Giá sắt thép xây dựng tỉnh Quảng Ngãi | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Giá sắt thép xây dựng tỉnh Quảng Ngãi

Ngày đăng: 19/12/2024 04:19 PM

Tác giả:Lê Thị Thủy

Lượt xem: 2217

    Giới thiệu về giá sắt thép xây dựng tỉnh Quảng Ngãi

    Giá sắt thép xây dựng luôn là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chi phí của các công trình xây dựng tại tỉnh Quảng Ngãi và các khu vực lân cận. Là một trong những vật liệu xây dựng không thể thiếu, sắt thép có vai trò quan trọng trong việc tạo nên kết cấu vững chắc cho mọi công trình. Việc theo dõi và cập nhật thường xuyên giá sắt thép sẽ giúp các nhà thầu, công ty xây dựng và chủ đầu tư đưa ra quyết định chính xác, từ đó tối ưu chi phí đầu tư.

    Giá sắt thép xây dựng tỉnh Quảng Ngãi

    Giới thiệu về Công ty Tôn Thép Sáng Chinh và sản phẩm sắt thép

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng uy tín tại Quảng Ngãi và nhiều tỉnh thành khác. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, công ty chuyên cung cấp các sản phẩm thép chất lượng, bao gồm thép cuộn, thép thanh, thép hình và các phụ kiện liên quan, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

    Các yếu tố ảnh hưởng đến giá sắt thép xây dựng tại Quảng Ngãi

    1. Nguồn cung và cầu: Khi nhu cầu xây dựng tăng cao, giá thép có xu hướng tăng theo. Điều này đặc biệt rõ ràng trong những thời điểm cao điểm như cuối năm hoặc mùa mưa bão khi các công trình cần phải hoàn thiện nhanh chóng.
    2. Giá nguyên liệu đầu vào: Giá các nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, năng lượng (điện, than cốc) đều có ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sắt thép. Các biến động trong thị trường quốc tế cũng tác động đến giá sắt thép trong nước.
    3. Chính sách thuế và phí: Chính sách thuế nhập khẩu, các loại phí vận chuyển và các chính sách tài chính vĩ mô của Chính phủ cũng có thể làm thay đổi giá sắt thép.

    Cập nhật bảng giá sắt thép xây dựng tại Quảng Ngãi

    Tại Quảng Ngãi, giá sắt thép xây dựng có sự biến động không ngừng và thường xuyên được điều chỉnh. Công ty Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp bảng giá thép cập nhật thường xuyên để khách hàng có thể nắm bắt thông tin nhanh chóng. Bạn có thể tham khảo Bảng giá thép để biết được mức giá mới nhất của các loại thép như thép Pomina, Hòa Phát, thép cuộn, thép thanh vằn, thép H-I và thép hình các loại.

    Các thương hiệu thép nổi bật tại Quảng Ngãi

    1. Thép Hòa Phát: Là một trong những thương hiệu thép lớn nhất tại Việt Nam, thép Hòa Phát nổi bật với chất lượng vượt trội và giá thành hợp lý. Các sản phẩm thép Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
    2. Thép Pomina: Cũng là một trong những tên tuổi lớn trong ngành thép tại Việt Nam, thép Pomina mang đến các sản phẩm chất lượng cao với mức giá ổn định, giúp các công trình xây dựng đảm bảo độ bền và an toàn.
    3. Thép Miền Nam: Với hệ thống sản xuất hiện đại, thép Miền Nam là lựa chọn phổ biến cho các công trình lớn tại Quảng Ngãi và khu vực miền Trung.

    Tham khảo các sản phẩm và báo giá thép khác
    Ngoài thép Hòa Phát và Pomina, bạn có thể tham khảo báo giá thép miền Nam tại Báo giá thép Miền Nam, hay các loại thép khác như Báo giá thép PominaGiá thép Hòa Phát để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

