân bay, các công trình xây dựng quy mô lớn;
    • Được dùng làm khung kết cấu thép, giàn chịu lực trong các công trình quốc gia quan trọng…

    Vậy sản phẩm thép hộp và ống thép của Hòa Phát có tốt không?

    Thương hiệu ống thép Hòa Phát được đánh giá rất cao bởi khách hàng về các sản phẩm được cung cấp. Sở hữu một dây chuyền sản xuất tiên tiến và công nghệ sản xuất hiện đại, Hòa Phát đã cho ra đời những sản phẩm thép đa dạng, chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng.

    Quy trình sản xuất thép hộp Hòa Phát được thực hiện trên dây chuyền công nghệ khép kín đồng bộ và sử dụng máy móc hiện đại hàng đầu thế giới. Nhờ đó, sản phẩm thép của Hòa Phát sở hữu độ bền và độ cứng vượt trội so với các sản phẩm thép khác trên thị trường.

    Ống thép của thương hiệu Hòa Phát được đánh giá cao về chất lượng, uy tín…

    Sản phẩm thép của thương hiệu này cũng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công trình xây dựng đến hệ thống phòng cháy chữa cháy. Điều này chứng tỏ chất lượng của sản phẩm hoàn toàn có thể đáp ứng được nhu cầu sử dụng của các khách hàng khó tính nhất.

    Thép Hòa Phát không chỉ đáp ứng được yêu cầu về độ bền, mà còn đảm bảo về khả năng chịu được những tác động lực lớn và kéo dài thời gian sử dụng. Nhờ các tiêu chuẩn và quy định chặt chẽ trong ngành, các sản phẩm thép sắt hộp hòa phát luôn có chất lượng cao và đáng tin cậy, đem lại sự hài lòng và tin tưởng cho khách hàng.

    Hướng dẫn cách phân biệt ống thép Hòa Phát Chính Hãng

    Ống thép Hòa Phát trên thị trường hiện nay đang xuất hiện rất nhiều mặt hàng giả, nhái, kém chất lượng, làm ảnh hưởng tiêu cực tới uy tín thương hiệu cũng như quyền lợi chính đáng của người tiêu dùng.

    Hiểu được tình hình đó, Thép Sáng Chinh xin cung cấp đến quý khách hàng một số cách nhận biết ống thép Hòa Phát hàng giả hàng nhái:

    • Đối với sản phẩm sắt thép hộp Hòa Phát, quý khách hàng có thể nhận dạng theo tem đầu ống.
    • Quý khách hàng cũng có thể nhận dạng theo khóa đai, dây đai…

    Một số dấu hiệu giúp quý khách hàng nhận biết sản phẩm hàng chính hãng qua khóa đai, dây đai…

    • Đối với thép gân, quý khách hàng nhận dạng sản phẩm theo tem nhãn, mã vạch, QR code.

    Dấu hiệu tem nhãn, mã vạch, QR code nhận biết thép Hòa Phát chính hãng

    • Nhận dạng chữ in trên cây ống kẽm Hòa Phát.

    Cách xem chữ in trên cây ống kẽm để nhận diện hàng Hòa Phát chính hãng

    • Dựa vào chữ in và mực in trên cây ống để nhận dạng sản phẩm.

    Quy cách về màu in, chữ in trên các sản phẩm ống thép chính hãng Hòa Phát

    • Dựa vào logo và thông tin được in trên cây ống.

    Ví dụ về một số mẫu chữ in trên hàng không chính hãng, hàng nhái…

    • Chữ điện tử in trên thành ống là cách nhận dạng sản phẩm.

    Cách xác định hàng chính hãng thông qua chữ điện tử in trên thành ống

    • Với thép gân (thép thanh vằn), quý khách hàng có thể nhận dạng sản phẩm dựa vào mác thép và logo đường kính in trên cây.

    Dựa vào mác thép và logo đường kính in trên cây để phân biệt vì mỗi mác thép sẽ mang ý nghĩa riêng

    Chúng tôi hy vọng những thông tin về dấu hiệu nhận biết cơ bản, sẽ giúp quý khách có thể mua được các sản phẩm thép hộp Hòa Phát chuẩn về chất lượng, đảm bảo sự an toàn cho công trình và tiết kiệm chi phí.

    Mời quý khách hàng xem thêm: Catalogue ống thép Hòa Phát

    Thép Sáng Chinh: Tổng đại lý cung cấp thép hộp Hoà Phát hàng đầu

    Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp sản phẩm ống thép công nghiệp, ống thép xây dựng hàng đầu với uy tín cao trong ngành. Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc phân phối các loại ống thép, và thép tấm, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng với giá thành hợp lý nhất cho quý khách hàng.

    Quý khách hàng nên lựa chọn tổng đại lý Thép Sáng Chinh cung cấp thép hộp Hoà Phát vì:

    • Sự đa dạng của các sản phẩm ống thép tại công ty, chúng tôi có thể đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng cung cấp tư vấn về các sản phẩm sắt thép một cách chuyên nghiệp và tận tình.
    • Các sản phẩm sắt thép của chúng tôi đảm bảo chất lượng và chính hãng, không thông qua bất kỳ đơn vị trung gian nào để đảm bảo giá thành luôn cạnh tranh và phù hợp với giá thị trường.
    • Chất lượng sản phẩm được đảm bảo bởi nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất, không bị cong vênh, gỉ sét…
    • Quý khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm tra và đánh giá đầy đủ về số lượng và chất lượng của sản phẩm thép đã giao.
    • Chúng tôi đồng thời có chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg với những đơn hàng lớn và còn có % hoa hồng cho người giới thiệu.
    • Đội ngũ nhân viên nhiệt tình và giàu kinh nghiệm sẽ giúp quý khách hàng được tư vấn lựa chọn sản phẩm sắt thép chất lượng phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.
    • Quý khách hàng khi đến đại lý Thép Sáng Chinh sẽ được miễn phí vận chuyển để giúp tiết kiệm chi phí tối đa.
    • Ngoài việc mua hàng trực tiếp, khách hàng cũng có thể đặt hàng trực tuyến thông qua hotline.

