Giá sắt thép xây dựng tỉnh Kiên Giang
Ngày đăng: 19/12/2024 03:29 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1080
Giá sắt thép xây dựng tỉnh Kiên Giang | 0909 936 937
Ngày đăng: 19/12/2024 03:29 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1080
rong ngành xây dựng, giá sắt thép xây dựng đóng vai trò rất quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí công trình và tiến độ thi công. Đặc biệt, tại tỉnh Kiên Giang, một trong những khu vực phát triển mạnh mẽ về xây dựng và cơ sở hạ tầng, giá sắt thép luôn là vấn đề được các nhà thầu, chủ đầu tư và công ty xây dựng quan tâm hàng đầu. Việc nắm bắt giá sắt thép xây dựng chính xác và kịp thời giúp các đơn vị xây dựng tối ưu hóa chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.

Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Kiên Giang, các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép, cũng như những sản phẩm sắt thép chất lượng cao mà công ty Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp.
Kiên Giang là một tỉnh ven biển phía Tây Nam của Việt Nam, với nền kinh tế chủ yếu phát triển trong ngành nông nghiệp, thủy sản và xây dựng. Những năm gần đây, tỉnh Kiên Giang đã chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ trong lĩnh vực xây dựng, từ nhà ở đến các công trình hạ tầng, cầu đường và các dự án công nghiệp. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu tiêu thụ sắt thép xây dựng tăng cao.
Tuy nhiên, không phải lúc nào giá sắt thép tại Kiên Giang cũng ổn định. Thị trường thép chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, bao gồm giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, nhu cầu xây dựng, và các biến động kinh tế toàn cầu. Chính vì vậy, các nhà thầu và đơn vị xây dựng cần theo dõi sát sao giá thép để có thể đưa ra các quyết định hợp lý trong việc chọn lựa nhà cung cấp cũng như tối ưu hóa chi phí.
Nguyên liệu chính để sản xuất thép là quặng sắt và than cốc. Biến động giá nguyên liệu này sẽ tác động trực tiếp đến giá thành sản phẩm thép. Khi giá quặng sắt trên thế giới tăng, các nhà sản xuất thép trong nước sẽ phải điều chỉnh giá bán thép để duy trì lợi nhuận.
Cung và cầu là yếu tố quan trọng tác động đến giá thép. Khi nhu cầu sử dụng thép tăng cao trong mùa xây dựng, giá thép thường sẽ tăng theo. Ngược lại, khi thị trường giảm sút, giá thép có thể giảm để kích thích nhu cầu tiêu thụ.
Kiên Giang là một tỉnh có địa lý ven biển, do đó chi phí vận chuyển sắt thép từ các khu vực sản xuất về tỉnh này có thể ảnh hưởng đến giá thép cuối cùng. Những chi phí này thường sẽ được tính vào giá bán thép cho khách hàng.
Chính sách thuế nhập khẩu, các quy định về bảo vệ môi trường, hay những quyết định của chính phủ về việc hỗ trợ ngành thép cũng ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm thép. Những biện pháp này có thể làm tăng hoặc giảm giá thép trên thị trường.
Tại Kiên Giang, người tiêu dùng có thể tìm thấy nhiều loại sắt thép khác nhau, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng. Dưới đây là một số loại thép phổ biến mà bạn có thể tham khảo:
Thép Pomina là một trong những thương hiệu thép nổi tiếng tại Việt Nam, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thép Pomina có nhiều ưu điểm như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng thi công. Giá thép Pomina thường dao động tùy vào từng thời điểm và địa phương.
Xem thêm chi tiết về giá thép Pomina tại: Báo giá thép Pomina.
Thép Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép lớn tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng vượt trội và tính ổn định. Các sản phẩm thép Hòa Phát đáp ứng nhu cầu khắt khe của các công trình xây dựng lớn, đặc biệt là trong các dự án cầu đường và công trình công nghiệp.
Xem thêm chi tiết về giá thép Hòa Phát tại: Giá thép Hòa Phát.
Thép xây dựng Sáng Chinh được sản xuất với công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng vượt trội và độ bền cao. Công ty Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các loại thép xây dựng phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của các công trình xây dựng tại Kiên Giang.
Xem thêm chi tiết về các sản phẩm thép xây dựng tại: Sản xuất thép Sáng Chinh.
Giá sắt thép xây dựng tại Kiên Giang có thể thay đổi theo từng thời điểm, nhưng thông thường, giá thép sẽ được tính theo đơn vị kilogram hoặc tấn. Mức giá này sẽ được điều chỉnh dựa trên các yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển và các chính sách của chính phủ.
Để cập nhật bảng giá thép mới nhất, bạn có thể tham khảo các nguồn thông tin sau:
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Công ty Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ cung cấp các loại thép xây dựng chất lượng cao mà còn cam kết mang đến giá cả cạnh tranh cho khách hàng tại Kiên Giang và các tỉnh lân cận. Các lợi ích khi chọn mua thép tại Sáng Chinh bao gồm:
Thông tin liên hệ:
Việc nắm bắt thông tin về giá sắt thép xây dựng tại Kiên Giang là điều vô cùng quan trọng đối với các nhà thầu và chủ đầu tư. Nhờ vào các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép và việc lựa chọn những nhà cung cấp uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh, bạn sẽ có thể đảm bảo được chất lượng công trình và tiết kiệm chi phí hiệu quả. Hãy theo dõi thường xuyên các cập nhật về giá thép để có sự chuẩn bị tốt nhất cho các dự án xây dựng của mình.
rong ngành xây dựng, giá sắt thép xây dựng đóng vai trò rất quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí công trình và tiến độ thi công. Đặc biệt, tại tỉnh Kiên Giang, một trong những khu vực phát triển mạnh mẽ về xây dựng và cơ sở hạ tầng, giá sắt thép luôn là vấn đề được các nhà thầu, chủ đầu tư và công ty xây dựng quan tâm hàng đầu. Việc nắm bắt giá sắt thép xây dựng chính xác và kịp thời giúp các đơn vị xây dựng tối ưu hóa chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.

Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Kiên Giang, các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép, cũng như những sản phẩm sắt thép chất lượng cao mà công ty Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp.
Kiên Giang là một tỉnh ven biển phía Tây Nam của Việt Nam, với nền kinh tế chủ yếu phát triển trong ngành nông nghiệp, thủy sản và xây dựng. Những năm gần đây, tỉnh Kiên Giang đã chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ trong lĩnh vực xây dựng, từ nhà ở đến các công trình hạ tầng, cầu đường và các dự án công nghiệp. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu tiêu thụ sắt thép xây dựng tăng cao.
Tuy nhiên, không phải lúc nào giá sắt thép tại Kiên Giang cũng ổn định. Thị trường thép chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, bao gồm giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, nhu cầu xây dựng, và các biến động kinh tế toàn cầu. Chính vì vậy, các nhà thầu và đơn vị xây dựng cần theo dõi sát sao giá thép để có thể đưa ra các quyết định hợp lý trong việc chọn lựa nhà cung cấp cũng như tối ưu hóa chi phí.
Nguyên liệu chính để sản xuất thép là quặng sắt và than cốc. Biến động giá nguyên liệu này sẽ tác động trực tiếp đến giá thành sản phẩm thép. Khi giá quặng sắt trên thế giới tăng, các nhà sản xuất thép trong nước sẽ phải điều chỉnh giá bán thép để duy trì lợi nhuận.
Cung và cầu là yếu tố quan trọng tác động đến giá thép. Khi nhu cầu sử dụng thép tăng cao trong mùa xây dựng, giá thép thường sẽ tăng theo. Ngược lại, khi thị trường giảm sút, giá thép có thể giảm để kích thích nhu cầu tiêu thụ.
Kiên Giang là một tỉnh có địa lý ven biển, do đó chi phí vận chuyển sắt thép từ các khu vực sản xuất về tỉnh này có thể ảnh hưởng đến giá thép cuối cùng. Những chi phí này thường sẽ được tính vào giá bán thép cho khách hàng.
Chính sách thuế nhập khẩu, các quy định về bảo vệ môi trường, hay những quyết định của chính phủ về việc hỗ trợ ngành thép cũng ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm thép. Những biện pháp này có thể làm tăng hoặc giảm giá thép trên thị trường.
Tại Kiên Giang, người tiêu dùng có thể tìm thấy nhiều loại sắt thép khác nhau, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng. Dưới đây là một số loại thép phổ biến mà bạn có thể tham khảo:
Thép Pomina là một trong những thương hiệu thép nổi tiếng tại Việt Nam, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thép Pomina có nhiều ưu điểm như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng thi công. Giá thép Pomina thường dao động tùy vào từng thời điểm và địa phương.
Xem thêm chi tiết về giá thép Pomina tại: Báo giá thép Pomina.
Thép Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép lớn tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng vượt trội và tính ổn định. Các sản phẩm thép Hòa Phát đáp ứng nhu cầu khắt khe của các công trình xây dựng lớn, đặc biệt là trong các dự án cầu đường và công trình công nghiệp.
Xem thêm chi tiết về giá thép Hòa Phát tại: Giá thép Hòa Phát.
Thép xây dựng Sáng Chinh được sản xuất với công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng vượt trội và độ bền cao. Công ty Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các loại thép xây dựng phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của các công trình xây dựng tại Kiên Giang.
Xem thêm chi tiết về các sản phẩm thép xây dựng tại: Sản xuất thép Sáng Chinh.
Giá sắt thép xây dựng tại Kiên Giang có thể thay đổi theo từng thời điểm, nhưng thông thường, giá thép sẽ được tính theo đơn vị kilogram hoặc tấn. Mức giá này sẽ được điều chỉnh dựa trên các yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển và các chính sách của chính phủ.
Để cập nhật bảng giá thép mới nhất, bạn có thể tham khảo các nguồn thông tin sau:
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Công ty Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ cung cấp các loại thép xây dựng chất lượng cao mà còn cam kết mang đến giá cả cạnh tranh cho khách hàng tại Kiên Giang và các tỉnh lân cận. Các lợi ích khi chọn mua thép tại Sáng Chinh bao gồm:
Thông tin liên hệ:
Việc nắm bắt thông tin về giá sắt thép xây dựng tại Kiên Giang là điều vô cùng quan trọng đối với các nhà thầu và chủ đầu tư. Nhờ vào các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép và việc lựa chọn những nhà cung cấp uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh, bạn sẽ có thể đảm bảo được chất lượng công trình và tiết kiệm chi phí hiệu quả. Hãy theo dõi thường xuyên các cập nhật về giá thép để có sự chuẩn bị tốt nhất cho các dự án xây dựng của mình.