Giá sắt thép xây dựng tỉnh Sóc Trăng
Ngày đăng: 19/12/2024 12:58 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1003
Giá sắt thép xây dựng tỉnh Sóc Trăng | 0909 936 937
Ngày đăng: 19/12/2024 12:58 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1003
Sắt thép xây dựng là một trong những vật liệu quan trọng không thể thiếu trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Việc nắm bắt giá sắt thép xây dựng là yếu tố cần thiết giúp các chủ thầu, nhà đầu tư và người tiêu dùng có thể dự toán chi phí hiệu quả, đồng thời lựa chọn được sản phẩm phù hợp với yêu cầu công trình. Tại tỉnh Sóc Trăng, nhu cầu sử dụng sắt thép xây dựng ngày càng tăng cao nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án xây dựng lớn. Tuy nhiên, giá cả của sắt thép xây dựng có sự biến động theo từng thời kỳ và phụ thuộc vào nhiều yếu tố, như giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, và chính sách của các nhà sản xuất.

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Sóc Trăng, đồng thời chia sẻ các liên kết hữu ích để bạn có thể tham khảo thêm thông tin về các loại thép, bảng giá, và các nhà sản xuất thép hàng đầu.
Tỉnh Sóc Trăng là một trong những địa phương có tốc độ phát triển xây dựng khá nhanh, với nhiều công trình hạ tầng lớn và các dự án nhà ở. Điều này tạo ra một nhu cầu lớn đối với các loại sắt thép xây dựng. Dưới đây là một số yếu tố ảnh hưởng đến giá sắt thép xây dựng tại Sóc Trăng:
Tình hình cung cầu: Khi nhu cầu xây dựng tăng cao, giá sắt thép sẽ có xu hướng tăng theo. Ngoài ra, các yếu tố tác động như thời tiết, nguồn cung nguyên liệu và chính sách nhập khẩu cũng ảnh hưởng không nhỏ đến giá cả.
Giá thép nguyên liệu: Các loại thép xây dựng chủ yếu được sản xuất từ nguyên liệu quặng sắt. Biến động giá quặng sắt trên thị trường thế giới tác động trực tiếp đến giá thép trong nước, bao gồm các sản phẩm thép xây dựng tại Sóc Trăng.
Chi phí vận chuyển: Vị trí địa lý của Sóc Trăng ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển, do đó, giá thép tại đây có thể cao hơn so với các tỉnh thành khác nếu không có sự hỗ trợ từ các kho bãi và nhà máy sản xuất thép gần đó.
Trên thị trường sắt thép xây dựng, có nhiều loại thép phù hợp với nhu cầu xây dựng của các công trình khác nhau. Dưới đây là các loại thép phổ biến được sử dụng:
Thép cuộn: Thép cuộn được sử dụng chủ yếu trong các công trình yêu cầu độ bền cao như cầu, đường, và các công trình dân dụng. Đây là sản phẩm có độ cứng cao, dễ dàng thi công và uốn cong.
Thép thanh vằn: Thép thanh vằn là sản phẩm thép xây dựng chính, được sử dụng rộng rãi trong các công trình bê tông cốt thép. Với các vằn nổi trên bề mặt, thép thanh vằn giúp tăng độ bám dính với bê tông.
Thép tấm: Thép tấm thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu độ cứng và khả năng chịu tải cao, như các cấu kiện cầu, dầm, cột.
Thép hộp, thép ống: Các loại thép hộp và thép ống được sử dụng nhiều trong việc chế tạo kết cấu thép tiền chế và các công trình công nghiệp.
Giá sắt thép xây dựng tại Sóc Trăng có sự thay đổi thường xuyên, tùy thuộc vào các yếu tố như thị trường, nguồn cung cấp, và giá vận chuyển. Tuy nhiên, để giúp bạn có cái nhìn tổng quan, dưới đây là một số bảng giá tham khảo từ các nhà sản xuất thép lớn:
Để tham khảo giá thép chi tiết và cập nhật nhất, bạn có thể truy cập các liên kết sau:
Bảng giá thép: Đây là bảng giá thép chi tiết, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về mức giá các loại thép xây dựng.
Bảng giá thép miền Nam: Cung cấp thông tin về giá thép từ các nhà máy tại miền Nam, trong đó có các sản phẩm thép được sản xuất tại khu vực gần Sóc Trăng.
Bảng giá thép Pomina: Thép Pomina là một trong những thương hiệu thép lớn tại Việt Nam. Bạn có thể tham khảo bảng giá các sản phẩm thép Pomina tại đây.
Giá thép Hòa Phát: Thép Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép uy tín tại Việt Nam. Giá thép Hòa Phát cũng là một lựa chọn phổ biến cho các công trình xây dựng tại Sóc Trăng.
Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, được sản xuất tại các nhà máy của công ty và các nhà máy đối tác. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép với mức giá hợp lý, đảm bảo chất lượng và độ bền cho mọi công trình xây dựng.
Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về giá thép Sáng Chinh hoặc liên hệ trực tiếp với công ty để nhận báo giá cụ thể.
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Ngoài các yếu tố cung cầu cơ bản, còn có một số yếu tố khác ảnh hưởng đến giá thép xây dựng tại Sóc Trăng:
Chính sách của nhà sản xuất: Các nhà sản xuất thép như Hòa Phát, Pomina, và Sáng Chinh có chính sách giá khác nhau, tùy vào khối lượng đơn hàng, các chương trình khuyến mãi, và mức độ tiêu thụ của thị trường.
Khả năng cạnh tranh của các nhà phân phối: Các đại lý, nhà phân phối sắt thép tại Sóc Trăng có thể đưa ra mức giá khác nhau tùy vào chiến lược của họ.
Thị trường quốc tế: Biến động giá thép trên thị trường quốc tế cũng tác động lớn đến giá thép trong nước. Khi giá thép thế giới tăng, các nhà sản xuất và phân phối trong nước cũng có thể điều chỉnh giá theo.
Khi lựa chọn sắt thép xây dựng, các chủ đầu tư và nhà thầu cần lưu ý một số điểm quan trọng để đảm bảo chất lượng và hiệu quả cho công trình:
Chọn sản phẩm thép từ các nhà sản xuất uy tín: Các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Sáng Chinh đảm bảo sản phẩm thép đạt tiêu chuẩn chất lượng và độ bền cao.
Kiểm tra chứng nhận chất lượng: Trước khi mua sắt thép, bạn nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng nhận chất lượng sản phẩm, giúp đảm bảo thép đáp ứng được các tiêu chuẩn xây dựng.
So sánh giá cả: Để có mức giá hợp lý, bạn nên so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp khác nhau trước khi đưa ra quyết định mua hàng.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, phù hợp với nhu cầu xây dựng tại Sóc Trăng. Với hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp, chúng tôi đảm bảo giao hàng nhanh chóng và giá cả cạnh tranh.
Thông tin liên hệ:
Việc nắm bắt giá sắt thép xây dựng tại Sóc Trăng giúp các chủ thầu, nhà đầu tư và người tiêu dùng có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp cho công trình của mình. Hy vọng rằng bài viết này đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích và giúp bạn đưa ra quyết định tốt nhất trong việc mua sắt thép xây dựng. Hãy liên hệ với công ty Tôn Thép Sáng Chinh để nhận được sự hỗ trợ và báo giá chính xác nhất cho nhu cầu xây dựng của bạn.
Sắt thép xây dựng là một trong những vật liệu quan trọng không thể thiếu trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Việc nắm bắt giá sắt thép xây dựng là yếu tố cần thiết giúp các chủ thầu, nhà đầu tư và người tiêu dùng có thể dự toán chi phí hiệu quả, đồng thời lựa chọn được sản phẩm phù hợp với yêu cầu công trình. Tại tỉnh Sóc Trăng, nhu cầu sử dụng sắt thép xây dựng ngày càng tăng cao nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án xây dựng lớn. Tuy nhiên, giá cả của sắt thép xây dựng có sự biến động theo từng thời kỳ và phụ thuộc vào nhiều yếu tố, như giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, và chính sách của các nhà sản xuất.

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Sóc Trăng, đồng thời chia sẻ các liên kết hữu ích để bạn có thể tham khảo thêm thông tin về các loại thép, bảng giá, và các nhà sản xuất thép hàng đầu.
Tỉnh Sóc Trăng là một trong những địa phương có tốc độ phát triển xây dựng khá nhanh, với nhiều công trình hạ tầng lớn và các dự án nhà ở. Điều này tạo ra một nhu cầu lớn đối với các loại sắt thép xây dựng. Dưới đây là một số yếu tố ảnh hưởng đến giá sắt thép xây dựng tại Sóc Trăng:
Tình hình cung cầu: Khi nhu cầu xây dựng tăng cao, giá sắt thép sẽ có xu hướng tăng theo. Ngoài ra, các yếu tố tác động như thời tiết, nguồn cung nguyên liệu và chính sách nhập khẩu cũng ảnh hưởng không nhỏ đến giá cả.
Giá thép nguyên liệu: Các loại thép xây dựng chủ yếu được sản xuất từ nguyên liệu quặng sắt. Biến động giá quặng sắt trên thị trường thế giới tác động trực tiếp đến giá thép trong nước, bao gồm các sản phẩm thép xây dựng tại Sóc Trăng.
Chi phí vận chuyển: Vị trí địa lý của Sóc Trăng ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển, do đó, giá thép tại đây có thể cao hơn so với các tỉnh thành khác nếu không có sự hỗ trợ từ các kho bãi và nhà máy sản xuất thép gần đó.
