Giá sắt thép xây dựng TP. Cần Thơ
Ngày đăng: 19/12/2024 02:53 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1357
Giá sắt thép xây dựng TP. Cần Thơ | 0909 936 937
Ngày đăng: 19/12/2024 02:53 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1357
Thép xây dựng đóng vai trò quan trọng trong mọi công trình, từ nhà ở dân dụng đến các dự án xây dựng công nghiệp. TP. Cần Thơ, với sự phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực xây dựng, nhu cầu về thép xây dựng luôn ở mức cao. Các công trình đòi hỏi thép chất lượng cao để đảm bảo tính ổn định và bền vững. Giá sắt thép xây dựng tại TP. Cần Thơ vì thế cũng là một yếu tố quan trọng được các chủ thầu và nhà thầu quan tâm.

Để đáp ứng nhu cầu đó, nhiều nhà cung cấp thép xây dựng uy tín hiện diện tại thị trường Cần Thơ, cung cấp nhiều loại thép chất lượng từ các thương hiệu lớn như Pomina, Hòa Phát, và những sản phẩm thép từ các nhà sản xuất khác.
Giá Nguyên Liệu Thép Thế Giới:
Giá sắt thép phụ thuộc rất lớn vào biến động giá nguyên liệu thép trên thị trường quốc tế. Những yếu tố như cung cầu toàn cầu, chiến tranh thương mại, hoặc sự thay đổi trong các chính sách thuế quan cũng ảnh hưởng đến giá thép tại Việt Nam nói chung và TP. Cần Thơ nói riêng.
Chi Phí Vận Chuyển:
Cần Thơ là một trung tâm kinh tế của miền Tây Nam Bộ, nhưng chi phí vận chuyển thép từ các nhà máy đến TP. Cần Thơ cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm. Các nhà cung cấp thép thường tính chi phí vận chuyển vào giá thép bán ra.
Nhà Sản Xuất và Thương Hiệu Thép:
Giá thép có sự chênh lệch giữa các thương hiệu lớn như Pomina, Hòa Phát và các thương hiệu nhỏ. Các sản phẩm thép từ các nhà sản xuất lớn như Hòa Phát, Pomina, thường có giá cao hơn nhưng đi kèm với chất lượng đảm bảo và bảo hành dài hạn.
Chất Lượng và Quy Cách Thép:
Thép xây dựng có nhiều loại, từ thép cuộn, thép thanh vằn đến thép hình. Mỗi loại thép có giá thành khác nhau tùy vào đặc điểm và ứng dụng của nó trong xây dựng.
Khuyến Mãi và Chính Sách Hỗ Trợ:
Các nhà cung cấp thép thường xuyên có các chương trình khuyến mãi hoặc chính sách giá đặc biệt cho khách hàng mua với số lượng lớn hoặc đối tác lâu dài, điều này cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép tại TP. Cần Thơ.
Thép Hòa Phát:
Thép Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép lớn tại Việt Nam, nổi bật với chất lượng ổn định và giá cả hợp lý. Hòa Phát sản xuất nhiều loại thép xây dựng như thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Thép Pomina:
Pomina cũng là một thương hiệu thép được ưa chuộng tại TP. Cần Thơ. Sản phẩm của Pomina thường được đánh giá cao về chất lượng và tính năng chịu lực, phù hợp với các công trình yêu cầu độ bền cao.
Thép Sáng Chinh:
Là một thương hiệu thép uy tín khác, Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao với giá thành hợp lý. Các sản phẩm thép Sáng Chinh có mặt tại nhiều công trình lớn, nhỏ tại TP. Cần Thơ và các khu vực lân cận.
Dưới đây là bảng giá sắt thép xây dựng tại TP. Cần Thơ, được cung cấp từ các thương hiệu nổi tiếng:
Thép Hòa Phát:
Thép Pomina:
Thép Sáng Chinh:
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm và chính sách của nhà cung cấp. Để có giá chính xác, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với các đơn vị cung cấp thép.
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Tư Vấn Miễn Phí:
Các nhà cung cấp thép tại TP. Cần Thơ thường có đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẵn sàng giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm thép phù hợp nhất cho từng loại công trình.
Vận Chuyển và Giao Hàng:
Các đơn vị cung cấp thép thường xuyên có dịch vụ giao hàng tận nơi với giá cước vận chuyển hợp lý, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí.
Chính Sách Bảo Hành:
Một số nhà cung cấp thép, như Thép Sáng Chinh, cung cấp chế độ bảo hành cho sản phẩm thép, giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình thi công.
Chất Lượng Uy Tín:
Thép Sáng Chinh luôn cam kết cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và có nguồn gốc rõ ràng.
Giá Cả Hợp Lý:
Các sản phẩm thép của Sáng Chinh luôn có giá cả cạnh tranh và thường xuyên có các chương trình khuyến mãi cho khách hàng mua với số lượng lớn.
Hệ Thống Kho Bãi Rộng Rãi:
Với hệ thống kho bãi trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, Sáng Chinh cam kết giao hàng nhanh chóng và đầy đủ.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hotline: 097 5555 055, 0907 137 555, 0937 200 900
Email: thepsangchinh@gmail.com
Website: https://tonsandecking.vn
Kết Luận
Giá sắt thép xây dựng tại TP. Cần Thơ chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố và biến động theo thời gian. Để đảm bảo lựa chọn được sản phẩm thép chất lượng với giá cả hợp lý, khách hàng nên tìm đến các nhà cung cấp uy tín như Thép Sáng Chinh, nơi luôn có sẵn các sản phẩm thép phù hợp với mọi loại công trình.
