Giá sắt thép xây dựng tỉnh Hậu Giang
Ngày đăng: 19/12/2024 01:02 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1092
Giá sắt thép xây dựng tỉnh Hậu Giang | 0909 936 937
Ngày đăng: 19/12/2024 01:02 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1092
Tỉnh Hậu Giang là một trong những địa phương phát triển mạnh mẽ ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Với nền kinh tế đang trên đà phát triển, nhu cầu xây dựng, công trình dân dụng và công nghiệp ở Hậu Giang ngày càng tăng cao. Để đáp ứng nhu cầu này, sắt thép xây dựng trở thành một vật liệu không thể thiếu. Tuy nhiên, giá sắt thép xây dựng ở tỉnh Hậu Giang có sự biến động tùy thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm giá nguyên liệu đầu vào, tình hình cung cầu thị trường và sự tác động của các yếu tố kinh tế vĩ mô.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang, cùng với các yếu tố ảnh hưởng đến mức giá và những gợi ý giúp người tiêu dùng có thể lựa chọn sản phẩm sắt thép xây dựng chất lượng với giá thành hợp lý.
Tình hình cung cầu thị trường: Cung cầu là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang. Khi nhu cầu xây dựng tăng cao, giá sắt thép có thể tăng theo. Ngược lại, khi thị trường ít có dự án xây dựng mới, giá có thể giảm.
Giá nguyên liệu thép trên thế giới: Thép là một sản phẩm được sản xuất từ các nguyên liệu chính như quặng sắt, than cốc, và đá vôi. Giá của những nguyên liệu này có sự biến động lớn trên thị trường quốc tế, và ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm thép. Hậu Giang, như các tỉnh khác, cũng phải chịu ảnh hưởng từ sự biến động giá nguyên liệu này.
Chính sách của các nhà sản xuất thép: Các nhà máy sản xuất thép lớn như Hoa Phát, Pomina, và các thương hiệu thép khác có ảnh hưởng lớn đến giá sắt thép trên thị trường. Những thay đổi về chính sách giá của các nhà sản xuất này có thể làm tăng hoặc giảm giá thép tại Hậu Giang.
Hiện nay, các sản phẩm sắt thép xây dựng được tiêu thụ phổ biến tại Hậu Giang bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, và thép ống. Mỗi loại thép lại có mức giá khác nhau và được áp dụng cho các công trình cụ thể.
Thép Cuộn: Thép cuộn là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng để gia công các kết cấu thép, sản xuất các chi tiết máy móc. Giá thép cuộn có sự biến động theo từng thời kỳ và phụ thuộc vào chất lượng của sản phẩm.
Thép Thanh Vằn: Thép thanh vằn chủ yếu được dùng trong xây dựng bê tông cốt thép. Giá của thép thanh vằn thường có sự chênh lệch giữa các nhà cung cấp và phụ thuộc vào mức độ hoàn thiện của sản phẩm.
Thép Hình: Thép hình dùng để sản xuất các kết cấu thép cho các công trình nhà xưởng, cầu đường, cầu cảng, v.v. Mức giá của thép hình khá ổn định nhưng cũng có sự thay đổi theo nhu cầu thực tế.
Thép Ống: Thép ống được sử dụng trong nhiều công trình công nghiệp, xây dựng. Giá thép ống tại Hậu Giang thường dao động theo từng chủng loại và nhà sản xuất.
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Khối lượng đơn hàng: Khối lượng đơn hàng lớn có thể làm giảm giá bán, trong khi đơn hàng nhỏ lẻ sẽ có giá cao hơn.
Chất lượng sản phẩm: Các sản phẩm sắt thép chất lượng cao như thép Hoa Phát, Pomina hay các thương hiệu uy tín sẽ có giá cao hơn. Người tiêu dùng cần lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.
Vận chuyển và chi phí logistics: Hậu Giang không phải là nơi sản xuất thép lớn, do đó chi phí vận chuyển từ các thành phố lớn như TP. HCM hay các khu vực lân cận đến Hậu Giang có thể làm tăng giá thành sản phẩm.
Thép Hoa Phát: Hoa Phát là một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, được biết đến với các sản phẩm thép chất lượng cao và giá cả hợp lý. Giá thép Hoa Phát tại Hậu Giang thường dao động, nhưng nhìn chung là khá ổn định nhờ vào nguồn cung lớn và mạng lưới phân phối rộng khắp.
