Giá thép hình I | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900
Giá thép hình I

Giá thép hình I

  • 0
  • Liên hệ
  • 1339
Quý khách lưu ý : Do sự biến động của thị trường, giá cả có thể lên xuống từng ngày nên bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng thép hình, vui lòng liên hệ hotline : 0909 936 937 - 097 5555 055 để cập nhật giá tốt nhất và mới nhất, cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Thép hình I là loại thép hình có hình dạng giống chữ I có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu áp lực cao và chịu được những rung động mạnh.Thép I là thành phần không thể thiếu trong xây dựng, cầu đường, thiết kế những thiết bị chịu tải lớn. Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để có giá tốt nhất.

    Quy cách thép hình i

    THÉP HÌNH I LÀ THÉP GÌ?

    Thép hình I hay còn gọi là thép chữ là loại thép có hình dạng mặt cắt giống chữ I, kết cấu 2 cạnh ngang hẹp và phần nối giữa đầu chiếm tỉ trọng lớn. Thép có khả năng cân bằng, chịu lực tốt, là thành phần không thể thiếu trong ngành xây dựng như xây dựng nhà cửa, tiền chế.... 

    Thép có nhiều kích thước khác nhau, tùy vào yêu cầu kỹ thuật mà khách hàng sẽ lựa chọn được loại thép hình I phù hợp với chất lượng của công trình để đảm bảo sự an toàn và tiết kiệm chi phí cho công trình. 

    THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM

    JIS G3192 - 1990
    Kích thước danh nghĩa
    Kích thước
    mặt cắt ngang
    Diện tích mặt cắt ngang
    KL 1m 
    Chiều dài
    Mômen 
    quán tính
    Bán kính xoay
    Modul tiết diện
    H X B
    t1
    t2
    r1
    r2
    A
    W
    Ix
    Iy
    ix
    iy
    Zx
    Zy
    mm
    mm
    mm
    mm
    mm
    cm2
    Kg/m
    cm4
    cm4
    cm
    cm
    cm3
    cm3
    150x75
    5.5 9.5 9 4.5 21.83 17.1 819 57.5 6.12 1.62 109 15.3
    200x100
    7.0 10.0 10 5.0 33.06 26.0 2,170 138 8.11 2.05 217 27.7
    200x150
    9.0 16.0 15 7.5 64.16 50.4 4,460 753 8.34 3.43 446 100.0
    250x125
    7.5 12.5 12 6.0 48.79 38.3 5,180 337 10.30 2.63 414 53.9
    10.0 19.0 21 10.5 70.73 55.5 7,310 538 10.20 2.76 585 86.0
    300x150
    8.0 13.0 12 6.0 61.58 48.3 9,480 588 12.4 3.09 632 78.4
    10.0 18.5 19 9.5 83.47 65.5 12,700 886 12.30 3.26 849 118.0
    11.5 22.0 23 11.5 97.88 76.8 14,700 1,080 12.20 3.32 978 143.0
    350x150
    9.0 15.0 13 6.5 74.58 58.5 15,200 702 14.30 3.07 870 93.5
    12.0 24.0 25 12.5 111.10 87.2 22,400 1,180 14.20 3.26 1,280 158.0
    400x150
    10.0 18.0 17 8.5 91.73 72.0 24,100 864 16.20 3.07 1,200 115.0
    12.5 25.0 27 13.5 122.10 95.8 31,700 1,240 16.10 3.18 1,580 165.0
    450x175
    11.0 20.0 19 9.5 116.80 91.7 39,200 1,510 18.30 3.60 1,740 173.0
    13.0 26.0 27 13.5 146.10 115.0 48,800 2,020 18.30 3.72 2,170 231.0
    600x190
    13.0 25.0 25 12.5 169.40 133.0 98,400 2,460 24.10 3.81 3,280 259.0
    16.0 35.0 38 19.0 224.50 176.0 130,000 3,540 24.10 3.97 4,330 373.0
     