    Thép Sáng Chinh: Tổng đại lý cung cấp thép hộp Hoà Phát hàng đầu

    Bài viết trên đã cung cấp bảng giá thép ống, thép hộp Hoà Phát mạ kẽm được cập nhật liên tục 24/7 bởi đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm của Thép Sáng Chinh. Tuy nhiên, đôi khi giá thành vẫn không thay đổi kịp theo thị trường biến động. Do đó, chúng tôi khuyến khích quý khách hàng nên liên hệ với chúng tôi để được tư vấn hỗ trợ và báo giá chính xác nhất.

    Giá nguyên vật liệu xây dựng, nhất là thép, liên tục tăng cao và có nhiều biến động trong thị trường, gây khó khăn cho chủ thầu và nhà đầu tư. Thép Sáng Chinh hy vọng với bảng báo giá thép hộp Hoà Phát mạ kẽm mới nhất, thép ống chuẩn nhất sẽ giảm bớt phần nào khó khăn cho quý khách hàng. Mời quý khách tham khảo báo giá thép mạ kẽm, giá thép ống, giá hộp kẽm Hòa Phát dưới đây!

    Bảng giá ống thép Hòa Phát (đen, mạ kẽm) mới nhất hôm nay

    Thép ống, thép hộp Hòa Phát là những sản phẩm chất lượng cao của tập đoàn Hòa Phát, một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành thép Việt Nam. Tuy nhiên, giá cả của những sản phẩm này luôn không ổn định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau (chủ quan hoặc khách quan). Chúng tôi sẽ cập nhật liên tục giá sắt hộp Hòa Phát để quý khách hàng có thể tham khảo và lựa chọn phù hợp nhất:

    Bảng giá ống thép Hòa Phát (đen, mạ kẽm) mới nhất hôm nay

    Báo giá ống thép tròn Hòa Phát tốt nhất Miền Nam

    Thép Sáng Chinh là đại lý chính thức của ống thép Hòa Phát, đảm bảo chất lượng và uy tín. Sản phẩm của chúng tôi được sản xuất theo công nghệ hiện đại và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, ASTM A53, BS 1387-1985, TCVN 1832-1976. Sau đây là bảng báo giá ống thép tròn Hòa Phát tốt nhất tại khu vực miền Nam nói riêng và toàn quốc nói chung, bảng giá được cập nhật mới nhất:

