Giá thép hình I | 0909 936 937
Giá thép hình I
Thép hình I là loại thép hình có hình dạng giống chữ I có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu áp lực cao và chịu được những rung động mạnh.Thép I là thành phần không thể thiếu trong xây dựng, cầu đường, thiết kế những thiết bị chịu tải lớn. Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để có giá tốt nhất.

Thép hình I hay còn gọi là thép chữ là loại thép có hình dạng mặt cắt giống chữ I, kết cấu 2 cạnh ngang hẹp và phần nối giữa đầu chiếm tỉ trọng lớn. Thép có khả năng cân bằng, chịu lực tốt, là thành phần không thể thiếu trong ngành xây dựng như xây dựng nhà cửa, tiền chế....
Thép có nhiều kích thước khác nhau, tùy vào yêu cầu kỹ thuật mà khách hàng sẽ lựa chọn được loại thép hình I phù hợp với chất lượng của công trình để đảm bảo sự an toàn và tiết kiệm chi phí cho công trình.
|
JIS G3192 - 1990
|
||||||||||||
|
Kích thước danh nghĩa
|
Kích thước
mặt cắt ngang |
Diện tích mặt cắt ngang
|
KL 1m
Chiều dài |
Mômen
quán tính |
Bán kính xoay
|
Modul tiết diện
|
||||||
|
H X B
|
t1
|
t2
|
r1
|
r2
|
A
|
W
|
Ix
|
Iy
|
ix
|
iy
|
Zx
|
Zy
|
|
mm
|
mm
|
mm
|
mm
|
mm
|
cm2
|
Kg/m
|
cm4
|
cm4
|
cm
|
cm
|
cm3
|
cm3
|
|
150x75
|
5.5 | 9.5 | 9 | 4.5 | 21.83 | 17.1 | 819 | 57.5 | 6.12 | 1.62 | 109 | 15.3 |
|
200x100
|
7.0 | 10.0 | 10 | 5.0 | 33.06 | 26.0 | 2,170 | 138 | 8.11 | 2.05 | 217 | 27.7 |
|
200x150
|
9.0 | 16.0 | 15 | 7.5 | 64.16 | 50.4 | 4,460 | 753 | 8.34 | 3.43 | 446 | 100.0 |
|
250x125
|
7.5 | 12.5 | 12 | 6.0 | 48.79 | 38.3 | 5,180 | 337 | 10.30 | 2.63 | 414 | 53.9 |
| 10.0 | 19.0 | 21 | 10.5 | 70.73 | 55.5 | 7,310 | 538 | 10.20 | 2.76 | 585 | 86.0 | |
|
300x150
|
8.0 | 13.0 | 12 | 6.0 | 61.58 | 48.3 | 9,480 | 588 | 12.4 | 3.09 | 632 | 78.4 |
| 10.0 | 18.5 | 19 | 9.5 | 83.47 | 65.5 | 12,700 | 886 | 12.30 | 3.26 | 849 | 118.0 | |
| 11.5 | 22.0 | 23 | 11.5 | 97.88 | 76.8 | 14,700 | 1,080 | 12.20 | 3.32 | 978 | 143.0 | |
|
350x150
|
9.0 | 15.0 | 13 | 6.5 | 74.58 | 58.5 | 15,200 | 702 | 14.30 | 3.07 | 870 | 93.5 |
| 12.0 | 24.0 | 25 | 12.5 | 111.10 | 87.2 | 22,400 | 1,180 | 14.20 | 3.26 | 1,280 | 158.0 | |
|
400x150
|
10.0 | 18.0 | 17 | 8.5 | 91.73 | 72.0 | 24,100 | 864 | 16.20 | 3.07 | 1,200 | 115.0 |
| 12.5 | 25.0 | 27 | 13.5 | 122.10 | 95.8 | 31,700 | 1,240 | 16.10 | 3.18 | 1,580 | 165.0 | |