     
    TCVN 1655 - 75
    H X B
    t1
    t2
    r1
    r2
    A
    W
    Ix
    Iy
    ix
    iy
    Zx
    Zy
    mm
    m
    m
    m
    m
    cm2
    Kg/m
    cm4
    cm4
    cm
    cm
    cm3
    cm3
    100x55
    4.5 7.2 7.0 2.5 12.0 9.46 198 17.9 4.06 1.22 39.7 6.49
    120x64
    4.8 7.3 7.5 3.0 14.7 11.50 350 27.9 4.88 1.38 58.4 8.72
    140x73
    4.9 7.5 8.0 3.0 17.4 13.70 572 41.9 5.73 1.55 81.7 11.5
    160x81
    5.0 7.8 8.5 3.5 20.2 15.90 873 58.6 6.57 1.70 109.0 14.50

    ƯU ĐIỂM CỦA THÉP HÌNH I

    Thép hình I hầu hết là sản phẩm nhập khẩu, sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao hiện đại, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn quốc tế như: ASTM (Mỹ), JIS G3101 (Nhật), KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

    Bên cạnh đó, Thép chữ I mang lại những ưu điểm vượt trội như sau:

    • Đa dạng về kích thước
    • Có đặc tính chịu lực, đàn tốt cực kỳ tốt
    • So với thép hình H cùng loại thì thép hình I có trọng lượng nhẹ hơn
    • Thời gian lắp nhanh, dễ dàng thi công, lắp đặt
    • Chi phí bảo trì thấp
    • Hơn 70% công trình hiện nay đều đang sử dụng thép hình I nói riêng và thép H, I, V, U nói chung

    ỨNG DỤNG THÉP HÌNH I

    Thép hình I hiện nay ứng dụng khá là phổ biến trong các công trình xây dựng và ở các lĩnh vực khác như:

    • Dùng để xây cầu, làm đường
    • Làm đòn cân,
    • Làm nhà thép tiền chế,
    • Kệ kho chứa hàng hóa
    • Làm lò hơi công nghiệp
    • Thiết kế tháp truyền thanh
    • Dùng để nâng và vận chuyển hàng hóa
    • Dùng để xây dựng nhà xưởng
    • Làm cọc nền cho nhà xưởng
    • ...........................

     

                      Thép hình I được sử dụng trong khá nhiều công trình

    CÁC PHƯƠNG PHÁP MẠ KẼM THÉP HÌNH I PHỔ BIẾN HIỆN NAY

     Mạ kẽm nhúng nóng

    Với phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, thép hình I sẽ được thả trực tiếp vào bể kẽm chuyên dụng ta sẽ được một lớp mạ kẽm phủ đều, đẹp từ trong ra ngoài. Thép được nhúng vào bể kẽm nóng sinh ra phản ứng hóa học giúp cho bề mặt của sản phẩm được mạ kẽm chắc chắn, bền bỉ. 


     Mạ kẽm điện phân 

    Phương pháp này thì lớp mã kẽm sẽ phun trực tiếp lên bề mặt của thép hình I. Nhưng phương pháp này có 1 hạn chế đó là khổng phủ hết được bên trong của sản phẩm, bên ngoài sản phẩm cũng sẽ không đều như khi mạ kẽm nhúng nóng. Và tất nhiên giá thành sẽ rẻ hơn, không bị nung nóng, ảnh hưởng đến hình dạng ban đầu của sản phẩm. 

    Phương pháp mạ kẽm tại TP.HCM

                          phương pháp mạ kẽm tại TP.HCM

     

    Thép i nhúng kẽm

    Thép i nhúng kẽm

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH CẬP NHẬT MỚI NHẤT

    Thép Sáng Chinh xin gửi đến Qúy khách hàng bảng báo giá thép hình I để quý khách có thể lựa chọn được những sản phẩm có quy cách thích hợp nhất cho công trình của mình với giá thành tốt nhất hiện nay. Mời mọi người tham khảo. 