    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP TRÒN HÒA PHÁT
    Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937
    STT Kích thước
    Phi x Dày (mm) x Dài (m)
    Trọng lượng
    (kg)
    Giá ống tôn kẽm
    tham khảo (vnđ / kg) 
    Giá ống đen
    tham khảo (vnđ / kg) 
    1 21.2 x 1.0 x 6 2.99 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    2 21.2 x 1.1 x 6 3.27 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    3 21.2 x 1.2 x 6 3.55 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    4 21.2 x 1.4 x 6 4.1 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    5 21.2 x 1.5 x 6 4.37 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    6 21.2 x 1.8 x 6 5.17 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    7 21.2 x 2.0 x 6 5.68 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    8 21.2 x 2.3 x 6 6.43 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    9 21.2 x 2.5 x 6 6.92 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    10 26.65 x 1.0 x 6 3.8 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    11 26.65 x 1.1 x 6 4.16 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    12 26.65 x 1.2 x 6 4.52 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    13 26.65 x 1.4 x 6 5.23 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    14 26.65 x 1.5 x 6 5.58 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    15 26.65 x 1.8 x 6 6.62 18.000 – 24.000 18.000 – 23.000
    16 26.65 x 2.0 x 6 7.29 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    17 26.65 x 2.3 x 6 8.29 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    18 26.65 x 2.5 x 6 8.93 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    19 33.5 x 1.0 x 6 4.81 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    20 33.5 x 1.1 x 6 5.27 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    21 33.5 x 1.2 x 6 5.74 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    22 33.5 x 1.4 x 6 6.65 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    23 33.5 x 1.5 x 6 7.1 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    24 33.5 x 1.8 x 6 8.44 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    25 33.5 x 2.0 x 6 9.32 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    26 33.5 x 2.3 x 6 10.62 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    27 33.5 x 2.5 x 6 11.47 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    28 33.5 x 2.8 x 6 12.72 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    29 33.5 x 3.0 x 6 13.54 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    30 33.5 x 3.5 x 6 15.54 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    31 42.2 x 1.1 x 6 6.69 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    32 42.2 x 1.2 x 6 7.28 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    33 42.2 x 1.4 x 6 8.45 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    34 42.2 x 1.5 x 6 9.03 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    35 42.2 x 1.8 x 6 10.76 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    36 42.2 x 2.0 x 6 11.9 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    37 42.2 x 2.3 x 6 13.58 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    38 42.2 x 2.5 x 6 14.69 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    39 42.2 x 2.8 x 6 16.32 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    40 42.2 x 3.0 x 6 17.4 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    41 42.2 x 3.2 x 6 18.47 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    42 48.1 x 1.2 x 6 8.33 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    43 48.1 x 1.4 x 6 9.67 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    44 48.1 x 1.5 x 6 10.34 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    45 48.1 x 1.8 x 6 12.33 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    46 48.1 x 2.0 x 6 13.64 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    47 48.1 x 2.3 x 6 15.59 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    48 48.1 x 2.5 x 6 16.87 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    49 48.1 x 3.0 x 6 20.02 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    50 48.1 x 3.5 x 6 23.10 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    51 59.9 x 1.4 x 6 12.12 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    52 59.9 x 1.5 x 6 12.96 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    53 59.9 x 1.8 x 6 15.47 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    54 59.9 x 2.0 x 6 17.13 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    55 59.9 x 2.3 x 6 19.6 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    56 59.9 x 2.5 x 6 21.23 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    57 59.9 x 3.0 x 6 25.26 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    58 59.9 x 3.5 x 6 29.21 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    59 75.6 x 1.4 x 6 15.37 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    60 75.6 x 1.5 x 6 16.45 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    61 75.6 x 1.8 x 6 19.66 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    62 75.6 x 2.0 x 6 21.78 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    63 75.6 x 2.3 x 6 24.95 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    64 75.6 x 2.5 x 6 27.04 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    65 75.6 x 2.8 x 6 30.16 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    66 75.6 x 3.0 x 6 32.23 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    67 75.6 x 3.5 x 6 37.34 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    68 88.3 x 1.4 x 6 18.00 18.000 – 24.000  
    69 88.3 x 1.5 x 6 19.27 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    70 88.3 x 1.8 x 6 23.04 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    71 88.3 x 2.0 x 6 25.54 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    72 88.3 x 2.3 x 6 29.27 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    73 88.3 x 2.5 x 6 31.74 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    74 88.3 x 3.0 x 6 37.87 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    75 88.3 x 3.5 x 6 43.92 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    76 113.5 x 1.8 x 6 29.75 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    77 113.5 x 2.0 x 6 33.00 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    78 113.5 x 2.3 x 6 37.84 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    79 113.5 x 2.5 x 6 41.06 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    80 113.5 x 3.0 x 6 49.05 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    81 113.5 x 3.5 x 6 56.97 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP TRÒN SIZE LỚN HÒA PHÁT
    Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937
    STT Kích thước
    Phi x Dày (mm) x Dài (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá ống mạ kẽm
    tham khảo (vnđ / kg) 
    Giá ống đen
    tham khảo (vnđ / kg) 
    1 141.3 x 3.96 x 6 80.46 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    2 141.3 x 4.78 x 6 96.54 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    3 141.3 x 5.56 x 6 111.66 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    4 141.3 x 6.35 x 6 130.62 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    5 168.3 x 3.96 x 6 96.24 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    6 168.3 x 4.78 x 6 115.62 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    7 168.3 x 5.56 x 6 133.86 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    8 168.3 x 6.35 x 6 152.16 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    9 219.1 x 4.78 x 6 151.56 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    10 219.1 x 5.16 x 6 163.32 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    11 219.1 x 5.56 x 6 175.68 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    12 219.1 x 6.35 x 6 199.86 26.000 – 28.000 18.000 – 21.000
    13 273.1 x 6.35 x 6 250.5 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    14 273.1 x 7.8 x 6 306.06 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    15 273.1 x 9.27 x 6 361.68 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    16 323.9 x 4.57 x 6 215.82 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    17 323.9 x 6.35 x 6 298.2 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    18 323.9 x 8.38 x 6 391.02 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    19 355.6 x 4.78 x 6 247.74 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    20 355.6 x 6.35 x 6 328.02 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    21 355.6 x 7.92 x 6 407.52 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    22 355.6 x 9.53 x 6 487.5 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    23 355.6 x 11.1 x 6 565.56 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    24 355.6 x 12.7 x 6 644.04 29.000 – 31.000 20.000 – 22.000
    25 406 x 6.35 x 6 375.72 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    26 406 x 7.93 x 6 467.34 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    27 406 x 9.53 x 6 559.38 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    28 406 x 12.7 x 6 739.44 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    29 457.2 x 6.35 x 6 526.26 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    30 457.2 x 7.93 x 6 526.26 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    31 457.2 x 9.53 x 6 630.96 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    32 457.2 x 11.1 x 6 732.3 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    34 508 x 9.53 x 6 702.54 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    35 508 x 12.7 x 6 930.3 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    37 609.6 x 9.53 x 6 846.3 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    38 609.6 x 12.7 x 6 1121.88 29.000 – 32.000 22.000 – 25.000
    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP TRÒN SIÊU DÀY HÒA PHÁT
    Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937
    STT Kích thước
    Phi x Dày (mm) x Dài (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá ống mạ kẽm
    tham khảo (vnđ / kg) 
    Giá ống đen
    tham khảo (vnđ / kg) 
    1 42.2 x 4.0 x 6 22.61 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    2 42.2 x 4.2 x 6 23.62 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    3 42.2 x 4.5 x 6 25.1 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    4 48.1 x 4.0 x 6 26.1 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    5 48.1 x 4.2 x 6 27.28 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    6 48.1 x 4.5 x 6 29.03 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    7 48.1 x 4.8 x 6 30.75 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    8 48.1 x 5.0 x 6 31.89 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    9 59.9 x 4.0 x 6 33.09 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    10 59.9 x 4.2 x 6 34.62 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    11 59.9 x 4.5 x 6 36.89 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    12 59.9 x 4.8 x 6 39.13 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    13 59.9 x 5.0 x 6 40.62 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    14 75.6 x 4.0 x 6 42.38 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    15 75.6 x 4.2 x 6 44.37 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    16 75.6 x 4.5 x 6 47.34 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    17 75.6 x 4.8 x 6 50.29 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    18 75.6 x 5.0 x 6 52.23 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    19 75.6 x 5.2 x 6 54.17 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    20 75.6 x 5.5 x 6 57.05 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    21 75.6 x 6.0 x 6 61.79 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    22 88.3 x 4.0 x 6 49.9 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    23 88.3 x 4.2 x 6 52.27 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    24 88.3 x 4.5 x 6 55.8 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    25 88.3 x 4.8 x 6 59.31 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    26 88.3 x 5.0 x 6 61.63 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    27 88.3 x 5.2 x 6 63.94 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    28 88.3 x 5.5 x 6 67.39 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    29 88.3 x 6.0 x 6 73.07 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    30 113.5 x 4.0 x 6 64.81 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    31 113.5 x 4.2 x 6 67.93 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    32 113.5 x 4.5 x 6 72.58 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    33 113.5 x 4.8 x 6 77.2 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    34 113.5 x 5.0 x 6 80.27 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    35 113.5 x 5.2 x 6 83.33 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    36 113.5 x 5.5 x 6 87.89 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    37 113.5 x 6.0 x 6 95.44 26.000 – 28.000 19.000 – 22.000
    Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

    Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới cập nhật

    Thép Sáng Chinh cung cấp các loại thép hộp chữ nhật Hòa Phát với giá cả cạnh tranh và quy cách đa dạng. Chúng tôi theo dõi thường xuyên giá thép từ nhà máy để cập nhật liên tục bảng báo giá chuẩn sát nhất, đảm bảo lợi ích cho quý khách hàng:

    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT HÒA PHÁT
    Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937
    STT Kích thước
    Dài x Rộng x Dày (mm) x Dài (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá hộp mạ kẽm
    tham khảo (vnđ / kg)
    Giá hộp đen
    tham khảo (vnđ / kg)
    1 13 x 26 x 1.0 x 6 3.45 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    2 13 x 26 x 1.1 x 6 3.77 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    3 13 x 26 x 1.2 x 6 4.08 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    4 13 x 26 x 1.4 x 6 4.7 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    5 20 x 40 x 1.0 x 6 5.43 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    6 20 x 40 x 1.1 x 6 5.94 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    7 20 x 40 x 1.2 x 6 6.46 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    8 20 x 40 x 1.4 x 6 7.47 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    9 20 x 40 x 1.5 x 6 7.97 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    10 20 x 40 x 1.8 x 6 9.44 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    11 20 x 40 x 2.0 x 6 10.4 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    12 20 x 40 x 2.5 x 6 12.72 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    13 20 x 40 x 3.0 x 6 14.92 đang cập nhật 17.000 – 23.000
    14 25 x 50 x 1.0 x 6 6.84 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    15 25 x 50 x 1.1 x 6 7.5 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    16 25 x 50 x 1.2 x 6 8.15 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    17 25 x 50 x 1.4 x 6 9.45 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    18 25 x 50 x 1.5 x 6 10.09 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    19 25 x 50 x 1.8 x 6 11.98 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    20 25 x 50 x 2.0 x 6 13.23 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    21 25 x 50 x 2.5 x 6 16.25 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    22 25 x 50 x 3.0 x 6 19.16 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    23 30 x 60 x 1.0 x 6 8.25 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    24 30 x 60 x 1.1 x 6 9.05 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    25 30 x 60 x 1.2 x 6 9.85 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    26 30 x 60 x 1.4 x 6 11.43 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    27 30 x 60 x 1.5 x 6 12.21 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    28 30 x 60 x 1.8 x 6 14.53 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    29 30 x 60 x 2.0 x 6 16.05 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    30 30 x 60 x 2.5 x 6 19.78 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    31 30 x 60 x 3.0 x 6 23.4 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    32 40 x 80 x 1.1 x 6 12.16 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    33 40 x 80 x 1.2 x 6 13.24 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    34 40 x 80 x 1.4 x 6 15.38 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    35 40 x 80 x 1.5 x 6 16.45 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    36 40 x 80 x 1.8 x 6 19.61 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    37 40 x 80 x 2.0 x 6 21.70 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    38 40 x 80 x 2.5 x 6 26.85 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    39 40 x 80 x 3.0 x 6 31.88 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    40 50 x 100 x 1.4 x 6 19.33 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    41 50 x 100 x 1.5 x 6 20.68 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    42 50 x 100 x 1.8 x 6 24.69 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    43 50 x 100 x 2.0 x 6 27.34 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    44 50 x 100 x 2.5 x 6 33.89 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    45 50 x 100 x 3.0 x 6 40.33 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    46 50 x 100 x 3.5 x 6 46.69 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    47 60 x 120 x 1.8 x 6 29.79 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    48 60 x 120 x 2.0 x 6 33.01 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    49 60 x 120 x 2.5 x 6 40.98 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    50 60 x 120 x 2.8 x 6 45.7 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    51 60 x 120 x 3.0 x 6 48.83 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    52 60 x 120 x 3.2 x 6 51.94 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    53 60 x 120 x 3.5 x 6 56.58 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    54 60 x 120 x 3.8 x 6 61.17 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    55 60 x 120 x 4.0 x 6 64.21 22.000 – 28.000 16.000 – 22.000
    56 100 x 150 x 2.5 x 6 57.46 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    57 100 x 150 x 2.8 x 6 64.17 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    58 100 x 150 x 3.2 x 6 73.04 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    59 100 x 150 x 3.5 x 6 79.66 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    60 100 x 150 x 3.8 x 6 86.23 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    61 100 x 150 x 4.0 x 6 90.58 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    62 100 x 150 x 4.5 x 6 101.40 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    63 100 x 200 x 2.5 x 6 69.24 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    64 100 x 200 x 2.8 x 6 77.36 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    65 100 x 200 x 3.0 x 6 82.75 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    66 100 x 200 x 3.2 x 6 88.12 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    67 100 x 200 x 3.5 x 6 96.14 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    68 100 x 200 x 3.8 x 6 104.12 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    69 100 x 200 x 4.0 x 6 109.42 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    70 100 x 200 x 4.5 x 6 122.59 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    71 200 x 300 x 4.0 x 6 184.78 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    72 200 x 300 x 4.5 x 6 207.37 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    73 200 x 300 x 5.0 x 6 229.85 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    74 200 x 300 x 5.5 x 6 252.21 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    75 200 x 300 x 6.0 x 6 274.46 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    76 200 x 300 x 6.5 x 6 296.60 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    77 200 x 300 x 7.0 x 6 318.62 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    78 200 x 300 x 7.5 x 6 340.53 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    79 200 x 300 x 8.0 x 6 289.38 23.000 – 29.000 19.000 – 24.000
    Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