|
450x175
|
11.0 | 20.0 | 19 | 9.5 | 116.80 | 91.7 | 39,200 | 1,510 | 18.30 | 3.60 | 1,740 | 173.0 |
| 13.0 | 26.0 | 27 | 13.5 | 146.10 | 115.0 | 48,800 | 2,020 | 18.30 | 3.72 | 2,170 | 231.0 | |
|
600x190
|
13.0 | 25.0 | 25 | 12.5 | 169.40 | 133.0 | 98,400 | 2,460 | 24.10 | 3.81 | 3,280 | 259.0 |
| 16.0 | 35.0 | 38 | 19.0 | 224.50 | 176.0 | 130,000 | 3,540 | 24.10 | 3.97 | 4,330 | 373.0 | |
|
TCVN 1655 - 75
|
||||||||||||
|
H X B
|
t1
|
t2
|
r1
|
r2
|
A
|
W
|
Ix
|
Iy
|
ix
|
iy
|
Zx
|
Zy
|
|
mm
|
m
|
m
|
m
|
m
|
cm2
|
Kg/m
|
cm4
|
cm4
|
cm
|
cm
|
cm3
|
cm3
|
|
100x55
|
4.5 | 7.2 | 7.0 | 2.5 | 12.0 | 9.46 | 198 | 17.9 | 4.06 | 1.22 | 39.7 | 6.49 |
|
120x64
|
4.8 | 7.3 | 7.5 | 3.0 | 14.7 | 11.50 | 350 | 27.9 | 4.88 | 1.38 | 58.4 | 8.72 |
|
140x73
|
4.9 | 7.5 | 8.0 | 3.0 | 17.4 | 13.70 | 572 | 41.9 | 5.73 | 1.55 | 81.7 | 11.5 |
|
160x81
|
5.0 | 7.8 | 8.5 | 3.5 | 20.2 | 15.90 | 873 | 58.6 | 6.57 | 1.70 | 109.0 | 14.50 |
Thép hình I hầu hết là sản phẩm nhập khẩu, sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao hiện đại, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn quốc tế như: ASTM (Mỹ), JIS G3101 (Nhật), KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
Bên cạnh đó, Thép chữ I mang lại những ưu điểm vượt trội như sau:
Thép hình I hiện nay ứng dụng khá là phổ biến trong các công trình xây dựng và ở các lĩnh vực khác như:
Thép hình I được sử dụng trong khá nhiều công trình
Với phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, thép hình I sẽ được thả trực tiếp vào bể kẽm chuyên dụng ta sẽ được một lớp mạ kẽm phủ đều, đẹp từ trong ra ngoài. Thép được nhúng vào bể kẽm nóng sinh ra phản ứng hóa học giúp cho bề mặt của sản phẩm được mạ kẽm chắc chắn, bền bỉ.
Phương pháp này thì lớp mã kẽm sẽ phun trực tiếp lên bề mặt của thép hình I. Nhưng phương pháp này có 1 hạn chế đó là khổng phủ hết được bên trong của sản phẩm, bên ngoài sản phẩm cũng sẽ không đều như khi mạ kẽm nhúng nóng. Và tất nhiên giá thành sẽ rẻ hơn, không bị nung nóng, ảnh hưởng đến hình dạng ban đầu của sản phẩm.

phương pháp mạ kẽm tại TP.HCM


Thép Sáng Chinh xin gửi đến Qúy khách hàng bảng báo giá thép hình I để quý khách có thể lựa chọn được những sản phẩm có quy cách thích hợp nhất cho công trình của mình với giá thành tốt nhất hiện nay. Mời mọi người tham khảo.