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H

    Tên & Quy cách
    Độ dài
    (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá có VAT
    (Đ/Kg)
    Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
    12
    206,4
    20.200
    4.169.280
    Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
    12
    285,6
    20.200
    5.769.120
    Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
    12
    378
    20.200
    7.635.600
    Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
    12
    254,4
    20.200
    5.138.880
    Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
    12
    484,8
    20.200
    9.792.960
    Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
    12
    367,2
    20.200
    7.417.440
    Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
    12
    529,2
    20.200
    10.689.840
    Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
    12
    598,8
    20.200
    12.095.760
    Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
    12
    868,8
    20.200
    17.549.760
    Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
    12
    681,6
    20.200
    13.768.320
    Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
    12
    1128
    20.200
    22.785.600
    Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
    12
    2064
    20.200
    41.692.800
    Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
    12
    1284
    20.200
    25.936.800
    Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
    12
    1368
    20.200
    27.633.600
    Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
    12
    1536
    20.200
    31.027.200
    Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
    12
    1812
    20.200
    36.602.400
    Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
    12
    1488
    20.200
    30.057.600

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I

    Tên & Quy cách
     Độ dài
    (m)
     Trọng lượng
    (Kg)
     Giá có VAT
    (Đ/Kg)
     Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
     6
     43
    17.400
    748.200
    Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
     6
     52
    17.400
    904.800
    Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
     6
     75
    20.200
     1.515.000
    Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
     6
     84
    20.200
    1.696.800
    Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
     6
     109,2
    20.200
    2.205.840
    Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
     12
     255,6
    20.200
     5.163.120
    Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
     12
     308,4
    20.200
    6.229.680
    Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
     12
     177,6
    20.200
     3.587.520
    Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
     12
     384
    20.200
     7.756.800
    Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9  12  440,4 20.200  8.896.080
    Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
     12
     595,2
    20.200
     12.023.040
    Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
     12
     679,2
    20.200
    13.719.840
    Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
     12
     792
    20.200
     15.998.400
    Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
     12
     794,4
    20.200
    16.046.880
    Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
     12
     912
    20.200
    18.422.400
    Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
     12
     954
    20.200
    19.270.800
    Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
     12
     1075,2
    20.200
    21.719.040
    Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
     12
     1135,2
    20.200
    22.931.040
    Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
     12
     1272
    20.200
     25.694.400
    Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
     12
     2220
    20.200
    44.844.000
    Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
     12
     2520
    20.200
    50.904.000

    BẢNG GIÁ THEP HÌNH U

    Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

     Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

      Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình U 80 x 38 x 4  6  31 20.200

    626.200 

    Thép hình U 80 x 39 x 4  6  36 20.200  727.200
    Thép hình U 80 x 40 x 4  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 100 x 45 x 3  6  32 20.200  646.400
    Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5  6  42 20.200 848.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  47 20.200 949.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  55 20.200 1.111.000
    Thép hình U 120 x 48 x 3.5  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 120 x 50 x 4,7  6  54 20.200  1.090.800
    Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8  6  80,4 20.200  1.624.080
    Thép hình U 140 x 60 x 6  6  67 20.200 1.353.400
    Thép hình U 150 x 75 x 6.5  12  223,2 20.200  4.508.640
    Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3  6  82 20.200  1.656.400
    Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m)  12 204 20.200  4.120.800
    Thép hình U 200 x 69 x 5.4  12 204 20.200 4.120.800
    Thép hình U 200 x 76 x 5.2   12  220,8 20.200 4.460.160
    Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11  12  295,2 20.200 5.963.040
    Thép hình U 250 x 78 x 6.0  12  273,6 20.200 5.526.720
    Thép hình U 250 x 80 x 9  12  376,8 20.200 7.611.360
    Thép hình U 250 x 90 x 9   12  415,2 20.200 8.387.040
    Thép hình U 280 x 84 x 9.5  12  408,4 20.200 8.249.680
    Thép hình U 300 x 90 x 9  12  457,2 20.200 9.235.440

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V

     Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

      Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

     Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)  6  6 20.200 121.200
    Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)  6  8,5 20.200 171.700
    Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg)  6 10 20.200 202.000
    Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg)  6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) 6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)  6  15,5 20.200 282.800
    Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)  6  18,5 20.200 373.700
    Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)  6  24,5 20.200 494.900
    Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg)  6  23,5 20.200 474.700
    Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)  6  25,5 20.200 515.100
    Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)  6  29,5 20.200 595.900
    Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)  6  43,5 20.200 878.700
    Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)  6  48 20.200 969.600
    Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)  6  53,5 20.200 1.080.700
    Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)  6  54,5 20.200 1.100.900
    Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)  6  63 20.200 1.272.600
    Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)  6  68 20.200 1.373.600
    Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)  6  90 20.200 1.818.000
    Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)  6  86 20.200 1.737.200
    Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)  6  176,4 20.200 3.563.280
    Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)  6  218,4 20.200 4.411.680
    Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)  6  259,9 20.200 5.249.980
    Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)  6  93 20.200 1.878.600
    Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 20.200 2.110.900
    Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)  6  114,8 20.200 2.318.960
    Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)  6  136,2 20.200 2.751.240

    MUA THÉP HÌNH I Ở ĐÂU?