    Bảng báo giá thép vuông hộp Hoà Phát

    Chúng tôi xin trân trọng thông báo đến quý khách hàng về bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát mới nhất, được cập nhật đầy đủ các chi tiết và quy cách đa dạng, phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng. Bảng giá sắt hộp hòa phát đã được cập nhật vào 05/11/2024 tại nhà máy sản xuất để quý khách hàng tham khảo nhanh chóng:

    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP VUÔNG HỘP HÒA PHÁT
    Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937
    STT Kích thước
    Dài x Rộng x Dày (mm) x Dài (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá hộp mạ kẽm
    tham khảo (vnđ / kg)
    Giá hộp đen
    tham khảo (vnđ / kg) 
    1 14 x 14 x 1.0 x 6 2.41 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    2 14 x 14 x 1.1 x 6 2.63 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    3 14 x 14 x 1.2 x 6 2.84 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    4 14 x 14 x 1.4 x 6 3.25 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    5 16 x 16 x 1.0 x 6 2.79 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    6 16 x 16 x 1.1 x 6 3.04 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    7 16 x 16 x 1.2 x 6 3.29 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    8 16 x 16 x 1.4 x 6 3.78 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    9 20 x 20 x 1.0 x 6 3.54 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    10 20 x 20 x 1.1 x 6 3.87 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    11 20 x 20 x 1.2 x 6 4.2 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    12 20 x 20 x 1.4 x 6 4.83 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    13 20 x 20 x 1.5 x 6 5.14 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    14 20 x 20 x 1.8 x 6 6.05 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    15 25 x 25 x 1.0 x 6 4.48 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    16 25 x 25 x 1.1 x 6 4.91 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    17 25 x 25 x 1.2 x 6 5.33 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    18 25 x 25 x 1.4 x 6 6.15 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    19 25 x 25 x 1.5 x 6 6.56 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    20 25 x 25 x 1.8 x 6 7.75 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    21 25 x 25 x 2.0 x 6 8.52 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    22 30 x 30 x 1.0 x 6 5.43 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    23 30 x 30 x 1.1 x 6 5.94 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    24 30 x 30 x 1.2 x 6 6.46 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    25 30 x 30 x 1.4 x 6 7.47 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    26 30 x 30 x 1.5 x 6 7.97 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    27 30 x 30 x 1.8 x 6 9.44 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    28 30 x 30 x 2.0 x 6 10.4 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    29 30 x 30 x 2.5 x 6 12.72 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    30 40 x 40 x 0.8 x 6 5.88 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    31 40 x 40 x 1.0 x 6 7.31 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    32 40 x 40 x 1.1 x 6 8.02 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    33 40 x 40 x 1.2 x 6 8.72 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    34 40 x 40 x 1.4 x 6 10.11 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    35 40 x 40 x 1.5 x 6 10.8 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    36 40 x 40 x 1.8 x 6 12.83 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    37 40 x 40 x 2.0 x 6 14.17 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    38 40 x 40 x 2.5 x 6 17.43 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    39 40 x 40 x 3.0 x 6 20.57 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    40 50 x 50 x 1.1 x 6 10.09 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    41 50 x 50 x 1.2 x 6 10.98 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    42 50 x 50 x 1.4 x 6 12.74 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    43 50 x 50 x 1.5 x 6 13.62 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    44 50 x 50 x 1.8 x 6 16.22 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    45 50 x 50 x 2.0 x 6 17.94 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    46 50 x 50 x 2.5 x 6 22.14 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    47 50 x 50 x 3.0 x 6 26.23 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    48 50 x 50 x 3.5 x 6 30.20 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    49 60 x 60 x 1.1 x 6 12.16 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    50 60 x 60 x 1.2 x 6 13.24 18.000 – 24.000 19.000 – 25.000
    51 60 x 60 x 1.4 x 6 15.38 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    52 60 x 60 x 1.5 x 6 16.45 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    53 60 x 60 x 1.8 x 6 19.61 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    54 60 x 60 x 2.0 x 6 21.7 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    55 60 x 60 x 2.5 x 6 26.85 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    56 60 x 60 x 3.0 x 6 31.88 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    57 60 x 60 x 3.5 x 6 36.79 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    58 75 x 75 x 1.4 x 6 19.41 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    59 75 x 75 x 1.5 x 6 20.69 18.000 – 24.000 18.000 – 24.000
    60 75 x 75 x 1.8 x 6 24.69 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    61 75 x 75 x 2.0 x 6 27.34 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    62 75 x 75 x 2.5 x 6 33.89 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    63 75 x 75 x 3.0 x 6 40.33 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    64 75 x 75 x 3.5 x 6 46.69 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    65 90 x 90 x 1.4 x 6 23.30 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    66 90 x 90 x 1.5 x 6 24.93 đang cập nhật 18.000 – 24.000
    67 90 x 90 x 1.8 x 6 29.79 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    68 90 x 90 x 2.0 x 6 33.01 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    69 90 x 90 x 2.3 x 6 37.8 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    70 90 x 90 x 2.5 x 6 40.98 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    71 90 x 90 x 3.0 x 6 48.83 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    72 90 x 90 x 3.5 x 6 56.58 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    73 90 x 90 x 4.0 x 6 64.21 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    74 100 x 100 x 1.8 x 6 33.30 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000
    75 100 x 100 x 2.0 x 6 36.78 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    76 100 x 100 x 2.5 x 6 45.69 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    77 100 x 100 x 2.8 x 6 50.98 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    78 100 x 100 x 3.0 x 6 54.49 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000
    79 100 x 100 x 3.2 x 6 57.97 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    80 100 x 100 x 3.5 x 6 63.17 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    81 100 x 100 x 4.0 x 6 71.74 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    82 100 x 100 x 5.0 x 6 88.55 đang cập nhật 16.000 – 22.000
    83 150 x 150 x 2.5 x 6 69.24 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    84 150 x 150 x 2.8 x 6 77.36 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    85 150 x 150 x 3.0 x 6 82.75 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    86 150 x 150 x 3.2 x 6 88.12 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    87 150 x 150 x 3.5 x 6 96.14 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    88 150 x 150 x 3.8 x 6 104.12 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    89 150 x 150 x 4.0 x 6 109.42 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    90 150 x 150 x 5.0 x 6 136.59 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    91 200 x 200 x 10 x 6 357.96 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    92 200 x 200 x 12 x 6 425.03 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    93 200 x 200 x 4.0 x 6 147.10 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    94 200 x 200 x 5.0 x 6 182.75 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    95 200 x 200 x 6.0 x 6 217.94 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    96 200 x 200 x 8.0 x 6 286.97 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    97 250 x 250 x 4.0 x 6 184.78 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    98 250 x 250 x 5.0 x 6 229.85 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    99 250 x 250 x 6.0 x 6 274.46 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    100 250 x 250 x 8.0 x 6 362.33 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    101 250 x 250 x 10 x 6 448.39 đang cập nhật 20.000 – 24.000
    Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