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H
|
Tên & Quy cách
|
Độ dài
(m)
|
Trọng lượng
(Kg)
|
Giá có VAT
(Đ/Kg)
|
Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
|
|
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
|
12
|
206,4
|
20.200
|
4.169.280
|
|
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
|
12
|
285,6
|
20.200
|
5.769.120
|
|
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
|
12
|
378
|
20.200
|
7.635.600
|
|
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
|
12
|
254,4
|
20.200
|
5.138.880
|
|
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
|
12
|
484,8
|
20.200
|
9.792.960
|
|
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
|
12
|
367,2
|
20.200
|
7.417.440
|
|
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
|
12
|
529,2
|
20.200
|
10.689.840
|
|
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
|
12
|
598,8
|
20.200
|
12.095.760
|
|
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
|
12
|
868,8
|
20.200
|
17.549.760
|
|
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
|
12
|
681,6
|
20.200
|
13.768.320
|
|
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
|
12
|
1128
|
20.200
|
22.785.600
|
|
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
|
12
|
1644
|
20.200
|
33.208.800
|
|
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
|
12
|
2064
|
20.200
|
41.692.800
|
|
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
|
12
|
1284
|
20.200
|
25.936.800
|
|
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
|
12
|
1368
|
20.200
|
27.633.600
|
|
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
|
12
|
1536
|
20.200
|
31.027.200
|
|
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
|
12
|
1644
|
20.200
|
33.208.800
|
|
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
|
12
|
1812
|
20.200
|
36.602.400
|
|
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
|
12
|
1488
|
20.200
|
30.057.600
|
|
Tên & Quy cách
|
Độ dài
(m)
|
Trọng lượng
(Kg)
|
Giá có VAT
(Đ/Kg)
|
Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
|
|
Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
|
6
|
43
|
17.400
|
748.200
|
|
Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
|
6
|
52
|
17.400
|
904.800
|
|
Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
|
6
|
75
|
20.200
|
1.515.000
|
|
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
|
6
|
84
|
20.200
|
1.696.800
|
|
Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
|
6
|
109,2
|
20.200
|
2.205.840
|
|
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
|
12
|
255,6
|
20.200 |
5.163.120
|
|
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
|
12
|
308,4
|
20.200
|
6.229.680
|
|
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
|
12
|
177,6
|
20.200
|
3.587.520
|
|
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
|
12
|
384
|
20.200
|
7.756.800
|
| Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 12 | 440,4 | 20.200 | 8.896.080 |
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
|
12
|
595,2
|
20.200
|
12.023.040
|
|
Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
|
12
|
679,2
|
20.200
|
13.719.840
|
|
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
|
12
|
792
|
20.200
|
15.998.400
|
|
Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
|
12
|
794,4
|
20.200
|
16.046.880
|
|
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
|
12
|
912
|
20.200
|
18.422.400
|
|
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
|
12
|
954
|
20.200
|
19.270.800
|
|
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
|
12
|
1075,2
|
20.200
|
21.719.040 |
|
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
|
12
|
1135,2
|
20.200
|
22.931.040
|
|
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
|
12
|
1272
|
20.200
|
25.694.400
|
|
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
|
12
|
2220
|
20.200
|
44.844.000
|
|
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
|
12
|
2520
|
20.200
|
50.904.000
|
| Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
| Thép hình U 80 x 38 x 4 | 6 | 31 | 20.200 |
626.200 |
| Thép hình U 80 x 39 x 4 | 6 | 36 | 20.200 | 727.200 |
| Thép hình U 80 x 40 x 4 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 100 x 45 x 3 | 6 | 32 | 20.200 | 646.400 |
| Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 47 | 20.200 | 949.400 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 55 | 20.200 | 1.111.000 |
| Thép hình U 120 x 48 x 3.5 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 120 x 50 x 4,7 | 6 | 54 | 20.200 | 1.090.800 |
| Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 | 6 | 80,4 | 20.200 | 1.624.080 |
| Thép hình U 140 x 60 x 6 | 6 | 67 | 20.200 | 1.353.400 |
| Thép hình U 150 x 75 x 6.5 | 12 | 223,2 | 20.200 | 4.508.640 |
| Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 6 | 82 | 20.200 | 1.656.400 |
| Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m) | 12 | 204 | 20.200 | 4.120.800 |
| Thép hình U 200 x 69 x 5.4 | 12 | 204 | 20.200 | 4.120.800 |
| Thép hình U 200 x 76 x 5.2 | 12 | 220,8 | 20.200 | 4.460.160 |
| Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 12 | 295,2 | 20.200 | 5.963.040 |
| Thép hình U 250 x 78 x 6.0 | 12 | 273,6 | 20.200 | 5.526.720 |
| Thép hình U 250 x 80 x 9 | 12 | 376,8 | 20.200 | 7.611.360 |
| Thép hình U 250 x 90 x 9 | 12 | 415,2 | 20.200 | 8.387.040 |
| Thép hình U 280 x 84 x 9.5 | 12 | 408,4 | 20.200 | 8.249.680 |
| Thép hình U 300 x 90 x 9 | 12 | 457,2 | 20.200 | 9.235.440 |
| Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
| Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg) | 6 | 6 | 20.200 | 121.200 |
| Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg) | 6 | 8,5 | 20.200 | 171.700 |
| Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg) | 6 | 10 | 20.200 | 202.000 |
| Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg) | 6 | 12 | 20.200 | 242.400 |
| Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) | 6 | 12 | 20.200 | 242.400 |
| Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg) | 6 | 15,5 | 20.200 | 282.800 |
| Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg) | 6 | 18,5 | 20.200 | 373.700 |
| Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg) | 6 | 24,5 | 20.200 | 494.900 |
| Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg) | 6 | 23,5 | 20.200 | 474.700 |
| Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg) | 6 | 25,5 | 20.200 | 515.100 |
| Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg) | 6 | 29,5 | 20.200 | 595.900 |
| Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 20.200 | 797.900 |
| Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg) | 6 | 43,5 | 20.200 | 878.700 |
| Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 20.200 | 797.900 |
| Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg) | 6 | 48 | 20.200 | 969.600 |
| Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg) | 6 | 53,5 | 20.200 | 1.080.700 |
| Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg) | 6 | 54,5 | 20.200 | 1.100.900 |
| Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg) | 6 | 63 | 20.200 | 1.272.600 |
| Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg) | 6 | 68 | 20.200 | 1.373.600 |
| Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg) | 6 | 90 | 20.200 | 1.818.000 |
| Thép hình V 100 x 10li (83-86kg) | 6 | 86 | 20.200 | 1.737.200 |
| Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg) | 6 | 176,4 | 20.200 | 3.563.280 |
| Thép hình V 120 x 10li (218,4kg) | 6 | 218,4 | 20.200 | 4.411.680 |
| Thép hình V 120 x 12li (259,9kg) | 6 | 259,9 | 20.200 | 5.249.980 |
| Thép hình V 125 x 8.0li (93kg) | 6 | 93 | 20.200 | 1.878.600 |
| Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) | 6 | 104,5 | 20.200 | 2.110.900 |
| Thép hình V 125 x 10li (114,8kg) | 6 | 114,8 | 20.200 | 2.318.960 |
| Thép hình V 125 x 12li (136,2kg) | 6 | 136,2 | 20.200 | 2.751.240 |
Nếu bạn muốn mua thép hình I chất lượng, giá thành phải chăng thì Tôn Thép Sáng Chinh chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Nơi đây cung cấp các mặt hàng đạt tiêu chuẩn chất lượng với giá cả hợp lý nhất.
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành kinh doanh cung cấp vật liệu xây dựng, chúng tôi hiểu được những mong muốn của khách hàng là gì, hiện Tôn Thép Sáng Chinh đã và đang cung cấp cho hàng nghìn công trình lớn nhỏ, đóng góp vào sự an toàn, bền bỉ của các công trình xây dựng.
Chúng tôi cam kết giao hàng đúng chất lượng, kích thước, tiêu chuẩn, quy cách, mẫu mã sản phẩm. Hỗ trợ giao hàng tận nơi, đưa ra các chính sách giá tốt nhất, mang đến những ưu đãi tốt nhất trên thị trường.
Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm này, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:
Các sản phẩm của Tôn Sáng Chinh cam kết chất lượng, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc, bền lâu với giá trị sử dụng tối ưu.
Với đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống nhà máy hiện đại, và chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, Sáng Chinh là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư chung cư tại Việt Nam. Chúng tôi luôn đặt mục tiêu mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ tư vấn.
Thép hình I là loại thép hình có hình dạng giống chữ I có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu áp lực cao và chịu được những rung động mạnh.Thép I là thành phần không thể thiếu trong xây dựng, cầu đường, thiết kế những thiết bị chịu tải lớn. Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để có giá tốt nhất.

