Giá sắt thép xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày đăng: 19/12/2024 03:54 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1347
Giá sắt thép xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 0909 936 937
Ngày đăng: 19/12/2024 03:54 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1347
Sắt thép xây dựng là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng, từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp lớn. Việc lựa chọn sắt thép chất lượng cao với giá cả hợp lý đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng công trình và hiệu quả kinh tế. Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, với sự phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, cũng là nơi có nhu cầu sử dụng sắt thép rất lớn. Vậy, giá sắt thép xây dựng tại Bà Rịa - Vũng Tàu hiện nay ra sao? Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt thép, những yếu tố ảnh hưởng đến giá cả và các địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín tại địa phương này.

Sắt thép là vật liệu cơ bản trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong việc xây dựng kết cấu bê tông cốt thép. Sắt thép không chỉ giúp tăng cường độ bền và chịu lực cho các công trình mà còn có thể gia công, tạo hình linh hoạt theo nhu cầu thiết kế của từng công trình. Do đó, việc lựa chọn loại sắt thép phù hợp với giá cả hợp lý là điều rất quan trọng để đảm bảo chất lượng công trình và tiết kiệm chi phí cho chủ đầu tư.
Trong ngành xây dựng, có nhiều loại sắt thép khác nhau, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật và loại công trình. Một số loại thép phổ biến có thể kể đến là:
Mỗi loại sắt thép có mức giá và đặc điểm khác nhau, phụ thuộc vào chất lượng, nhà sản xuất và quy cách tiêu chuẩn.
Giá sắt thép xây dựng không chỉ phụ thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào mà còn bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau:
Tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, giá sắt thép xây dựng thường dao động theo từng thời kỳ và phụ thuộc vào nhiều yếu tố như nguồn cung cấp, khối lượng đặt hàng và loại sắt thép sử dụng. Dưới đây là một số mức giá tham khảo đối với các loại sắt thép phổ biến hiện nay:
Ngoài ra, các nhà cung cấp sắt thép tại Bà Rịa - Vũng Tàu cũng thường xuyên cập nhật bảng giá và chương trình khuyến mãi, giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận với các sản phẩm chất lượng với giá hợp lý.
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Khi tìm kiếm nguồn cung cấp sắt thép tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, việc lựa chọn những nhà cung cấp uy tín, chất lượng cao là rất quan trọng. Một số địa chỉ cung cấp sắt thép chất lượng tại Bà Rịa - Vũng Tàu có thể tham khảo là:
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh: Công ty chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng, tôn thép, xà gồ, với giá cả hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng. Công ty cũng có các nhà máy sản xuất tại TP.HCM, đảm bảo sản phẩm luôn đạt chất lượng cao.
Để tham khảo giá sắt thép và sản phẩm của công ty, bạn có thể tham khảo các trang web sau:
Để nhận tư vấn chi tiết về giá sắt thép tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, quý khách hàng có thể liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh sau:
Giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu luôn biến động theo nhiều yếu tố, từ tình hình thị trường đến các yếu tố liên quan đến sản xuất và vận chuyển. Việc chọn lựa đơn vị cung cấp sắt thép uy tín và chất lượng sẽ giúp công trình xây dựng của bạn đạt hiệu quả cao về mặt kỹ thuật và kinh tế. Hãy tham khảo các nguồn thông tin và bảng giá để đưa ra quyết định mua sắm hợp lý.
Sắt thép xây dựng là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng, từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp lớn. Việc lựa chọn sắt thép chất lượng cao với giá cả hợp lý đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng công trình và hiệu quả kinh tế. Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, với sự phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, cũng là nơi có nhu cầu sử dụng sắt thép rất lớn. Vậy, giá sắt thép xây dựng tại Bà Rịa - Vũng Tàu hiện nay ra sao? Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt thép, những yếu tố ảnh hưởng đến giá cả và các địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín tại địa phương này.

Sắt thép là vật liệu cơ bản trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong việc xây dựng kết cấu bê tông cốt thép. Sắt thép không chỉ giúp tăng cường độ bền và chịu lực cho các công trình mà còn có thể gia công, tạo hình linh hoạt theo nhu cầu thiết kế của từng công trình. Do đó, việc lựa chọn loại sắt thép phù hợp với giá cả hợp lý là điều rất quan trọng để đảm bảo chất lượng công trình và tiết kiệm chi phí cho chủ đầu tư.
Trong ngành xây dựng, có nhiều loại sắt thép khác nhau, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật và loại công trình. Một số loại thép phổ biến có thể kể đến là:
Mỗi loại sắt thép có mức giá và đặc điểm khác nhau, phụ thuộc vào chất lượng, nhà sản xuất và quy cách tiêu chuẩn.
Giá sắt thép xây dựng không chỉ phụ thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào mà còn bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau:
Tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, giá sắt thép xây dựng thường dao động theo từng thời kỳ và phụ thuộc vào nhiều yếu tố như nguồn cung cấp, khối lượng đặt hàng và loại sắt thép sử dụng. Dưới đây là một số mức giá tham khảo đối với các loại sắt thép phổ biến hiện nay:
Ngoài ra, các nhà cung cấp sắt thép tại Bà Rịa - Vũng Tàu cũng thường xuyên cập nhật bảng giá và chương trình khuyến mãi, giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận với các sản phẩm chất lượng với giá hợp lý.
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Khi tìm kiếm nguồn cung cấp sắt thép tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, việc lựa chọn những nhà cung cấp uy tín, chất lượng cao là rất quan trọng. Một số địa chỉ cung cấp sắt thép chất lượng tại Bà Rịa - Vũng Tàu có thể tham khảo là:
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh: Công ty chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng, tôn thép, xà gồ, với giá cả hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng. Công ty cũng có các nhà máy sản xuất tại TP.HCM, đảm bảo sản phẩm luôn đạt chất lượng cao.
Để tham khảo giá sắt thép và sản phẩm của công ty, bạn có thể tham khảo các trang web sau:
Để nhận tư vấn chi tiết về giá sắt thép tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, quý khách hàng có thể liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh sau:
Giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu luôn biến động theo nhiều yếu tố, từ tình hình thị trường đến các yếu tố liên quan đến sản xuất và vận chuyển. Việc chọn lựa đơn vị cung cấp sắt thép uy tín và chất lượng sẽ giúp công trình xây dựng của bạn đạt hiệu quả cao về mặt kỹ thuật và kinh tế. Hãy tham khảo các nguồn thông tin và bảng giá để đưa ra quyết định mua sắm hợp lý.