Thép Pomina: Pomina cũng là một thương hiệu sắt thép xây dựng nổi tiếng tại Việt Nam. Sản phẩm thép Pomina được đánh giá cao về chất lượng và độ bền. Tuy nhiên, giá thép Pomina thường có sự chênh lệch tùy vào từng khu vực.
Thép Sáng Chinh: Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là nhà cung cấp thép xây dựng uy tín tại Hậu Giang, cung cấp các sản phẩm thép từ các thương hiệu nổi tiếng như Hoa Phát và Pomina, với dịch vụ giao hàng tận nơi nhanh chóng và chất lượng sản phẩm đảm bảo.
Để mua sắt thép xây dựng giá rẻ tại Hậu Giang, người tiêu dùng có thể tham khảo các công ty cung cấp thép uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh, một địa chỉ đáng tin cậy với chính sách giá hợp lý, giao hàng nhanh chóng và bảo hành sản phẩm lâu dài.
Chọn mua sản phẩm từ các nhà cung cấp lớn: Các công ty lớn như Hoa Phát và Pomina thường có mức giá hợp lý và cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giúp người tiêu dùng tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình.
Mua sắt thép theo khối lượng lớn: Việc mua sắt thép với số lượng lớn sẽ giúp giảm giá thành cho mỗi đơn vị sản phẩm.
Kiểm tra các chương trình ưu đãi và khuyến mãi: Nhiều nhà cung cấp thường xuyên có chương trình khuyến mãi, giảm giá cho khách hàng khi mua với số lượng lớn hoặc trong các đợt thanh lý.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Với các sản phẩm thép chất lượng từ những thương hiệu nổi tiếng, Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang lại cho quý khách hàng mức giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang tốt nhất trên thị trường.
Giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang có sự biến động theo thời gian, nhưng người tiêu dùng có thể lựa chọn những nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý. Tham khảo các bảng giá thép từ các nhà sản xuất nổi tiếng và mua hàng theo các chiến lược thông minh sẽ giúp tiết kiệm chi phí xây dựng một cách hiệu quả.
Tỉnh Hậu Giang là một trong những địa phương phát triển mạnh mẽ ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Với nền kinh tế đang trên đà phát triển, nhu cầu xây dựng, công trình dân dụng và công nghiệp ở Hậu Giang ngày càng tăng cao. Để đáp ứng nhu cầu này, sắt thép xây dựng trở thành một vật liệu không thể thiếu. Tuy nhiên, giá sắt thép xây dựng ở tỉnh Hậu Giang có sự biến động tùy thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm giá nguyên liệu đầu vào, tình hình cung cầu thị trường và sự tác động của các yếu tố kinh tế vĩ mô.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang, cùng với các yếu tố ảnh hưởng đến mức giá và những gợi ý giúp người tiêu dùng có thể lựa chọn sản phẩm sắt thép xây dựng chất lượng với giá thành hợp lý.
Tình hình cung cầu thị trường: Cung cầu là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang. Khi nhu cầu xây dựng tăng cao, giá sắt thép có thể tăng theo. Ngược lại, khi thị trường ít có dự án xây dựng mới, giá có thể giảm.
Giá nguyên liệu thép trên thế giới: Thép là một sản phẩm được sản xuất từ các nguyên liệu chính như quặng sắt, than cốc, và đá vôi. Giá của những nguyên liệu này có sự biến động lớn trên thị trường quốc tế, và ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm thép. Hậu Giang, như các tỉnh khác, cũng phải chịu ảnh hưởng từ sự biến động giá nguyên liệu này.
Chính sách của các nhà sản xuất thép: Các nhà máy sản xuất thép lớn như Hoa Phát, Pomina, và các thương hiệu thép khác có ảnh hưởng lớn đến giá sắt thép trên thị trường. Những thay đổi về chính sách giá của các nhà sản xuất này có thể làm tăng hoặc giảm giá thép tại Hậu Giang.
Hiện nay, các sản phẩm sắt thép xây dựng được tiêu thụ phổ biến tại Hậu Giang bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, và thép ống. Mỗi loại thép lại có mức giá khác nhau và được áp dụng cho các công trình cụ thể.