Thép hình I hay còn gọi là thép chữ là loại thép có hình dạng mặt cắt giống chữ I, kết cấu 2 cạnh ngang hẹp và phần nối giữa đầu chiếm tỉ trọng lớn. Thép có khả năng cân bằng, chịu lực tốt, là thành phần không thể thiếu trong ngành xây dựng như xây dựng nhà cửa, tiền chế....
Thép có nhiều kích thước khác nhau, tùy vào yêu cầu kỹ thuật mà khách hàng sẽ lựa chọn được loại thép hình I phù hợp với chất lượng của công trình để đảm bảo sự an toàn và tiết kiệm chi phí cho công trình.
|
JIS G3192 - 1990
|
||||||||||||
|
Kích thước danh nghĩa
|
Kích thước
mặt cắt ngang |
Diện tích mặt cắt ngang
|
KL 1m
Chiều dài |
Mômen
quán tính |
Bán kính xoay
|
Modul tiết diện
|
||||||
|
H X B
|
t1
|
t2
|
r1
|
r2
|
A
|
W
|
Ix
|
Iy
|
ix
|
iy
|
Zx
|
Zy
|
|
mm
|
mm
|
mm
|
mm
|
mm
|
cm2
|
Kg/m
|
cm4
|
cm4
|
cm
|
cm
|
cm3
|
cm3
|
|
150x75
|
5.5 | 9.5 | 9 | 4.5 | 21.83 | 17.1 | 819 | 57.5 | 6.12 | 1.62 | 109 | 15.3 |
|
200x100
|
7.0 | 10.0 | 10 | 5.0 | 33.06 | 26.0 | 2,170 | 138 | 8.11 | 2.05 | 217 | 27.7 |
|
200x150
|
9.0 | 16.0 | 15 | 7.5 | 64.16 | 50.4 | 4,460 | 753 | 8.34 | 3.43 | 446 | 100.0 |
|
250x125
|
7.5 | 12.5 | 12 | 6.0 | 48.79 | 38.3 | 5,180 | 337 | 10.30 | 2.63 | 414 | 53.9 |
| 10.0 | 19.0 | 21 | 10.5 | 70.73 | 55.5 | 7,310 | 538 | 10.20 | 2.76 | 585 | 86.0 | |
|
300x150
|
8.0 | 13.0 | 12 | 6.0 | 61.58 | 48.3 | 9,480 | 588 | 12.4 | 3.09 | 632 | 78.4 |
| 10.0 | 18.5 | 19 | 9.5 | 83.47 | 65.5 | 12,700 | 886 | 12.30 | 3.26 | 849 | 118.0 | |
| 11.5 | 22.0 | 23 | 11.5 | 97.88 | 76.8 | 14,700 | 1,080 | 12.20 | 3.32 | 978 | 143.0 | |
|
350x150
|
9.0 | 15.0 | 13 | 6.5 | 74.58 | 58.5 | 15,200 | 702 | 14.30 | 3.07 | 870 | 93.5 |
| 12.0 | 24.0 | 25 | 12.5 | 111.10 | 87.2 | 22,400 | 1,180 | 14.20 | 3.26 | 1,280 | 158.0 | |
|
400x150
|
10.0 | 18.0 | 17 | 8.5 | 91.73 | 72.0 | 24,100 | 864 | 16.20 | 3.07 | 1,200 | 115.0 |
| 12.5 | 25.0 | 27 | 13.5 | 122.10 | 95.8 | 31,700 | 1,240 | 16.10 | 3.18 | 1,580 | 165.0 | |
|
450x175
|
11.0 | 20.0 | 19 | 9.5 | 116.80 | 91.7 | 39,200 | 1,510 | 18.30 | 3.60 | 1,740 | 173.0 |
| 13.0 | 26.0 | 27 | 13.5 | 146.10 | 115.0 | 48,800 | 2,020 | 18.30 | 3.72 | 2,170 | 231.0 | |