    Nếu bạn muốn mua thép hình I chất lượng, giá thành phải chăng thì Tôn Thép Sáng Chinh chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Nơi đây cung cấp các mặt hàng đạt tiêu chuẩn chất lượng với giá cả hợp lý nhất.

    Hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành kinh doanh cung cấp vật liệu xây dựng, chúng tôi hiểu được những mong muốn của khách hàng là gì, hiện Tôn Thép Sáng Chinh đã và đang cung cấp cho hàng nghìn công trình lớn nhỏ, đóng góp vào sự an toàn, bền bỉ của các công trình xây dựng. 

    Chúng tôi cam kết giao hàng đúng chất lượng, kích thước, tiêu chuẩn, quy cách, mẫu mã sản phẩm. Hỗ trợ giao hàng tận nơi, đưa ra các chính sách giá tốt nhất, mang đến những ưu đãi tốt nhất trên thị trường. 

    Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm này, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:

    Các sản phẩm của Tôn Sáng Chinh cam kết chất lượng, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc, bền lâu với giá trị sử dụng tối ưu.

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh - Đối Tác Tin Cậy Cho Mọi Công Trình Chung Cư

    • Địa Chỉ Trụ Sở Chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM
    • Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • MST: 0316466333

    Với đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống nhà máy hiện đại, và chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, Sáng Chinh là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư chung cư tại Việt Nam. Chúng tôi luôn đặt mục tiêu mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ tư vấn.

    Thép hình I là loại thép hình có hình dạng giống chữ I có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu áp lực cao và chịu được những rung động mạnh.Thép I là thành phần không thể thiếu trong xây dựng, cầu đường, thiết kế những thiết bị chịu tải lớn. Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để có giá tốt nhất.

    Quy cách thép hình i

    THÉP HÌNH I LÀ THÉP GÌ?

    Thép hình I hay còn gọi là thép chữ là loại thép có hình dạng mặt cắt giống chữ I, kết cấu 2 cạnh ngang hẹp và phần nối giữa đầu chiếm tỉ trọng lớn. Thép có khả năng cân bằng, chịu lực tốt, là thành phần không thể thiếu trong ngành xây dựng như xây dựng nhà cửa, tiền chế.... 

    Thép có nhiều kích thước khác nhau, tùy vào yêu cầu kỹ thuật mà khách hàng sẽ lựa chọn được loại thép hình I phù hợp với chất lượng của công trình để đảm bảo sự an toàn và tiết kiệm chi phí cho công trình. 

    THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM

    JIS G3192 - 1990
    Kích thước danh nghĩa
    Kích thước
    mặt cắt ngang
    Diện tích mặt cắt ngang
    KL 1m 
    Chiều dài
    Mômen 
    quán tính
    Bán kính xoay
    Modul tiết diện
    H X B
    t1
    t2
    r1
    r2
    A
    W
    Ix
    Iy
    ix
    iy
    Zx
    Zy
    mm
    mm
    mm
    mm
    mm
    cm2
    Kg/m
    cm4
    cm4
    cm
    cm
    cm3
    cm3
    150x75
    5.5 9.5 9 4.5 21.83 17.1 819 57.5 6.12 1.62 109 15.3
    200x100
    7.0 10.0 10 5.0 33.06 26.0 2,170 138 8.11 2.05 217 27.7
    200x150
    9.0 16.0 15 7.5 64.16 50.4 4,460 753 8.34 3.43 446 100.0
    250x125
    7.5 12.5 12 6.0 48.79 38.3 5,180 337 10.30 2.63 414 53.9
    10.0 19.0 21 10.5 70.73 55.5 7,310 538 10.20 2.76 585 86.0
    300x150
    8.0 13.0 12 6.0 61.58 48.3 9,480 588 12.4 3.09 632 78.4
    10.0 18.5 19 9.5 83.47 65.5 12,700 886 12.30 3.26 849 118.0
    11.5 22.0 23 11.5 97.88 76.8 14,700 1,080 12.20 3.32 978 143.0
    350x150
    9.0 15.0 13 6.5 74.58 58.5 15,200 702 14.30 3.07 870 93.5
    12.0 24.0 25 12.5 111.10 87.2 22,400 1,180 14.20 3.26 1,280 158.0
    400x150
    10.0 18.0 17 8.5 91.73 72.0 24,100 864 16.20 3.07 1,200 115.0
    12.5 25.0 27 13.5 122.10 95.8 31,700 1,240 16.10 3.18 1,580 165.0
    450x175
    11.0 20.0 19 9.5 116.80 91.7 39,200 1,510 18.30 3.60 1,740 173.0
    13.0 26.0 27 13.5 146.10 115.0 48,800 2,020 18.30 3.72 2,170 231.0
    600x190
    13.0 25.0 25 12.5 169.40 133.0 98,400 2,460 24.10 3.81 3,280 259.0
    16.0 35.0 38 19.0 224.50 176.0 130,000 3,540 24.10 3.97 4,330 373.0
     