    Bảng báo giá sắt thép xây dựng 30 ngày qua trên thị trường Việt Nam

    STT Chủng Loại ĐVT Việt Nhật Pomina Miền Nam Hòa Phát Việt Mỹ
    CB300V CB400V CB300V CB400V CB300V CB400V CB300V CB400V CB300V CB400V
    1 Phi 6 Kg 14,200 14,200 14,150 14,150 14,120 14,120 14,080 14,080 14,065 14,065
    2 Phi 8 Kg 14,200 14,200 14,150 14,150 14,120 14,120 14,080 14,080 14,065 14,065
    3 Phi 10 Cây 97,020 101,080 95,336 97,838 94,764 95,008 94,425 94,994 92,944 93,617
    4 Phi 12 Cây 139,720 145,460 138,602 140,446 134,751 135,861 133,191 134,368 131,637 132,235
    5 Phi 14 Cây 190,400 198,240 192,504 195,210 179,295 181,176 184,745 186,336 174,340 175,772
    6 Phi 16 Cây 248,640 258,860 252,446 254,427 247,574 249,239 242,476 244,729 239,760 241,240
    7 Phi 18 Cây 314,580 327,600 321,578 324,820 308,953 311,740 303,483 306,440 298,920 301,784
    8 Phi 20 Cây 388,500 404,600 401,197 404,470 384,695 387,790 372,445 375,490 359,620 362,916
    9 Phi 22 Cây 469,560 630,700 478,410 781,901 Liên hệ Liên hệ 456,512 459,927 Liên hệ Liên hệ
    10 Phi 25 Cây 611,800 Liên hệ 631,693 634,115 Liên hệ Liên hệ 604,402 609,405 Liên hệ Liên hệ
    11 Phi 28 Cây Liên hệ Liên hệ 802,120 805,549 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    12 Phi 32 Cây Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

    Lưu ý :

    1. Bảng giá sắt thép xây dựng trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.
    2. Bảng giá thép xây dựng chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng đơn hàng yêu cầu của quý vị
    3. Công ty có chính sách hỗ trợ vận chuyển đến tận chân công trình.
    4. Khách hàng chỉ phải thanh toán khi đã được bàn giao và nghiệm thu hàng hóa đầy đủ.

    Tình hình giá sắt thép trên sàn giao dịch quốc tế

    Tên kim loại Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) Chênh lệch so với giao dịch trước đó
    Giá thép 4.191 +11
    Giá đồng 57.950 +90
    Giá kẽm 22.955 +370
    Giá niken 159.680 -4.210
    Giá bạc 4.224 -21

    Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát

    Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát

    Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP HÒA PHÁT GHI CHÚ
    CB300V HÒA PHÁT CB400V HÒA PHÁT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,080 14,080 14,200 14,200 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,080 14,080 14,200 14,200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,180 94,484 14,300 94,995
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,180 133,323 14,300 134,323
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,180 184,208 14,300 186,208
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,180 242,752 14,300 244,360
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,180 303,776 14,300 306,776
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,280 372,024 14,400 375,664
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,280 Liên hệ 14,400 459,364
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 14,280 Liên hệ 14,400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,500 Liên hệ

    Bảng Giá Thép Xây Dựng Miền Nam

    Bảng Giá Thép Xây Dựng Miền Nam

    Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP MIỀN NAM GHI CHÚ
    CB300V MIỀN NAM CB400V MIỀN NAM
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,120 14,120 14,120 14,120 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,120 14,120 14,120 14,120
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,220 94,564 14,220 95,008
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,220 134,751 14,220 135,861
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,220 179,295 14,220 181,176
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,220 247,574 14,220 249,239
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,220 308,953 14,220 311,740
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,320 384,695 14,320 387,790
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,320 Liên hệ 14,320 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 14,320 Liên hệ 14,320 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 14,420 Liên hệ 14,420 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 14,420 Liên hệ 14,420 liên hệ

    Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Việt Nhật

    Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Việt Nhật

    Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,200 14,200 14,200 14,200 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,200 14,200 14,200 14,200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,300 97,641 14,300 101,838
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,300 139,169 14,300 145,446
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,300 190,788 14,300 198,000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,300 248,940 14,300 258,427
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,400 314,643 14,400 327,820
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,400 388,956 14,400 404,470
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,400 Liên hệ 14,400 630,901
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 14,400 Liên hệ 14,400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 14,500 Liên hệ 14,500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 14,500 Liên hệ 14,500 Liên hệ

    Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Pomina

    Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Pomina

    Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP POMINA GHI CHÚ
    CB300V POMINA CB400V POMINA
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,150 14,150 14,150 14,150 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,150 14,150 14,150 14,150
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,250 95,425 14,250 97,394
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,250 138,191 14,250 140,368
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,250 192,745 14,250 195,336
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,250 252,476 14,250 254,729
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,350 321,483 14,350 324,440
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,350 401,445 14,350 404,490
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,350 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,350 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

    Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ

    Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ

    Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT MỸ GHI CHÚ
    CB300V VIỆT MỸ CB400V VIỆT MỸ
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,065 14,065 14,065 14,065 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,065 14,065 14,065 14,065
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,095 92,944 14,095 93,617
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,095 131,637 14,095 132,235
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,095 174,340 14,095 175,772
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,095 239,760 14,095 241,240
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,095 298,920 14,095 301,784
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,135 359,620 14,135 362,916
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,135 Liên hệ 14,135 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ


    Lưu ý :

    • Bảng giá thép trên có thể chưa cập nhật chính xác theo từng khối lượng khách hàng cần mua, đơn giá sắt thép sẽ thay đổi theo khối lượng và địa chỉ công trình
    • Giá thép cuộn D6, D8 tình bằng kg, kiểm hàng bằng cân điện tử 5000kg (Trong trường hợp không cân xe)
    • Giá sắt cây D10, D12, D14,D16, D18, D20, D25, D28 ,D32 được tính trên đơn giá / 1 cây

    Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Tóm tắt giá thép xây dựng hôm nay toàn quốc :

    • Giá thép xây dựng hôm nay là từ 11,100đ/kg đến 12,150đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay có giá 11,600 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay có giá 11,150 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Miền Nam hôm nay có giá 11,200 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Ý hôm nay có giá 11,250 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Đức hôm nay có giá 11,300 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Mỹ hôm nay có giá 11,200 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Pomina hôm nay có giá 11,250 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Úc hôm nay có giá 11,600 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Tisco hôm nay có giá 11,150 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Tung Ho hôm nay có giá 11,400 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng ASEAN ASC (Đông Nam Á) hôm nay có giá 11,100 đ/kg.

    Báo giá sắt thép xây dựng hôm nay do Sáng Chinh cung cấp dựa trên căn cứ nào?

    • Chúng tôi căn cứ vào lượng hàng hóa chúng tôi còn tồn đọng ở trong kho để đưa ra những giá thép xây dựng phù hợp mục tiêu bán được hàng và giải quyết được tồn kho nếu có.
    • Giá thép xây dựng báo ra để bán với khách hàng dựa trên sự thay đổi giá của thị trường thay đổi lên hoặc xuống.
    • Giá thép xây dựng căn cứ nhiều vào sự thay đổi giá từ các nhà máy sản xuất thép.
    • Giá thép xây dựng có phần ảnh hưởng bởi chiến lược đánh chiếm thị trường của hệ thống.
    • Giá thép xây dựng sẽ tốt hơn khi chúng tôi nhập được khối lượng lớn khi giá thép ở mức thấp và bán ra ở lúc thị trường có giá cao.

    Quy trình sản xuất thép tại Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty Tôn Thép Sáng Chinh luôn chú trọng đến quy trình sản xuất thép chất lượng, từ khâu nhập khẩu nguyên liệu đến việc sản xuất thép thành phẩm. Với hệ thống nhà máy hiện đại tại TP.HCM, Tôn Thép Sáng Chinh sản xuất thép cuộn, thép thanh, thép hình và các kết cấu thép theo tiêu chuẩn quốc tế.

    Các dịch vụ hỗ trợ và tư vấn cho khách hàng

    Để đảm bảo sự hài lòng cho khách hàng tại Quảng Ngãi và các khu vực lân cận, Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp dịch vụ tư vấn về chọn lựa thép phù hợp, cung cấp các sản phẩm chất lượng và báo giá chi tiết cho từng dự án. Bạn có thể liên hệ qua các hotline của công ty để được hỗ trợ nhanh chóng.

    Thông tin liên hệ và hỗ trợ khách hàng

    • CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
      Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
      Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
      Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM
      Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
      Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
      Email: thepsangchinh@gmail.com
      Website: https://tonsandecking.vn/

    Kết luận

    Giá sắt thép xây dựng tại Quảng Ngãi sẽ tiếp tục có sự biến động trong thời gian tới. Để lựa chọn được sản phẩm thép chất lượng với giá tốt, bạn cần nắm bắt kịp thời các bảng giá và tham khảo ý kiến từ các nhà cung cấp uy tín. Công ty Tôn Thép Sáng Chinh là đối tác đáng tin cậy, cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao với giá cả hợp lý, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng tại Quảng Ngãi. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Zalo
    Hotline