|
600x190
|
13.0 | 25.0 | 25 | 12.5 | 169.40 | 133.0 | 98,400 | 2,460 | 24.10 | 3.81 | 3,280 | 259.0 |
| 16.0 | 35.0 | 38 | 19.0 | 224.50 | 176.0 | 130,000 | 3,540 | 24.10 | 3.97 | 4,330 | 373.0 | |
|
TCVN 1655 - 75
|
||||||||||||
|
H X B
|
t1
|
t2
|
r1
|
r2
|
A
|
W
|
Ix
|
Iy
|
ix
|
iy
|
Zx
|
Zy
|
|
mm
|
m
|
m
|
m
|
m
|
cm2
|
Kg/m
|
cm4
|
cm4
|
cm
|
cm
|
cm3
|
cm3
|
|
100x55
|
4.5 | 7.2 | 7.0 | 2.5 | 12.0 | 9.46 | 198 | 17.9 | 4.06 | 1.22 | 39.7 | 6.49 |
|
120x64
|
4.8 | 7.3 | 7.5 | 3.0 | 14.7 | 11.50 | 350 | 27.9 | 4.88 | 1.38 | 58.4 | 8.72 |
|
140x73
|
4.9 | 7.5 | 8.0 | 3.0 | 17.4 | 13.70 | 572 | 41.9 | 5.73 | 1.55 | 81.7 | 11.5 |
|
160x81
|
5.0 | 7.8 | 8.5 | 3.5 | 20.2 | 15.90 | 873 | 58.6 | 6.57 | 1.70 | 109.0 | 14.50 |
Thép hình I hầu hết là sản phẩm nhập khẩu, sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao hiện đại, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn quốc tế như: ASTM (Mỹ), JIS G3101 (Nhật), KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
Bên cạnh đó, Thép chữ I mang lại những ưu điểm vượt trội như sau:
Thép hình I hiện nay ứng dụng khá là phổ biến trong các công trình xây dựng và ở các lĩnh vực khác như:
Thép hình I được sử dụng trong khá nhiều công trình
Với phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, thép hình I sẽ được thả trực tiếp vào bể kẽm chuyên dụng ta sẽ được một lớp mạ kẽm phủ đều, đẹp từ trong ra ngoài. Thép được nhúng vào bể kẽm nóng sinh ra phản ứng hóa học giúp cho bề mặt của sản phẩm được mạ kẽm chắc chắn, bền bỉ.
Phương pháp này thì lớp mã kẽm sẽ phun trực tiếp lên bề mặt của thép hình I. Nhưng phương pháp này có 1 hạn chế đó là khổng phủ hết được bên trong của sản phẩm, bên ngoài sản phẩm cũng sẽ không đều như khi mạ kẽm nhúng nóng. Và tất nhiên giá thành sẽ rẻ hơn, không bị nung nóng, ảnh hưởng đến hình dạng ban đầu của sản phẩm.

phương pháp mạ kẽm tại TP.HCM


Thép Sáng Chinh xin gửi đến Qúy khách hàng bảng báo giá thép hình I để quý khách có thể lựa chọn được những sản phẩm có quy cách thích hợp nhất cho công trình của mình với giá thành tốt nhất hiện nay. Mời mọi người tham khảo.