Thép xây dựng đóng vai trò quan trọng trong mọi công trình, từ nhà ở dân dụng đến các dự án xây dựng công nghiệp. TP. Cần Thơ, với sự phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực xây dựng, nhu cầu về thép xây dựng luôn ở mức cao. Các công trình đòi hỏi thép chất lượng cao để đảm bảo tính ổn định và bền vững. Giá sắt thép xây dựng tại TP. Cần Thơ vì thế cũng là một yếu tố quan trọng được các chủ thầu và nhà thầu quan tâm.

Để đáp ứng nhu cầu đó, nhiều nhà cung cấp thép xây dựng uy tín hiện diện tại thị trường Cần Thơ, cung cấp nhiều loại thép chất lượng từ các thương hiệu lớn như Pomina, Hòa Phát, và những sản phẩm thép từ các nhà sản xuất khác.
Giá Nguyên Liệu Thép Thế Giới:
Giá sắt thép phụ thuộc rất lớn vào biến động giá nguyên liệu thép trên thị trường quốc tế. Những yếu tố như cung cầu toàn cầu, chiến tranh thương mại, hoặc sự thay đổi trong các chính sách thuế quan cũng ảnh hưởng đến giá thép tại Việt Nam nói chung và TP. Cần Thơ nói riêng.
Chi Phí Vận Chuyển:
Cần Thơ là một trung tâm kinh tế của miền Tây Nam Bộ, nhưng chi phí vận chuyển thép từ các nhà máy đến TP. Cần Thơ cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm. Các nhà cung cấp thép thường tính chi phí vận chuyển vào giá thép bán ra.
Nhà Sản Xuất và Thương Hiệu Thép:
Giá thép có sự chênh lệch giữa các thương hiệu lớn như Pomina, Hòa Phát và các thương hiệu nhỏ. Các sản phẩm thép từ các nhà sản xuất lớn như Hòa Phát, Pomina, thường có giá cao hơn nhưng đi kèm với chất lượng đảm bảo và bảo hành dài hạn.
Chất Lượng và Quy Cách Thép:
Thép xây dựng có nhiều loại, từ thép cuộn, thép thanh vằn đến thép hình. Mỗi loại thép có giá thành khác nhau tùy vào đặc điểm và ứng dụng của nó trong xây dựng.
Khuyến Mãi và Chính Sách Hỗ Trợ:
Các nhà cung cấp thép thường xuyên có các chương trình khuyến mãi hoặc chính sách giá đặc biệt cho khách hàng mua với số lượng lớn hoặc đối tác lâu dài, điều này cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép tại TP. Cần Thơ.
Thép Hòa Phát:
Thép Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép lớn tại Việt Nam, nổi bật với chất lượng ổn định và giá cả hợp lý. Hòa Phát sản xuất nhiều loại thép xây dựng như thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Thép Pomina:
Pomina cũng là một thương hiệu thép được ưa chuộng tại TP. Cần Thơ. Sản phẩm của Pomina thường được đánh giá cao về chất lượng và tính năng chịu lực, phù hợp với các công trình yêu cầu độ bền cao.
Thép Sáng Chinh:
Là một thương hiệu thép uy tín khác, Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao với giá thành hợp lý. Các sản phẩm thép Sáng Chinh có mặt tại nhiều công trình lớn, nhỏ tại TP. Cần Thơ và các khu vực lân cận.
Dưới đây là bảng giá sắt thép xây dựng tại TP. Cần Thơ, được cung cấp từ các thương hiệu nổi tiếng:
Thép Hòa Phát:
Thép Pomina:
Thép Sáng Chinh:
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm và chính sách của nhà cung cấp. Để có giá chính xác, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với các đơn vị cung cấp thép.
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Tư Vấn Miễn Phí:
Các nhà cung cấp thép tại TP. Cần Thơ thường có đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẵn sàng giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm thép phù hợp nhất cho từng loại công trình.
Vận Chuyển và Giao Hàng:
Các đơn vị cung cấp thép thường xuyên có dịch vụ giao hàng tận nơi với giá cước vận chuyển hợp lý, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí.
Chính Sách Bảo Hành:
Một số nhà cung cấp thép, như Thép Sáng Chinh, cung cấp chế độ bảo hành cho sản phẩm thép, giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình thi công.
Chất Lượng Uy Tín:
Thép Sáng Chinh luôn cam kết cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và có nguồn gốc rõ ràng.
Giá Cả Hợp Lý:
Các sản phẩm thép của Sáng Chinh luôn có giá cả cạnh tranh và thường xuyên có các chương trình khuyến mãi cho khách hàng mua với số lượng lớn.
Hệ Thống Kho Bãi Rộng Rãi:
Với hệ thống kho bãi trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, Sáng Chinh cam kết giao hàng nhanh chóng và đầy đủ.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hotline: 097 5555 055, 0907 137 555, 0937 200 900
Email: thepsangchinh@gmail.com
Website: https://tonsandecking.vn
Kết Luận
Giá sắt thép xây dựng tại TP. Cần Thơ chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố và biến động theo thời gian. Để đảm bảo lựa chọn được sản phẩm thép chất lượng với giá cả hợp lý, khách hàng nên tìm đến các nhà cung cấp uy tín như Thép Sáng Chinh, nơi luôn có sẵn các sản phẩm thép phù hợp với mọi loại công trình.