     
    TCVN 1655 - 75
    H X B
    t1
    t2
    r1
    r2
    A
    W
    Ix
    Iy
    ix
    iy
    Zx
    Zy
    mm
    m
    m
    m
    m
    cm2
    Kg/m
    cm4
    cm4
    cm
    cm
    cm3
    cm3
    100x55
    4.5 7.2 7.0 2.5 12.0 9.46 198 17.9 4.06 1.22 39.7 6.49
    120x64
    4.8 7.3 7.5 3.0 14.7 11.50 350 27.9 4.88 1.38 58.4 8.72
    140x73
    4.9 7.5 8.0 3.0 17.4 13.70 572 41.9 5.73 1.55 81.7 11.5
    160x81
    5.0 7.8 8.5 3.5 20.2 15.90 873 58.6 6.57 1.70 109.0 14.50

    ƯU ĐIỂM CỦA THÉP HÌNH I

    Thép hình I hầu hết là sản phẩm nhập khẩu, sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao hiện đại, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn quốc tế như: ASTM (Mỹ), JIS G3101 (Nhật), KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

    Bên cạnh đó, Thép chữ I mang lại những ưu điểm vượt trội như sau:

    • Đa dạng về kích thước
    • Có đặc tính chịu lực, đàn tốt cực kỳ tốt
    • So với thép hình H cùng loại thì thép hình I có trọng lượng nhẹ hơn
    • Thời gian lắp nhanh, dễ dàng thi công, lắp đặt
    • Chi phí bảo trì thấp
    • Hơn 70% công trình hiện nay đều đang sử dụng thép hình I nói riêng và thép H, I, V, U nói chung

    ỨNG DỤNG THÉP HÌNH I

    Thép hình I hiện nay ứng dụng khá là phổ biến trong các công trình xây dựng và ở các lĩnh vực khác như:

    • Dùng để xây cầu, làm đường
    • Làm đòn cân,
    • Làm nhà thép tiền chế,
    • Kệ kho chứa hàng hóa
    • Làm lò hơi công nghiệp
    • Thiết kế tháp truyền thanh
    • Dùng để nâng và vận chuyển hàng hóa
    • Dùng để xây dựng nhà xưởng
    • Làm cọc nền cho nhà xưởng
    • ...........................

     

                      Thép hình I được sử dụng trong khá nhiều công trình

    CÁC PHƯƠNG PHÁP MẠ KẼM THÉP HÌNH I PHỔ BIẾN HIỆN NAY

     Mạ kẽm nhúng nóng

    Với phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, thép hình I sẽ được thả trực tiếp vào bể kẽm chuyên dụng ta sẽ được một lớp mạ kẽm phủ đều, đẹp từ trong ra ngoài. Thép được nhúng vào bể kẽm nóng sinh ra phản ứng hóa học giúp cho bề mặt của sản phẩm được mạ kẽm chắc chắn, bền bỉ. 