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H
|
Tên & Quy cách
|
Độ dài
(m)
|
Trọng lượng
(Kg)
|
Giá có VAT
(Đ/Kg)
|
Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
|
|
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
|
12
|
206,4
|
20.200
|
4.169.280
|
|
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
|
12
|
285,6
|
20.200
|
5.769.120
|
|
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
|
12
|
378
|
20.200
|
7.635.600
|
|
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
|
12
|
254,4
|
20.200
|
5.138.880
|
|
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
|
12
|
484,8
|
20.200
|
9.792.960
|
|
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
|
12
|
367,2
|
20.200
|
7.417.440
|
|
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
|
12
|
529,2
|
20.200
|
10.689.840
|
|
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
|
12
|
598,8
|
20.200
|
12.095.760
|
|
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
|
12
|
868,8
|
20.200
|
17.549.760
|
|
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
|
12
|
681,6
|
20.200
|
13.768.320
|
|
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
|
12
|
1128
|
20.200
|
22.785.600
|
|
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
|
12
|
1644
|
20.200
|
33.208.800
|
|
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
|
12
|
2064
|
20.200
|
41.692.800
|
|
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
|
12
|
1284
|
20.200
|
25.936.800
|
|
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
|
12
|
1368
|
20.200
|
27.633.600
|
|
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
|
12
|
1536
|
20.200
|
31.027.200
|
|
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
|
12
|
1644
|
20.200
|
33.208.800
|
|
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
|
12
|
1812
|
20.200
|
36.602.400
|
|
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
|
12
|
1488
|
20.200
|
30.057.600
|
|
Tên & Quy cách
|
Độ dài
(m)
|
Trọng lượng
(Kg)
|
Giá có VAT
(Đ/Kg)
|
Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
|
|
Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
|
6
|
43
|
17.400
|
748.200
|
|
Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
|
6
|
52
|
17.400
|
904.800
|
|
Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
|
6
|
75
|
20.200
|
1.515.000
|
|
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
|
6
|
84
|
20.200
|
1.696.800
|
|
Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
|
6
|
109,2
|
20.200
|
2.205.840
|
|
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
|
12
|
255,6
|
20.200 |
5.163.120
|
|
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
|
12
|
308,4
|
20.200
|
6.229.680
|
|
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
|
12
|
177,6
|
20.200
|
3.587.520
|
|
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
|
12
|
384
|
20.200
|
7.756.800
|
| Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 12 | 440,4 | 20.200 | 8.896.080 |
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
|
12
|
595,2
|
20.200
|
12.023.040
|
|
Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
|
12
|
679,2
|
20.200
|
13.719.840
|
|
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
|
12
|
792
|
20.200
|
15.998.400
|
|
Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
|
12
|
794,4
|
20.200
|
16.046.880
|
|
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
|
12
|
912
|
20.200
|
18.422.400
|
|
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
|
12
|
954
|
20.200
|
19.270.800
|
|
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
|
12
|
1075,2
|
20.200
|
21.719.040 |
|
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
|
12
|
1135,2
|
20.200
|
22.931.040
|
|
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
|
12
|
1272
|
20.200
|
25.694.400
|
|
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
|
12
|
2220
|
20.200
|
44.844.000
|
|
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
|
12
|
2520
|
20.200
|
50.904.000
|
| Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
| Thép hình U 80 x 38 x 4 | 6 | 31 | 20.200 |
626.200 |
| Thép hình U 80 x 39 x 4 | 6 | 36 | 20.200 | 727.200 |
| Thép hình U 80 x 40 x 4 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 100 x 45 x 3 | 6 | 32 | 20.200 | 646.400 |
| Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 47 | 20.200 | 949.400 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 55 | 20.200 | 1.111.000 |
| Thép hình U 120 x 48 x 3.5 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 120 x 50 x 4,7 | 6 | 54 | 20.200 | 1.090.800 |
| Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 | 6 | 80,4 | 20.200 | 1.624.080 |
| Thép hình U 140 x 60 x 6 | 6 | 67 | 20.200 | 1.353.400 |
| Thép hình U 150 x 75 x 6.5 | 12 | 223,2 | 20.200 | 4.508.640 |
| Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 6 | 82 | 20.200 | 1.656.400 |
| Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m) | 12 | 204 | 20.200 | 4.120.800 |
