Giá sắt thép xây dựng tỉnh Bình Phước
Ngày đăng: 19/12/2024 03:37 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1347
Giá sắt thép xây dựng tỉnh Bình Phước | 0909 936 937
Ngày đăng: 19/12/2024 03:37 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1347
Tìm hiểu về giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Bình Phước và những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép. Bài viết cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá thép, các thương hiệu thép phổ biến như Hòa Phát, Pomina, và sự lựa chọn thép chất lượng từ Tôn Thép Sáng Chinh. Cùng với đó là dịch vụ giao hàng nhanh chóng và hệ thống kho bãi rộng khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Tỉnh Bình Phước, nằm ở khu vực Đông Nam Bộ, là một trong những tỉnh có sự phát triển mạnh mẽ về công nghiệp và xây dựng trong những năm gần đây. Với nhu cầu lớn về vật liệu xây dựng, đặc biệt là sắt thép, thị trường thép tại Bình Phước ngày càng trở nên sôi động và cạnh tranh. Các nhà thầu, công ty xây dựng và cá nhân có nhu cầu mua sắt thép phải nắm vững giá cả cũng như chất lượng sản phẩm để lựa chọn hợp lý, đảm bảo hiệu quả cho công trình của mình.
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp một cái nhìn chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Bình Phước, đồng thời giới thiệu các thương hiệu thép nổi bật như thép Hòa Phát, thép Pomina, và các sản phẩm thép được cung cấp tại Tôn sàn deck.
Giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Bình Phước có sự biến động tùy theo từng loại thép, kích thước và nhà cung cấp. Tuy nhiên, các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá sắt thép bao gồm:
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị cung cấp sắt thép chất lượng cao tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm Bình Phước. Chúng tôi cung cấp các loại thép xây dựng với mức giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong thời gian ngắn nhất. Với hệ thống kho bãi rộng khắp TP.HCM và các tỉnh, chúng tôi cam kết đem đến cho khách hàng những sản phẩm sắt thép tốt nhất.
Các sản phẩm thép nổi bật tại Tôn Thép Sáng Chinh:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hotline: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
Email: thepsangchinh@gmail.com
Website: https://tonsandecking.vn/
Tìm hiểu về giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Bình Phước và những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép. Bài viết cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá thép, các thương hiệu thép phổ biến như Hòa Phát, Pomina, và sự lựa chọn thép chất lượng từ Tôn Thép Sáng Chinh. Cùng với đó là dịch vụ giao hàng nhanh chóng và hệ thống kho bãi rộng khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Tỉnh Bình Phước, nằm ở khu vực Đông Nam Bộ, là một trong những tỉnh có sự phát triển mạnh mẽ về công nghiệp và xây dựng trong những năm gần đây. Với nhu cầu lớn về vật liệu xây dựng, đặc biệt là sắt thép, thị trường thép tại Bình Phước ngày càng trở nên sôi động và cạnh tranh. Các nhà thầu, công ty xây dựng và cá nhân có nhu cầu mua sắt thép phải nắm vững giá cả cũng như chất lượng sản phẩm để lựa chọn hợp lý, đảm bảo hiệu quả cho công trình của mình.
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp một cái nhìn chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Bình Phước, đồng thời giới thiệu các thương hiệu thép nổi bật như thép Hòa Phát, thép Pomina, và các sản phẩm thép được cung cấp tại Tôn sàn deck.
Giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Bình Phước có sự biến động tùy theo từng loại thép, kích thước và nhà cung cấp. Tuy nhiên, các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá sắt thép bao gồm:
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị cung cấp sắt thép chất lượng cao tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm Bình Phước. Chúng tôi cung cấp các loại thép xây dựng với mức giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong thời gian ngắn nhất. Với hệ thống kho bãi rộng khắp TP.HCM và các tỉnh, chúng tôi cam kết đem đến cho khách hàng những sản phẩm sắt thép tốt nhất.
Các sản phẩm thép nổi bật tại Tôn Thép Sáng Chinh:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hotline: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
Email: thepsangchinh@gmail.com
Website: https://tonsandecking.vn/