Thép Cuộn: Thép cuộn là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng để gia công các kết cấu thép, sản xuất các chi tiết máy móc. Giá thép cuộn có sự biến động theo từng thời kỳ và phụ thuộc vào chất lượng của sản phẩm.
Thép Thanh Vằn: Thép thanh vằn chủ yếu được dùng trong xây dựng bê tông cốt thép. Giá của thép thanh vằn thường có sự chênh lệch giữa các nhà cung cấp và phụ thuộc vào mức độ hoàn thiện của sản phẩm.
Thép Hình: Thép hình dùng để sản xuất các kết cấu thép cho các công trình nhà xưởng, cầu đường, cầu cảng, v.v. Mức giá của thép hình khá ổn định nhưng cũng có sự thay đổi theo nhu cầu thực tế.
Thép Ống: Thép ống được sử dụng trong nhiều công trình công nghiệp, xây dựng. Giá thép ống tại Hậu Giang thường dao động theo từng chủng loại và nhà sản xuất.
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Khối lượng đơn hàng: Khối lượng đơn hàng lớn có thể làm giảm giá bán, trong khi đơn hàng nhỏ lẻ sẽ có giá cao hơn.
Chất lượng sản phẩm: Các sản phẩm sắt thép chất lượng cao như thép Hoa Phát, Pomina hay các thương hiệu uy tín sẽ có giá cao hơn. Người tiêu dùng cần lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.
Vận chuyển và chi phí logistics: Hậu Giang không phải là nơi sản xuất thép lớn, do đó chi phí vận chuyển từ các thành phố lớn như TP. HCM hay các khu vực lân cận đến Hậu Giang có thể làm tăng giá thành sản phẩm.
Thép Hoa Phát: Hoa Phát là một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, được biết đến với các sản phẩm thép chất lượng cao và giá cả hợp lý. Giá thép Hoa Phát tại Hậu Giang thường dao động, nhưng nhìn chung là khá ổn định nhờ vào nguồn cung lớn và mạng lưới phân phối rộng khắp.
Thép Pomina: Pomina cũng là một thương hiệu sắt thép xây dựng nổi tiếng tại Việt Nam. Sản phẩm thép Pomina được đánh giá cao về chất lượng và độ bền. Tuy nhiên, giá thép Pomina thường có sự chênh lệch tùy vào từng khu vực.
Thép Sáng Chinh: Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là nhà cung cấp thép xây dựng uy tín tại Hậu Giang, cung cấp các sản phẩm thép từ các thương hiệu nổi tiếng như Hoa Phát và Pomina, với dịch vụ giao hàng tận nơi nhanh chóng và chất lượng sản phẩm đảm bảo.
Để mua sắt thép xây dựng giá rẻ tại Hậu Giang, người tiêu dùng có thể tham khảo các công ty cung cấp thép uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh, một địa chỉ đáng tin cậy với chính sách giá hợp lý, giao hàng nhanh chóng và bảo hành sản phẩm lâu dài.
Chọn mua sản phẩm từ các nhà cung cấp lớn: Các công ty lớn như Hoa Phát và Pomina thường có mức giá hợp lý và cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giúp người tiêu dùng tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình.
Mua sắt thép theo khối lượng lớn: Việc mua sắt thép với số lượng lớn sẽ giúp giảm giá thành cho mỗi đơn vị sản phẩm.
Kiểm tra các chương trình ưu đãi và khuyến mãi: Nhiều nhà cung cấp thường xuyên có chương trình khuyến mãi, giảm giá cho khách hàng khi mua với số lượng lớn hoặc trong các đợt thanh lý.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Với các sản phẩm thép chất lượng từ những thương hiệu nổi tiếng, Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang lại cho quý khách hàng mức giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang tốt nhất trên thị trường.
Giá sắt thép xây dựng tại Hậu Giang có sự biến động theo thời gian, nhưng người tiêu dùng có thể lựa chọn những nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng và giá cả hợp lý. Tham khảo các bảng giá thép từ các nhà sản xuất nổi tiếng và mua hàng theo các chiến lược thông minh sẽ giúp tiết kiệm chi phí xây dựng một cách hiệu quả.