| Thép hình U 200 x 69 x 5.4 | 12 | 204 | 20.200 | 4.120.800 |
| Thép hình U 200 x 76 x 5.2 | 12 | 220,8 | 20.200 | 4.460.160 |
| Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 12 | 295,2 | 20.200 | 5.963.040 |
| Thép hình U 250 x 78 x 6.0 | 12 | 273,6 | 20.200 | 5.526.720 |
| Thép hình U 250 x 80 x 9 | 12 | 376,8 | 20.200 | 7.611.360 |
| Thép hình U 250 x 90 x 9 | 12 | 415,2 | 20.200 | 8.387.040 |
| Thép hình U 280 x 84 x 9.5 | 12 | 408,4 | 20.200 | 8.249.680 |
| Thép hình U 300 x 90 x 9 | 12 | 457,2 | 20.200 | 9.235.440 |
| Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
| Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg) | 6 | 6 | 20.200 | 121.200 |
| Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg) | 6 | 8,5 | 20.200 | 171.700 |
| Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg) | 6 | 10 | 20.200 | 202.000 |
| Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg) | 6 | 12 | 20.200 | 242.400 |
| Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) | 6 | 12 | 20.200 | 242.400 |
| Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg) | 6 | 15,5 | 20.200 | 282.800 |
| Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg) | 6 | 18,5 | 20.200 | 373.700 |
| Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg) | 6 | 24,5 | 20.200 | 494.900 |
| Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg) | 6 | 23,5 | 20.200 | 474.700 |
| Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg) | 6 | 25,5 | 20.200 | 515.100 |
| Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg) | 6 | 29,5 | 20.200 | 595.900 |
| Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 20.200 | 797.900 |
| Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg) | 6 | 43,5 | 20.200 | 878.700 |
| Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 20.200 | 797.900 |
| Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg) | 6 | 48 | 20.200 | 969.600 |
| Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg) | 6 | 53,5 | 20.200 | 1.080.700 |
| Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg) | 6 | 54,5 | 20.200 | 1.100.900 |
| Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg) | 6 | 63 | 20.200 | 1.272.600 |
| Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg) | 6 | 68 | 20.200 | 1.373.600 |
| Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg) | 6 | 90 | 20.200 | 1.818.000 |
| Thép hình V 100 x 10li (83-86kg) | 6 | 86 | 20.200 | 1.737.200 |
| Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg) | 6 | 176,4 | 20.200 | 3.563.280 |
| Thép hình V 120 x 10li (218,4kg) | 6 | 218,4 | 20.200 | 4.411.680 |
| Thép hình V 120 x 12li (259,9kg) | 6 | 259,9 | 20.200 | 5.249.980 |
| Thép hình V 125 x 8.0li (93kg) | 6 | 93 | 20.200 | 1.878.600 |
| Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) | 6 | 104,5 | 20.200 | 2.110.900 |
| Thép hình V 125 x 10li (114,8kg) | 6 | 114,8 | 20.200 | 2.318.960 |
| Thép hình V 125 x 12li (136,2kg) | 6 | 136,2 | 20.200 | 2.751.240 |
Nếu bạn muốn mua thép hình I chất lượng, giá thành phải chăng thì Tôn Thép Sáng Chinh chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Nơi đây cung cấp các mặt hàng đạt tiêu chuẩn chất lượng với giá cả hợp lý nhất.
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành kinh doanh cung cấp vật liệu xây dựng, chúng tôi hiểu được những mong muốn của khách hàng là gì, hiện Tôn Thép Sáng Chinh đã và đang cung cấp cho hàng nghìn công trình lớn nhỏ, đóng góp vào sự an toàn, bền bỉ của các công trình xây dựng.
Chúng tôi cam kết giao hàng đúng chất lượng, kích thước, tiêu chuẩn, quy cách, mẫu mã sản phẩm. Hỗ trợ giao hàng tận nơi, đưa ra các chính sách giá tốt nhất, mang đến những ưu đãi tốt nhất trên thị trường.
Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm này, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:
Các sản phẩm của Tôn Sáng Chinh cam kết chất lượng, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc, bền lâu với giá trị sử dụng tối ưu.
Với đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống nhà máy hiện đại, và chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, Sáng Chinh là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư chung cư tại Việt Nam. Chúng tôi luôn đặt mục tiêu mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ tư vấn.
Giá thép hình I tại Tonsandecking.vn thay đổi tùy thuộc vào kích thước và loại thép, vui lòng liên hệ để biết giá cụ thể.
Thép hình I tại Tonsandecking.vn có chất lượng cao, độ bền vượt trội, phù hợp cho các công trình xây dựng chịu tải nặng.
Thép hình I có nhiều loại với kích thước và độ dày khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng của công trình.
Thép hình I thích hợp sử dụng trong các công trình xây dựng nhà xưởng, cầu đường, và các công trình kết cấu chịu tải lớn.
Một số loại thép hình I tại Tonsandecking.vn có lớp mạ kẽm chống ăn mòn, phù hợp với các công trình ngoài trời.
Quý khách có thể đặt mua trực tiếp trên website hoặc liên hệ với chúng tôi qua hotline để được tư vấn và báo giá chi tiết.