Cách Tính Trọng Lượng Thép Tròn Đặc Kèm Bảng Tra
Ngày đăng: 06/05/2026 12:53 AM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 181
Cách Tính Trọng Lượng Thép Tròn Đặc Kèm Bảng Tra | 0909 936 937
Ngày đăng: 06/05/2026 12:53 AM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 181
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp thép tròn đặc, thép xây dựng và các sản phẩm kim loại công nghiệp uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực tôn thép, chúng tôi luôn cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao nhất, giá cả cạnh tranh cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu 24 giờ mỗi ngày.

Thép tròn đặc là vật liệu quan trọng không thể thiếu trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo máy, sản xuất khuôn mẫu, đóng tàu, năng lượng và nhiều lĩnh vực khác. Việc nắm vững cách tính trọng lượng thép tròn đặc không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo an toàn chịu lực cho toàn bộ công trình.
Chúng tôi sẽ phân tích từ định nghĩa cơ bản đến công thức tính toán nâng cao, bảng tra trọng lượng đầy đủ, hàng trăm ví dụ minh họa, ứng dụng thực tế theo từng ngành nghề, lưu ý quan trọng, xu hướng thị trường năm 2026 và lý do nên chọn Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh làm đối tác tin cậy.
Sản phẩm có sẵn trong kho: Tôn sàn Decking, Tôn sàn theo kích thước, Tôn sàn deck theo hãng, Tôn cách nhiệt PU, Thép hình U I V H, Vật liệu cách nhiệt, Tôn lợp
Thép tròn đặc, còn được gọi là thép tròn đặc trơn hoặc round bar, là loại thép có mặt cắt ngang hình tròn hoàn toàn đặc, không có khoang rỗng bên trong. Sản phẩm được sản xuất từ phôi thép thông qua quy trình cán nóng ở nhiệt độ cao hoặc kéo nguội để đạt độ chính xác kích thước cao hơn. Đường kính phổ biến của thép tròn đặc dao động từ 6mm cho đến hơn 300mm, chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét hoặc 9 mét, tuy nhiên có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Đặc tính nổi bật của thép tròn đặc bao gồm độ bền cao, khả năng chịu lực nén, chịu xoắn và chịu uốn tốt. Nhờ cấu trúc đặc chắc, thép tròn đặc thường được sử dụng trong các chi tiết cần độ cứng cao và khả năng truyền lực ổn định. So với thép ống hoặc thép hộp, thép tròn đặc có mật độ vật chất đồng đều hơn, giảm nguy cơ biến dạng khi chịu tải trọng lớn.
Phân loại thép tròn đặc theo nhiều tiêu chí:
Tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi nhập khẩu trực tiếp và phân phối đa dạng các mác thép từ các nhà máy uy tín, đảm bảo giấy chứng nhận CO CQ đầy đủ và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi giao đến tay khách hàng.

Việc tính toán chính xác trọng lượng thép tròn đặc mang lại rất nhiều lợi ích thiết thực trong thực tế thi công và sản xuất. Đầu tiên là tối ưu hóa dự toán ngân sách. Khi biết chính xác khối lượng thép cần sử dụng, nhà thầu có thể tránh mua thừa gây lãng phí hoặc mua thiếu ảnh hưởng đến tiến độ công trình. Thứ hai là đảm bảo an toàn kết cấu. Trọng lượng thép ảnh hưởng trực tiếp đến tải trọng tĩnh và tải trọng động mà công trình phải chịu.
Trong vận chuyển và lưu kho, việc tính trọng lượng giúp chọn phương tiện vận chuyển phù hợp, tính toán chi phí logistics chính xác. Ngoài ra, khi so sánh báo giá từ nhiều nhà cung cấp, trọng lượng là cơ sở quan trọng để đánh giá tính hợp lý của giá thành. Trong giai đoạn nghiệm thu và thanh toán, bảng tính trọng lượng rõ ràng giúp quá trình quyết toán diễn ra suôn sẻ, minh bạch.
Đặc biệt trong bối cảnh giá nguyên liệu thép biến động mạnh do ảnh hưởng từ thị trường thế giới, việc nắm vững cách tính trọng lượng thép tròn đặc giúp doanh nghiệp kiểm soát chi phí tốt hơn và đưa ra quyết định mua hàng kịp thời.