Trên thị trường sắt thép xây dựng, có nhiều loại thép phù hợp với nhu cầu xây dựng của các công trình khác nhau. Dưới đây là các loại thép phổ biến được sử dụng:
Thép cuộn: Thép cuộn được sử dụng chủ yếu trong các công trình yêu cầu độ bền cao như cầu, đường, và các công trình dân dụng. Đây là sản phẩm có độ cứng cao, dễ dàng thi công và uốn cong.
Thép thanh vằn: Thép thanh vằn là sản phẩm thép xây dựng chính, được sử dụng rộng rãi trong các công trình bê tông cốt thép. Với các vằn nổi trên bề mặt, thép thanh vằn giúp tăng độ bám dính với bê tông.
Thép tấm: Thép tấm thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu độ cứng và khả năng chịu tải cao, như các cấu kiện cầu, dầm, cột.
Thép hộp, thép ống: Các loại thép hộp và thép ống được sử dụng nhiều trong việc chế tạo kết cấu thép tiền chế và các công trình công nghiệp.
Giá sắt thép xây dựng tại Sóc Trăng có sự thay đổi thường xuyên, tùy thuộc vào các yếu tố như thị trường, nguồn cung cấp, và giá vận chuyển. Tuy nhiên, để giúp bạn có cái nhìn tổng quan, dưới đây là một số bảng giá tham khảo từ các nhà sản xuất thép lớn:
Để tham khảo giá thép chi tiết và cập nhật nhất, bạn có thể truy cập các liên kết sau:
Bảng giá thép: Đây là bảng giá thép chi tiết, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về mức giá các loại thép xây dựng.
Bảng giá thép miền Nam: Cung cấp thông tin về giá thép từ các nhà máy tại miền Nam, trong đó có các sản phẩm thép được sản xuất tại khu vực gần Sóc Trăng.
Bảng giá thép Pomina: Thép Pomina là một trong những thương hiệu thép lớn tại Việt Nam. Bạn có thể tham khảo bảng giá các sản phẩm thép Pomina tại đây.
Giá thép Hòa Phát: Thép Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép uy tín tại Việt Nam. Giá thép Hòa Phát cũng là một lựa chọn phổ biến cho các công trình xây dựng tại Sóc Trăng.
Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, được sản xuất tại các nhà máy của công ty và các nhà máy đối tác. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép với mức giá hợp lý, đảm bảo chất lượng và độ bền cho mọi công trình xây dựng.
Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về giá thép Sáng Chinh hoặc liên hệ trực tiếp với công ty để nhận báo giá cụ thể.
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Ngoài các yếu tố cung cầu cơ bản, còn có một số yếu tố khác ảnh hưởng đến giá thép xây dựng tại Sóc Trăng:
Chính sách của nhà sản xuất: Các nhà sản xuất thép như Hòa Phát, Pomina, và Sáng Chinh có chính sách giá khác nhau, tùy vào khối lượng đơn hàng, các chương trình khuyến mãi, và mức độ tiêu thụ của thị trường.
Khả năng cạnh tranh của các nhà phân phối: Các đại lý, nhà phân phối sắt thép tại Sóc Trăng có thể đưa ra mức giá khác nhau tùy vào chiến lược của họ.
Thị trường quốc tế: Biến động giá thép trên thị trường quốc tế cũng tác động lớn đến giá thép trong nước. Khi giá thép thế giới tăng, các nhà sản xuất và phân phối trong nước cũng có thể điều chỉnh giá theo.
Khi lựa chọn sắt thép xây dựng, các chủ đầu tư và nhà thầu cần lưu ý một số điểm quan trọng để đảm bảo chất lượng và hiệu quả cho công trình:
Chọn sản phẩm thép từ các nhà sản xuất uy tín: Các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina, Sáng Chinh đảm bảo sản phẩm thép đạt tiêu chuẩn chất lượng và độ bền cao.
Kiểm tra chứng nhận chất lượng: Trước khi mua sắt thép, bạn nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng nhận chất lượng sản phẩm, giúp đảm bảo thép đáp ứng được các tiêu chuẩn xây dựng.
So sánh giá cả: Để có mức giá hợp lý, bạn nên so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp khác nhau trước khi đưa ra quyết định mua hàng.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, phù hợp với nhu cầu xây dựng tại Sóc Trăng. Với hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp, chúng tôi đảm bảo giao hàng nhanh chóng và giá cả cạnh tranh.
Thông tin liên hệ:
Việc nắm bắt giá sắt thép xây dựng tại Sóc Trăng giúp các chủ thầu, nhà đầu tư và người tiêu dùng có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp cho công trình của mình. Hy vọng rằng bài viết này đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích và giúp bạn đưa ra quyết định tốt nhất trong việc mua sắt thép xây dựng. Hãy liên hệ với công ty Tôn Thép Sáng Chinh để nhận được sự hỗ trợ và báo giá chính xác nhất cho nhu cầu xây dựng của bạn.