Báo giá tôn thường bao nhiêu 1m2 mới nhất | 0909 936 937
Báo giá tôn thường bao nhiêu 1m2 mới nhất
Bạn có ý định xây dựng, và đang lên ý tưởng lợp mái tôn cho ngôi nhà của mình. Bạn muốn biết “Giá tôn thường bao nhiêu 1m2”? Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tôn thường 1m2 thông qua bài viết sau đây.

Tôn sàn deck Sáng Chinh là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng giá tốt, chất lượng hàng đầu hiện nay tại khu vực TPHCM và là đại lý cấp I về việc cung cấp, phân phối Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á có tiếng với nhiều năm kinh nghiệm.
Nếu bạn muốn biết giá tôn thường bao nhiêu 1m2? thì hãy đến ngay với chúng tôi để được nhân viên tại đây hỗ trợ, tư vấn, báo giá chính xác cho bạn.
Bảng giá được lây từ nhà máy có đầy đủ kích thước tôn, thương hiệu tôn ( Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật, Phương Nam), mẫu mã đa dạng, số lượng lớn, hàng có sẵn tại kho.
Sáng Chinh - đơn vị phân phối vật liệu sắt thép đến mọi công trình lớn nhỏ, hỗ trợ 24/7 giải đáp nhanh mọi thắc mắc, báo giá tôn đầy đủ, chính xác, có hoa hồng cho người giới thiệu, miễn phí vận chuyển.
Tìm hiểu giá tôn thường bao nhiêu 1m2 qua bảng giá dưới đây.
Bảng giá Tôn Lạnh |
||
|
Độ dày |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1.07m) |
|
2 dem 3 |
2,2 |
72.000 |
|
3 dem 2 |
2,75 |
81.000 |
|
3 dem 2 |
3,05 |
87.000 |
|
3 dem 6 |
3,2 |
90.000 |
|
4 dem 2 |
3,7 |
105.000 |
|
4 dem 5 |
4,1 |
113.000 |
Bảng giá Tôn Màu |
||
|
Độ dày |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1.07m) |
|
2 dem 50 |
1,75 |
68.000 |
|
3 dem 00 |
2,3 |
76.000 |
|
3 dem 50 |
2,7 |
85.000 |
|
4 dem 00 |
3 |
92.000 |
|
4 dem 00 |
3,2 |
95.000 |
|
4 dem 50 |
3,5 |
105.000 |
|
4 dem 50 |
3,7 |
105.000 |
|
5 dem 00 |
4,1 |
112.000 |
Tôn sóng ngói |
||
|
Độ dày |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1.07m) |
|
4 dem 00 |
3,4 |
113.000 |
|
4 dem 50 |
3,9 |
128.000 |
|
5 dem 00 |
4,4 |
142.000 |
|
4 dem 50 |
4 |
121.000 |
|
4 dem 90 |
4,3 |
133.000 |
Lưu ý:
Mức giá chưa bao gồm VAT 10%
Mức giá chỉ để tham khảo, có thể biến động theo thời gian, tùy thuộc vào nguyên liệu đầu vào, nhu cầu khách hàng, … mà giá thành sẽ có sự khác nhau. Qúy khách vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ về giá thành sản phẩm, báo giá chính xác.
Sau khi đã biết được tôn thường bao nhiêu 1m2, chúng ta cùng tìm hiểu về các loại tôn đang được sử dụng phổ biến hiện nay bao gồm: Tôn cán sóng, tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn giả ngói. Đây đều là những dòng tôn khá là phổ biến trong đời sống con người, trong các công trình xây dựng & dân dụng hiện nay.
Đây là loại tôn đổ sàn, sản xuất theo công nghệ NOF sử dụng nguyên liệu chính là tôn kẽm. Bề mặt tôn nhằn mịn, có khả năng chống ăn mòn kim loại cao.
Dòng tôn này đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng từ các nước trên thế giới
Tôn cán sóng có nhiều loại như là tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn, tôn seamlock, tôn sóng ngói, tôn cliplock.