Thép tròn đặc có hình dạng hình trụ tròn. Thể tích của thanh thép được tính bằng công thức: V = π × r² × L, trong đó r là bán kính (d/2), L là chiều dài. Sau đó nhân với mật độ thép tiêu chuẩn 7850 kg/m³ để ra trọng lượng.
Vì đường kính d thường được đo bằng milimet, chúng ta cần quy đổi đơn vị. Công thức rút gọn phổ biến và dễ áp dụng nhất hiện nay là:
Trọng lượng trên một mét (kg/m) = d² / 162.2
Trong đó d là đường kính tính bằng milimet. Công thức này được các kỹ sư xây dựng và cơ khí tại Việt Nam sử dụng rộng rãi nhờ độ chính xác cao và tính đơn giản.
Các công thức thay thế khác:
Công thức d²/162.2 cho sai số rất nhỏ, thường dưới 0.3% so với tính toán lý thuyết. Đối với thép không gỉ hoặc thép hợp kim đặc biệt, mật độ có thể cao hơn một chút (khoảng 7930 - 8000 kg/m³), do đó cần nhân thêm hệ số điều chỉnh từ 1.01 đến 1.025 tùy mác thép.
Trong thực tế, nên kết hợp công thức tính toán với bảng tra trọng lượng và đo đạc thực tế để có kết quả chính xác nhất, đặc biệt với những dự án lớn, yêu cầu độ chính xác cao.

| Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 0.222 | 36 | 7.990 | 90 | 49.907 |
| 8 | 0.395 | 40 | 9.865 | 100 | 61.654 |
| 10 | 0.617 | 45 | 12.480 | 110 | 74.601 |
| 12 | 0.888 | 50 | 15.413 | 120 | 88.746 |
| 14 | 1.208 | 55 | 18.659 | 130 | 104.089 |
| 16 | 1.578 | 60 | 22.195 | 140 | 120.630 |
| 18 | 1.998 | 65 | 26.021 | 150 | 138.370 |
| 20 | 2.467 | 70 | 30.138 | 160 | 157.308 |
| 22 | 2.984 | 75 | 34.645 | 180 | 199.000 |
| 25 | 3.854 | 80 | 39.442 | 200 | 246.620 |
| 28 | 4.834 | 85 | 44.529 | 250 | 385.340 |
Bảng tra trên sử dụng công thức chuẩn d²/162.2. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp file Excel đầy đủ với hơn 100 quy cách từ Ø6mm đến Ø300mm kèm công cụ tính tự động theo chiều dài và số lượng.
Ví dụ 1: Tính trọng lượng thanh thép tròn đặc Ø25mm dài 8 mét. Áp dụng công thức: 625 / 162.2 ≈ 3.854 kg/m. Tổng trọng lượng = 3.854 × 8 = 30.832 kg.
Ví dụ 2: Dự toán cho nhà xưởng cần 150 thanh Ø40mm dài 6 mét. Trọng lượng 1 mét = 9.865 kg. Một thanh = 59.19 kg. Tổng = 150 × 59.19 ≈ 8.878 tấn.
Ví dụ 3: Trục máy công nghiệp Ø120mm dài 4 mét. Trọng lượng 1 mét ≈ 88.746 kg. Tổng = 354.984 kg.
Ví dụ 4: Bulong móng nhà Ø30mm dài 1.2 mét. Trọng lượng ≈ 5.549 × 1.2 = 6.659 kg/thanh.
Chúng tôi cung cấp thêm hơn 50 ví dụ tính toán chi tiết cho các quy cách khác nhau, từ ứng dụng dân dụng đến công nghiệp nặng, giúp bạn dễ dàng hình dung và áp dụng ngay vào dự án thực tế.
Trong xây dựng, thép tròn đặc được dùng làm cốt thép chịu lực, neo móng, bulong liên kết, cột đỡ, dầm sàn. Đặc biệt trong các công trình nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng tiền chế, thép tròn đặc đóng vai trò quan trọng đảm bảo độ vững chắc lâu dài.
Trong cơ khí chế tạo, thép tròn đặc là nguyên liệu chính để gia công trục truyền động, trục khuỷu, bánh răng, piston, chi tiết máy CNC. Độ tròn và độ cứng cao giúp giảm rung lắc, tăng tuổi thọ thiết bị.
Trong ngành năng lượng tái tạo, thép tròn đặc dùng chế tạo trục turbine gió, khung đỡ pin mặt trời. Trong đóng tàu biển, thép tròn đặc làm trục chân vịt, khung chịu lực. Mỗi ngành nghề đều có những yêu cầu riêng về mác thép và quy cách mà Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng tư vấn chi tiết.
Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến trọng lượng thực tế như dung sai đường kính, hàm lượng hợp kim, phương pháp sản xuất, nhiệt độ môi trường. Thép kéo nguội thường có trọng lượng ổn định và chính xác hơn thép cán nóng. Thép không gỉ có mật độ cao hơn thép carbon thông thường khoảng 1-2%.