    Chúng tôi cam kết giá cả của tất cả sản phẩm được cung cấp bởi Thép Sáng Chinh là giá từ nhà máy sản xuất. Vì vậy, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về tính minh bạch và sự công bằng trong mọi giao dịch với chúng tôi. Đồng thời, sản phẩm của chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng hàng đầu, mang đến sự hài lòng và tin tưởng tuyệt đối cho khách hàng.

    Tổng quan về Thép Hoà Phát

    Trực thuộc Tập đoàn Hoà Phát, vào ngày 20/8/1996 Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát đã được thành lập. Và từ đó, công ty không ngừng mở rộng sản xuất để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thị trường. Từ một nhà máy ban đầu tại Hưng Yên, Hòa Phát đã phát triển và xây dựng thêm 3 nhà máy sản xuất tại các tỉnh lân cận, bao gồm Bình Dương, Đà Nẵng và Long An.

    Hiện nay, Hòa Phát là nhà sản xuất ống thép hàng đầu tại Việt Nam, với công suất sản xuất ước tính từ khoảng 10 triệu tấn/năm. Không chỉ có quy mô sản xuất lớn, Hòa Phát còn đạt được các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, đảm bảo chất lượng sản phẩm đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.

    Để thuận tiện cho việc liên hệ và tìm hiểu về các sản phẩm, chúng tôi xin tổng hợp địa chỉ của các nhà máy Hòa Phát như sau:

    • Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Hưng Yên: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên;
    • Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Bình Dương: Đường 26, KCN Sóng Thần 2, Tỉnh Bình Dương;
    • Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Đà Nẵng: Đường số 7, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng;
    • Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Long An: Số 192 Nguyễn Văn Tuôi, Thị trấn Bến Lức, Tỉnh Long An.

    Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất ống thép Hòa Phát

    Hòa Phát là thương hiệu ống thép uy tín và nổi tiếng với chất lượng vượt trội. Vì vậy, quý khách hoàn toàn có cơ sở để tin tưởng sử dụng sản phẩm Hòa Phát, đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực ống thép tại Việt Nam.

    Ống thép Hoà Phát là gì? đâu là những ưu điểm nổi bật

    Thép ống Hòa Phát là loại thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng và khối lượng nhẹ. Tuy nhiên, chúng có độ cứng và độ bền cao, có thể được bảo vệ thêm bằng lớp sơn, xi hoặc mạ để tăng độ bền. Sản phẩm này được xem là một trong những loại ống thép được ưa chuộng nhất tại các đại lý cung cấp ống thép Hòa Phát trên toàn quốc.

    Một số ưu điểm của sản phẩm ống thép Hòa Phát:

    • Sự đa dạng về mẫu mã và chủng loại của sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đa dạng khách hàng như: ống thép đen, ống thép mạ kẽm nhúng nóng…
    • Được thiết kế, gia công với đầy đủ các kích thước và độ dày, đảm bảo đáp ứng đầy đủ các yêu cầu cho tất cả khách hàng.
    • Đảm bảo độ an toàn cao cho người sử dụng và cho các công trình xây dựng.
    • Có độ bền tương đối cao và được bảo vệ bên ngoài bằng một lớp kẽm, tạo ra khả năng chống bào mòn và chịu được ảnh hưởng từ những chất hóa học. Với tính năng này, thép Hòa Phát giúp hạn chế sự gỉ sét trên bề mặt của thép hộp, tăng độ bền cho sản phẩm.
    • Có khả năng chịu nhiệt và chịu lực rất tốt, thép Hòa Phát trở thành một lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng có yêu cầu khắt khe về độ bền và độ an toàn.
    • Quá trình lắp đặt các sản phẩm thép ống Hòa Phát cũng rất đơn giản và dễ dàng.

    Ống thép Hoà Phát là gì? đâu là những ưu điểm nổi bật

    Với những tính năng vượt trội của mình như độ bền cao, khả năng chống bào mòn và chịu nhiệt, các sản phẩm thép Hòa Phát đã trở thành một lựa chọn hàng đầu của nhiều khách hàng trong các ngành công nghiệp, xây dựng và gia dụng.

    Ống thép Hòa Phát có những loại nào? và ứng dụng cụ thể?

    Để giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về phân loại cũng như ứng dụng của các loại ống thép Hòa Phát. Thép Sáng Chinh xin tổng hợp thông tin các loại sản phẩm được ưa chuộng nhất của thương hiệu Hòa Phát:

    Phân loại sắt hộp Hòa Phát theo chủng loại

    Một trong những sản phẩm nổi bật của Ống thép Hòa Phát là ống thép mạ kẽm nhúng nóng. Đây là loại ống thép có lớp phủ kẽm bảo vệ bề mặt khỏi rỉ sét và ăn mòn, giúp tăng độ bền theo thời gian.