     Mạ kẽm điện phân 

    Phương pháp này thì lớp mã kẽm sẽ phun trực tiếp lên bề mặt của thép hình I. Nhưng phương pháp này có 1 hạn chế đó là khổng phủ hết được bên trong của sản phẩm, bên ngoài sản phẩm cũng sẽ không đều như khi mạ kẽm nhúng nóng. Và tất nhiên giá thành sẽ rẻ hơn, không bị nung nóng, ảnh hưởng đến hình dạng ban đầu của sản phẩm. 

    Phương pháp mạ kẽm tại TP.HCM

                          phương pháp mạ kẽm tại TP.HCM

     

    Thép i nhúng kẽm

    Thép i nhúng kẽm

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH CẬP NHẬT MỚI NHẤT

    Thép Sáng Chinh xin gửi đến Qúy khách hàng bảng báo giá thép hình I để quý khách có thể lựa chọn được những sản phẩm có quy cách thích hợp nhất cho công trình của mình với giá thành tốt nhất hiện nay. Mời mọi người tham khảo. 

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H

    Tên & Quy cách
    Độ dài
    (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá có VAT
    (Đ/Kg)
    Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
    12
    206,4
    20.200
    4.169.280
    Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
    12
    285,6
    20.200
    5.769.120
    Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
    12
    378
    20.200
    7.635.600
    Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
    12
    254,4
    20.200
    5.138.880
    Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
    12
    484,8
    20.200
    9.792.960
    Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
    12
    367,2
    20.200
    7.417.440
    Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
    12
    529,2
    20.200
    10.689.840
    Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
    12
    598,8
    20.200
    12.095.760
    Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
    12
    868,8
    20.200
    17.549.760
    Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
    12
    681,6
    20.200
    13.768.320
    Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
    12
    1128
    20.200
    22.785.600
    Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
    12
    2064
    20.200
    41.692.800
    Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
    12
    1284
    20.200
    25.936.800
    Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
    12
    1368
    20.200
    27.633.600
    Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
    12
    1536
    20.200
    31.027.200
    Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
    12
    1812
    20.200
    36.602.400
    Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
    12
    1488
    20.200
    30.057.600

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I

    Tên & Quy cách
     Độ dài
    (m)
     Trọng lượng
    (Kg)
     Giá có VAT
    (Đ/Kg)
     Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
     6
     43
    17.400
    748.200
    Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
     6
     52
    17.400
    904.800
    Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
     6
     75
    20.200
     1.515.000
    Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
     6
     84
    20.200
    1.696.800
    Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
     6
     109,2
    20.200
    2.205.840
    Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
     12
     255,6
    20.200
     5.163.120
    Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
     12
     308,4
    20.200
    6.229.680
    Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
     12
     177,6
    20.200
     3.587.520
    Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
     12
     384
    20.200
     7.756.800
    Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9  12  440,4 20.200  8.896.080
    Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
     12
     595,2
    20.200
     12.023.040
    Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
     12
     679,2
    20.200
    13.719.840
    Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
     12
     792
    20.200
     15.998.400
    Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
     12
     794,4
    20.200
    16.046.880
    Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
     12
     912
    20.200
    18.422.400
    Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
     12
     954
    20.200
    19.270.800
    Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
     12
     1075,2
    20.200
    21.719.040
    Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
     12
     1135,2
    20.200
    22.931.040
    Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
     12
     1272
    20.200
     25.694.400
    Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
     12
     2220
    20.200
    44.844.000
    Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
     12
     2520
    20.200
    50.904.000

    BẢNG GIÁ THEP HÌNH U

    Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

     Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

      Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình U 80 x 38 x 4  6  31 20.200

    626.200 

    Thép hình U 80 x 39 x 4  6  36 20.200  727.200
    Thép hình U 80 x 40 x 4  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 100 x 45 x 3  6  32 20.200  646.400
    Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5  6  42 20.200 848.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  47 20.200 949.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  55 20.200 1.111.000
    Thép hình U 120 x 48 x 3.5  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 120 x 50 x 4,7  6  54 20.200  1.090.800
    Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8  6  80,4 20.200  1.624.080
    Thép hình U 140 x 60 x 6  6  67 20.200 1.353.400
    Thép hình U 150 x 75 x 6.5  12  223,2 20.200  4.508.640
    Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3  6  82 20.200  1.656.400
    Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m)  12 204 20.200  4.120.800
    Thép hình U 200 x 69 x 5.4  12 204 20.200 4.120.800
    Thép hình U 200 x 76 x 5.2   12  220,8 20.200 4.460.160
    Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11  12  295,2 20.200 5.963.040
    Thép hình U 250 x 78 x 6.0  12  273,6 20.200 5.526.720
    Thép hình U 250 x 80 x 9  12  376,8 20.200 7.611.360
    Thép hình U 250 x 90 x 9   12  415,2 20.200 8.387.040
    Thép hình U 280 x 84 x 9.5  12  408,4 20.200 8.249.680
    Thép hình U 300 x 90 x 9  12  457,2 20.200 9.235.440