Khi mua hàng cần kiểm tra giấy chứng nhận nguồn gốc, đo đường kính thực tế bằng dụng cụ chuyên dụng, quan sát bề mặt không nứt nẻ, gỉ sét. Trong gia công nên sử dụng máy cắt plasma, máy tiện CNC để đảm bảo độ chính xác. Bảo quản thép ở nơi khô ráo, kê cao, tránh tiếp xúc trực tiếp với đất ẩm.
Năm 2026 dự báo nhu cầu thép tròn đặc tăng mạnh nhờ đầu tư hạ tầng lớn, phát triển năng lượng tái tạo và công nghiệp chế tạo. Giá thép có thể biến động do yếu tố nguyên liệu đầu vào và chính sách thương mại quốc tế. Xu hướng sử dụng thép xanh, thép có chứng nhận môi trường ngày càng phổ biến.
Chúng tôi có kho hàng sẵn lượng lớn, đội ngũ tư vấn 24/24, dịch vụ cắt gia công theo yêu cầu, giao hàng nhanh toàn quốc, chính sách giá tốt cho đơn hàng lớn và bảo hành rõ ràng. Hàng ngàn khách hàng đã tin tưởng và hợp tác lâu dài với chúng tôi.
Rất chính xác cho mục đích thực tế, sai số nhỏ.
Khoảng 61.65 kg/m.
Sử dụng công thức tương tự và nhân hệ số mật độ.
Sử dụng đúng công thức và bảng tra giúp tiết kiệm từ 5-15% chi phí vật liệu cho một dự án trung bình. Nhiều case study thực tế từ các công trình mà khách hàng của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã áp dụng thành công.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – Tư vấn 24/24h – Cung cấp thép tròn đặc uy tín toàn quốc.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp thép tròn đặc, thép xây dựng và các sản phẩm kim loại công nghiệp uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực tôn thép, chúng tôi luôn cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao nhất, giá cả cạnh tranh cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu 24 giờ mỗi ngày.

Thép tròn đặc là vật liệu quan trọng không thể thiếu trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo máy, sản xuất khuôn mẫu, đóng tàu, năng lượng và nhiều lĩnh vực khác. Việc nắm vững cách tính trọng lượng thép tròn đặc không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo an toàn chịu lực cho toàn bộ công trình.
Chúng tôi sẽ phân tích từ định nghĩa cơ bản đến công thức tính toán nâng cao, bảng tra trọng lượng đầy đủ, hàng trăm ví dụ minh họa, ứng dụng thực tế theo từng ngành nghề, lưu ý quan trọng, xu hướng thị trường năm 2026 và lý do nên chọn Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh làm đối tác tin cậy.
Sản phẩm có sẵn trong kho: Tôn sàn Decking, Tôn sàn theo kích thước, Tôn sàn deck theo hãng, Tôn cách nhiệt PU, Thép hình U I V H, Vật liệu cách nhiệt, Tôn lợp
Thép tròn đặc, còn được gọi là thép tròn đặc trơn hoặc round bar, là loại thép có mặt cắt ngang hình tròn hoàn toàn đặc, không có khoang rỗng bên trong. Sản phẩm được sản xuất từ phôi thép thông qua quy trình cán nóng ở nhiệt độ cao hoặc kéo nguội để đạt độ chính xác kích thước cao hơn. Đường kính phổ biến của thép tròn đặc dao động từ 6mm cho đến hơn 300mm, chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét hoặc 9 mét, tuy nhiên có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Đặc tính nổi bật của thép tròn đặc bao gồm độ bền cao, khả năng chịu lực nén, chịu xoắn và chịu uốn tốt. Nhờ cấu trúc đặc chắc, thép tròn đặc thường được sử dụng trong các chi tiết cần độ cứng cao và khả năng truyền lực ổn định. So với thép ống hoặc thép hộp, thép tròn đặc có mật độ vật chất đồng đều hơn, giảm nguy cơ biến dạng khi chịu tải trọng lớn.
Phân loại thép tròn đặc theo nhiều tiêu chí:
Tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi nhập khẩu trực tiếp và phân phối đa dạng các mác thép từ các nhà máy uy tín, đảm bảo giấy chứng nhận CO CQ đầy đủ và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi giao đến tay khách hàng.