    Ống thép tôn mạ kẽm

    Sản phẩm ống thép tôn mạ kẽm Hòa Phát với đa dạng các chủng loại gồm ống vuông, chữ nhật, tròn… được ứng dụng phổ biến trong việc làm rào chắn, xây dựng cơ khí…

    Sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát nhúng nóng

    Ống thép mạ kẽm nhúng nóng SGCC và SGHC có độ dày 0.6mm – 3.15mm, khổ từ 320mm – 660mm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo chất lượng cao và phù hợp với nhiều tiêu chuẩn quốc tế (theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010). Sản phẩm ống kẽm Hòa Phát được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

    • Trong xây dựng công trình: Được sử dụng làm khung đỡ sàn nhà tạm tiền chế, hàng rào, giàn giáo…
    • Trong sản xuất công nghiệp: Sử dụng làm khung xe ô tô, phụ tùng cơ giới…
    • Trong trang trí nội thất: Được dùng làm vật liệu cho bàn ghế, giường, tủ, làm cột đèn, cột chiếu sáng…

    Phân loại sắt hộp Hòa Phát theo chủng loại: Ống thép tôn mạ kẽm, sắt hộp mạ kẽm hòa phát nhúng nóng, ống thép đen hàn…

    Ống thép đen hàn

    Ống thép đen Hòa Phát được sản xuất từ các loại phôi thép cán mỏng, đảm bảo giữ nguyên được màu sắc ban đầu của sản phẩm và có nhiều ứng dụng trong các ngành nghề khác nhau. Các sản phẩm chính bao gồm ống thép hộp vuông, chữ nhật và tròn.

    Với đặc tính chắc chắn, ống thép đen Hòa Phát đã và đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực cuộc sống:

    • Trong lĩnh vực xây dựng: Được sử dụng để thiết kế và lắp đặt các công trình như nhà tiền chế, tòa nhà cao tầng, tháp anten, hệ thống luồn dây cáp, PCCC…;
    • Trong công nghiệp kỹ thuật: Thường được sử dụng để làm khung máy móc, khung sườn cho xe đạp, xe máy, xe ô tô, các máy móc yêu cầu cấu trúc chắc chắn…;
    • Ngoài ra, ống thép đen còn được sử dụng trong đời sống hằng ngày để làm khung tủ, giường, bàn ghế, cán dao, hàng rào…

    Với chất lượng đảm bảo và ứng dụng đa dạng, ống thép đen của thương hiệu Hòa Phát là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng, sản xuất kỹ thuật và các sản phẩm gia dụng trong đời sống.

    Phân loại thép hộp Hòa Phát, ống kẽm Hòa Phát theo hình dạng

    Ống kẽm thép hộp Hòa Phát được thiết kế với nhiều hình dạng khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng. Trong đó:

    • Thép ống hình tròn Hòa Phát: Được sử dụng rộng rãi làm lan can cầu thang, ống thoát nước, cột đèn…
    • Loại thép hộp hình vuông: Thường được sử dụng làm giàn giáo, khung sườn mái nhà, các sản phẩm đồ nội thất…
    • Thép hộp có hình chữ nhật: Được ứng dụng trong nhiều công trình khác nhau tùy thuộc vào độ dày của hộp thép.
    • Loại thép hộp có hình oval: Cũng được ứng dụng rất nhiều, đặc biệt trong các lĩnh vực như làm đồ nội thất, sản xuất khung xe ô tô, xe máy…

    Phân loại thép hộp Hòa Phát theo hình dạng: Hình tròn, vuông, chữ nhật, oval…

    Phân loại thép sắt hộp Hòa Phát đặc biệt theo đường kính, thành ống

    Sản phẩm ống kẽm Hòa Phát đặc biệt bao gồm:

    • Các ống thép sắt hộp Hòa Phát cỡ lớn 141.3, 168.3, 219.1 có độ dày dao động từ 3.96mm – 6.35mm và đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A53-Grade A.
    • Các loại sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát hình vuông và chữ nhật cỡ lớn như 100×100, 100×150, 150×150, 100×200 có độ dày từ 2.0 đến 5.0mm và đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A500.

    Các loại ống thép đen Hòa Phát với đường kính cực lớn và thành ống siêu dày được xem là một trong những loại ống thép ít được sản xuất tại các nhà máy thép tại Việt Nam.

    Phân loại thép sắt hộp Hòa Phát đặc biệt theo đường kính, thành ống cỡ lớn

    Trong số các loại sản phẩm của Hòa Phát, loại ống thép này được đánh giá cao về độ cứng và độ bền hơn so với các loại sản phẩm thông thường. Với đặc tính độ dày và đường kính khác biệt, các sản phẩm chỉ được sử dụng trong một số lĩnh vực đặc biệt như:

    • Dùng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy… những công trình cần độ bền và khả năng chịu nhiệt cao;
    • Được ứng dụng để dẫn dầu khí, chất thải… những nơi cần đường ống có độ dày và đường kính lớn để đảm bảo việc vận chuyển an toàn và hiệu quả;
    • Sử dụng trong các hệ thống cầu đường, nhà ga, sân bay, các công trình xây dựng quy mô lớn;
    • Được dùng làm khung kết cấu thép, giàn chịu lực trong các công trình quốc gia quan trọng…

    Vậy sản phẩm thép hộp và ống thép của Hòa Phát có tốt không?

    Thương hiệu ống thép Hòa Phát được đánh giá rất cao bởi khách hàng về các sản phẩm được cung cấp. Sở hữu một dây chuyền sản xuất tiên tiến và công nghệ sản xuất hiện đại, Hòa Phát đã cho ra đời những sản phẩm thép đa dạng, chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng.

    Quy trình sản xuất thép hộp Hòa Phát được thực hiện trên dây chuyền công nghệ khép kín đồng bộ và sử dụng máy móc hiện đại hàng đầu thế giới. Nhờ đó, sản phẩm thép của Hòa Phát sở hữu độ bền và độ cứng vượt trội so với các sản phẩm thép khác trên thị trường.