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V

     Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

      Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

     Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)  6  6 20.200 121.200
    Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)  6  8,5 20.200 171.700
    Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg)  6 10 20.200 202.000
    Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg)  6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) 6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)  6  15,5 20.200 282.800
    Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)  6  18,5 20.200 373.700
    Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)  6  24,5 20.200 494.900
    Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg)  6  23,5 20.200 474.700
    Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)  6  25,5 20.200 515.100
    Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)  6  29,5 20.200 595.900
    Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)  6  43,5 20.200 878.700
    Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)  6  48 20.200 969.600
    Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)  6  53,5 20.200 1.080.700
    Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)  6  54,5 20.200 1.100.900
    Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)  6  63 20.200 1.272.600
    Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)  6  68 20.200 1.373.600
    Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)  6  90 20.200 1.818.000
    Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)  6  86 20.200 1.737.200
    Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)  6  176,4 20.200 3.563.280
    Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)  6  218,4 20.200 4.411.680
    Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)  6  259,9 20.200 5.249.980
    Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)  6  93 20.200 1.878.600
    Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 20.200 2.110.900
    Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)  6  114,8 20.200 2.318.960
    Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)  6  136,2 20.200 2.751.240

    MUA THÉP HÌNH I Ở ĐÂU?

    Nếu bạn muốn mua thép hình I chất lượng, giá thành phải chăng thì Tôn Thép Sáng Chinh chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Nơi đây cung cấp các mặt hàng đạt tiêu chuẩn chất lượng với giá cả hợp lý nhất.

    Hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành kinh doanh cung cấp vật liệu xây dựng, chúng tôi hiểu được những mong muốn của khách hàng là gì, hiện Tôn Thép Sáng Chinh đã và đang cung cấp cho hàng nghìn công trình lớn nhỏ, đóng góp vào sự an toàn, bền bỉ của các công trình xây dựng. 

    Chúng tôi cam kết giao hàng đúng chất lượng, kích thước, tiêu chuẩn, quy cách, mẫu mã sản phẩm. Hỗ trợ giao hàng tận nơi, đưa ra các chính sách giá tốt nhất, mang đến những ưu đãi tốt nhất trên thị trường. 

    Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm này, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:

    Các sản phẩm của Tôn Sáng Chinh cam kết chất lượng, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc, bền lâu với giá trị sử dụng tối ưu.

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh - Đối Tác Tin Cậy Cho Mọi Công Trình Chung Cư

    • Địa Chỉ Trụ Sở Chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM
    • Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • MST: 0316466333

    Với đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống nhà máy hiện đại, và chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, Sáng Chinh là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư chung cư tại Việt Nam. Chúng tôi luôn đặt mục tiêu mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ tư vấn.

    Câu hỏi thường gặp: Giá thép hình I

    Giá thép hình I tại Tonsandecking.vn thay đổi tùy thuộc vào kích thước và loại thép, vui lòng liên hệ để biết giá cụ thể.

    Thép hình I tại Tonsandecking.vn có chất lượng cao, độ bền vượt trội, phù hợp cho các công trình xây dựng chịu tải nặng.

    Thép hình I có nhiều loại với kích thước và độ dày khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng của công trình.

    Thép hình I thích hợp sử dụng trong các công trình xây dựng nhà xưởng, cầu đường, và các công trình kết cấu chịu tải lớn.

    Một số loại thép hình I tại Tonsandecking.vn có lớp mạ kẽm chống ăn mòn, phù hợp với các công trình ngoài trời.

    Quý khách có thể đặt mua trực tiếp trên website hoặc liên hệ với chúng tôi qua hotline để được tư vấn và báo giá chi tiết.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937