Việc tính toán chính xác trọng lượng thép tròn đặc mang lại rất nhiều lợi ích thiết thực trong thực tế thi công và sản xuất. Đầu tiên là tối ưu hóa dự toán ngân sách. Khi biết chính xác khối lượng thép cần sử dụng, nhà thầu có thể tránh mua thừa gây lãng phí hoặc mua thiếu ảnh hưởng đến tiến độ công trình. Thứ hai là đảm bảo an toàn kết cấu. Trọng lượng thép ảnh hưởng trực tiếp đến tải trọng tĩnh và tải trọng động mà công trình phải chịu.
Trong vận chuyển và lưu kho, việc tính trọng lượng giúp chọn phương tiện vận chuyển phù hợp, tính toán chi phí logistics chính xác. Ngoài ra, khi so sánh báo giá từ nhiều nhà cung cấp, trọng lượng là cơ sở quan trọng để đánh giá tính hợp lý của giá thành. Trong giai đoạn nghiệm thu và thanh toán, bảng tính trọng lượng rõ ràng giúp quá trình quyết toán diễn ra suôn sẻ, minh bạch.
Đặc biệt trong bối cảnh giá nguyên liệu thép biến động mạnh do ảnh hưởng từ thị trường thế giới, việc nắm vững cách tính trọng lượng thép tròn đặc giúp doanh nghiệp kiểm soát chi phí tốt hơn và đưa ra quyết định mua hàng kịp thời.

Thép tròn đặc có hình dạng hình trụ tròn. Thể tích của thanh thép được tính bằng công thức: V = π × r² × L, trong đó r là bán kính (d/2), L là chiều dài. Sau đó nhân với mật độ thép tiêu chuẩn 7850 kg/m³ để ra trọng lượng.
Vì đường kính d thường được đo bằng milimet, chúng ta cần quy đổi đơn vị. Công thức rút gọn phổ biến và dễ áp dụng nhất hiện nay là:
Trọng lượng trên một mét (kg/m) = d² / 162.2
Trong đó d là đường kính tính bằng milimet. Công thức này được các kỹ sư xây dựng và cơ khí tại Việt Nam sử dụng rộng rãi nhờ độ chính xác cao và tính đơn giản.
Các công thức thay thế khác:
Công thức d²/162.2 cho sai số rất nhỏ, thường dưới 0.3% so với tính toán lý thuyết. Đối với thép không gỉ hoặc thép hợp kim đặc biệt, mật độ có thể cao hơn một chút (khoảng 7930 - 8000 kg/m³), do đó cần nhân thêm hệ số điều chỉnh từ 1.01 đến 1.025 tùy mác thép.
Trong thực tế, nên kết hợp công thức tính toán với bảng tra trọng lượng và đo đạc thực tế để có kết quả chính xác nhất, đặc biệt với những dự án lớn, yêu cầu độ chính xác cao.

| Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 0.222 | 36 | 7.990 | 90 | 49.907 |
| 8 | 0.395 | 40 | 9.865 | 100 | 61.654 |
| 10 | 0.617 | 45 | 12.480 | 110 | 74.601 |
| 12 | 0.888 | 50 | 15.413 | 120 | 88.746 |
| 14 | 1.208 | 55 | 18.659 | 130 | 104.089 |
| 16 | 1.578 | 60 | 22.195 | 140 | 120.630 |
| 18 | 1.998 | 65 | 26.021 | 150 | 138.370 |
| 20 | 2.467 | 70 | 30.138 | 160 | 157.308 |
| 22 | 2.984 | 75 | 34.645 | 180 | 199.000 |
| 25 | 3.854 | 80 | 39.442 | 200 | 246.620 |
| 28 | 4.834 | 85 | 44.529 | 250 | 385.340 |
Bảng tra trên sử dụng công thức chuẩn d²/162.2. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp file Excel đầy đủ với hơn 100 quy cách từ Ø6mm đến Ø300mm kèm công cụ tính tự động theo chiều dài và số lượng.
Ví dụ 1: Tính trọng lượng thanh thép tròn đặc Ø25mm dài 8 mét. Áp dụng công thức: 625 / 162.2 ≈ 3.854 kg/m. Tổng trọng lượng = 3.854 × 8 = 30.832 kg.
Ví dụ 2: Dự toán cho nhà xưởng cần 150 thanh Ø40mm dài 6 mét. Trọng lượng 1 mét = 9.865 kg. Một thanh = 59.19 kg. Tổng = 150 × 59.19 ≈ 8.878 tấn.
Ví dụ 3: Trục máy công nghiệp Ø120mm dài 4 mét. Trọng lượng 1 mét ≈ 88.746 kg. Tổng = 354.984 kg.
Ví dụ 4: Bulong móng nhà Ø30mm dài 1.2 mét. Trọng lượng ≈ 5.549 × 1.2 = 6.659 kg/thanh.
Chúng tôi cung cấp thêm hơn 50 ví dụ tính toán chi tiết cho các quy cách khác nhau, từ ứng dụng dân dụng đến công nghiệp nặng, giúp bạn dễ dàng hình dung và áp dụng ngay vào dự án thực tế.
Trong xây dựng, thép tròn đặc được dùng làm cốt thép chịu lực, neo móng, bulong liên kết, cột đỡ, dầm sàn. Đặc biệt trong các công trình nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng tiền chế, thép tròn đặc đóng vai trò quan trọng đảm bảo độ vững chắc lâu dài.
Trong cơ khí chế tạo, thép tròn đặc là nguyên liệu chính để gia công trục truyền động, trục khuỷu, bánh răng, piston, chi tiết máy CNC. Độ tròn và độ cứng cao giúp giảm rung lắc, tăng tuổi thọ thiết bị.
Trong ngành năng lượng tái tạo, thép tròn đặc dùng chế tạo trục turbine gió, khung đỡ pin mặt trời. Trong đóng tàu biển, thép tròn đặc làm trục chân vịt, khung chịu lực. Mỗi ngành nghề đều có những yêu cầu riêng về mác thép và quy cách mà Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng tư vấn chi tiết.
Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến trọng lượng thực tế như dung sai đường kính, hàm lượng hợp kim, phương pháp sản xuất, nhiệt độ môi trường. Thép kéo nguội thường có trọng lượng ổn định và chính xác hơn thép cán nóng. Thép không gỉ có mật độ cao hơn thép carbon thông thường khoảng 1-2%.

Khi mua hàng cần kiểm tra giấy chứng nhận nguồn gốc, đo đường kính thực tế bằng dụng cụ chuyên dụng, quan sát bề mặt không nứt nẻ, gỉ sét. Trong gia công nên sử dụng máy cắt plasma, máy tiện CNC để đảm bảo độ chính xác. Bảo quản thép ở nơi khô ráo, kê cao, tránh tiếp xúc trực tiếp với đất ẩm.
Năm 2026 dự báo nhu cầu thép tròn đặc tăng mạnh nhờ đầu tư hạ tầng lớn, phát triển năng lượng tái tạo và công nghiệp chế tạo. Giá thép có thể biến động do yếu tố nguyên liệu đầu vào và chính sách thương mại quốc tế. Xu hướng sử dụng thép xanh, thép có chứng nhận môi trường ngày càng phổ biến.
Chúng tôi có kho hàng sẵn lượng lớn, đội ngũ tư vấn 24/24, dịch vụ cắt gia công theo yêu cầu, giao hàng nhanh toàn quốc, chính sách giá tốt cho đơn hàng lớn và bảo hành rõ ràng. Hàng ngàn khách hàng đã tin tưởng và hợp tác lâu dài với chúng tôi.
Rất chính xác cho mục đích thực tế, sai số nhỏ.
Khoảng 61.65 kg/m.
Sử dụng công thức tương tự và nhân hệ số mật độ.
Sử dụng đúng công thức và bảng tra giúp tiết kiệm từ 5-15% chi phí vật liệu cho một dự án trung bình. Nhiều case study thực tế từ các công trình mà khách hàng của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã áp dụng thành công.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – Tư vấn 24/24h – Cung cấp thép tròn đặc uy tín toàn quốc.