    Ống thép của thương hiệu Hòa Phát được đánh giá cao về chất lượng, uy tín…

    Sản phẩm thép của thương hiệu này cũng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công trình xây dựng đến hệ thống phòng cháy chữa cháy. Điều này chứng tỏ chất lượng của sản phẩm hoàn toàn có thể đáp ứng được nhu cầu sử dụng của các khách hàng khó tính nhất.

    Thép Hòa Phát không chỉ đáp ứng được yêu cầu về độ bền, mà còn đảm bảo về khả năng chịu được những tác động lực lớn và kéo dài thời gian sử dụng. Nhờ các tiêu chuẩn và quy định chặt chẽ trong ngành, các sản phẩm thép sắt hộp hòa phát luôn có chất lượng cao và đáng tin cậy, đem lại sự hài lòng và tin tưởng cho khách hàng.

    Hướng dẫn cách phân biệt ống thép Hòa Phát Chính Hãng

    Ống thép Hòa Phát trên thị trường hiện nay đang xuất hiện rất nhiều mặt hàng giả, nhái, kém chất lượng, làm ảnh hưởng tiêu cực tới uy tín thương hiệu cũng như quyền lợi chính đáng của người tiêu dùng.

    Hiểu được tình hình đó, Thép Sáng Chinh xin cung cấp đến quý khách hàng một số cách nhận biết ống thép Hòa Phát hàng giả hàng nhái:

    • Đối với sản phẩm sắt thép hộp Hòa Phát, quý khách hàng có thể nhận dạng theo tem đầu ống.
    • Quý khách hàng cũng có thể nhận dạng theo khóa đai, dây đai…

    Một số dấu hiệu giúp quý khách hàng nhận biết sản phẩm hàng chính hãng qua khóa đai, dây đai…

    • Đối với thép gân, quý khách hàng nhận dạng sản phẩm theo tem nhãn, mã vạch, QR code.

    Dấu hiệu tem nhãn, mã vạch, QR code nhận biết thép Hòa Phát chính hãng

    • Nhận dạng chữ in trên cây ống kẽm Hòa Phát.

    Cách xem chữ in trên cây ống kẽm để nhận diện hàng Hòa Phát chính hãng

    • Dựa vào chữ in và mực in trên cây ống để nhận dạng sản phẩm.

    Quy cách về màu in, chữ in trên các sản phẩm ống thép chính hãng Hòa Phát

    • Dựa vào logo và thông tin được in trên cây ống.

    Ví dụ về một số mẫu chữ in trên hàng không chính hãng, hàng nhái…

    • Chữ điện tử in trên thành ống là cách nhận dạng sản phẩm.

    Cách xác định hàng chính hãng thông qua chữ điện tử in trên thành ống

    • Với thép gân (thép thanh vằn), quý khách hàng có thể nhận dạng sản phẩm dựa vào mác thép và logo đường kính in trên cây.

    Dựa vào mác thép và logo đường kính in trên cây để phân biệt vì mỗi mác thép sẽ mang ý nghĩa riêng

    Chúng tôi hy vọng những thông tin về dấu hiệu nhận biết cơ bản, sẽ giúp quý khách có thể mua được các sản phẩm thép hộp Hòa Phát chuẩn về chất lượng, đảm bảo sự an toàn cho công trình và tiết kiệm chi phí.

    Mời quý khách hàng xem thêm: Catalogue ống thép Hòa Phát

    Thép Sáng Chinh: Tổng đại lý cung cấp thép hộp Hoà Phát hàng đầu

    Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp sản phẩm ống thép công nghiệp, ống thép xây dựng hàng đầu với uy tín cao trong ngành. Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc phân phối các loại ống thép, và thép tấm, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng với giá thành hợp lý nhất cho quý khách hàng.

    Quý khách hàng nên lựa chọn tổng đại lý Thép Sáng Chinh cung cấp thép hộp Hoà Phát vì:

    • Sự đa dạng của các sản phẩm ống thép tại công ty, chúng tôi có thể đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng cung cấp tư vấn về các sản phẩm sắt thép một cách chuyên nghiệp và tận tình.
    • Các sản phẩm sắt thép của chúng tôi đảm bảo chất lượng và chính hãng, không thông qua bất kỳ đơn vị trung gian nào để đảm bảo giá thành luôn cạnh tranh và phù hợp với giá thị trường.
    • Chất lượng sản phẩm được đảm bảo bởi nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất, không bị cong vênh, gỉ sét…
    • Quý khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm tra và đánh giá đầy đủ về số lượng và chất lượng của sản phẩm thép đã giao.
    • Chúng tôi đồng thời có chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg với những đơn hàng lớn và còn có % hoa hồng cho người giới thiệu.
    • Đội ngũ nhân viên nhiệt tình và giàu kinh nghiệm sẽ giúp quý khách hàng được tư vấn lựa chọn sản phẩm sắt thép chất lượng phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.
    • Quý khách hàng khi đến đại lý Thép Sáng Chinh sẽ được miễn phí vận chuyển để giúp tiết kiệm chi phí tối đa.
    • Ngoài việc mua hàng trực tiếp, khách hàng cũng có thể đặt hàng trực tuyến thông qua hotline.

    Thép Sáng Chinh: Tổng đại lý cung cấp thép hộp Hoà Phát hàng đầu

    Bài viết trên đã cung cấp bảng giá thép ống, thép hộp Hoà Phát mạ kẽm được cập nhật liên tục 24/7 bởi đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm của Thép Sáng Chinh. Tuy nhiên, đôi khi giá thành vẫn không thay đổi kịp theo thị trường biến động. Do đó, chúng tôi khuyến khích quý khách hàng nên liên hệ với chúng tôi để được tư vấn hỗ trợ và báo giá chính xác nhất.

    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937