Tôn mạ kẽm ( tôn kẽm, tôn mạ màu), là dòng tôn được làm bằng các tấm thép mạ hợp kim có chứa 100% kẽm. Bề mặt tôn kẽm được phủ bằng 1 lớp sơn, giúp tuổi thọ của tôn bền lâu.
Tôn mạ kẽm sẽ có 1 loại gồm có loại tôn cứng và loại tôn mềm. Tùy vào nhu cầu sử dụng của khách hàng mà bạn có thể lựa chọn tôn mạ kẽm khác nhau từ loại 0.12 micro cho đến 0.18 micro, có bề mặt nhẵn, và độ bóng.
Đây có lẽ là dòng sản phẩm tôn được nhiều người lựa chọn, tìm kiếm nhiều nhất, đặc biệt là vào thời tiết nắng nóng ở nước ta hiện nay thì thi công tôn lạnh là vô cùng phù hợp.
Tôn lạnh được làm từ 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn). và 1.5% silicon (Si ), bề mặt sẽ được phủ bằng 1 lớp sơn hoặc sẽ từ 2 lớp phủ đảm bảo được tính thẩm mỹ cao.
Tôn lạnh có độ bền cao, đa dạng màu sắc. Ngoài việc chống nóng thì tôn còn khả năng cách nhiệt, chống ăn mòn cao, và có mức phản xạ nhiệt tốt.
Tôn giả ngói ( tôn sóng ngói), được thiết kế y như ngói thật với kích thước, màu sắc, kiểu dáng chân thật.
Tôn giả ngói có cấu tạo gồm 3 lớp bao gồm: Lớp bề mặt + lớp PU + lớp lụa PP/PVC. Lớp bề mặt có độ dẻo tốt, bề mặt nó sáng bóng, độ bề màu cao. Lớp PU được làm từ Polyurethane, khả năng cách nhiệt cao. Còn đối với lớp PP/PVC, đây là nằm dưới bề mặt tôn, giúp cho tôn chống cháy tốt hơn. Và tăng tính thẩm mỹ.
Tôn cách nhiệt hay còn gọi là tôn xốp cách nhiệt, tôn P, dòng tôn tương tự như là tôn lạnh nhưng được phủ bằng một lớp che chắn, và có lớp phủ PU cách nhiệt
Tôn cách nhiệt giúp cho khách hàng nguồn tiết kiệm chi phí, nguồn năng lượng, góp phần vào việc bảo vệ môi trường.
Mua tôn thường ở đâu? Tôn thường bao nhiêu 1m2? Qúy khách hàng có thể mua tôn chất lượng, giá tốt chỉ có thể tại Sáng Chinh. Chúng tôi cung cấp các dòng tôn đa dạng, mẫu mã cao, cam kết chính hãng 100%, có hóa đơn, chứng nhận CO,CQ rõ ràng, chính xác giúp bạn yên tâm khi mua hàng tại chúng tôi.
Tại Sáng Chinh chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng chất lượng dịch vụ tốt nhất, vật liệu xây dựng trông xây dựng gồm có tôn, thép, xà gồ, … Và Sáng Chinh là đại lý cấp I về phân phối tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á hàng đầu tại TPHCM.
Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp các dòng tôn chất lượng đến từ các doanh nghiệp khác như là tôn Việt Nhật, Tôn Phương Nam, Tôn Vinaone… với giá thành phải chăng, nhập hàng từ nhà máy gốc.
Các mẫu sản phẩm của chúng tôi đều là những sản phẩm có mẫu mã, màu sắc tốt đảm bảo về tính công năng, tính thẩm mỹ của sản phẩm, đảm bảo bạn hài lòng về chất lượng,
Giá thành chính là một trong những lý do nhiều khách hàng quan tâm hiện nay. Giá tôn thường của Sáng Chinh phải chăng, cạnh tranh nhất thị trường TPHCM.
Khi bạn muốn mua tôn lớp mái hay bất kỳ vậy liệu xây dựng nào tại Sáng Chinh xin vùi lòng liện hệ với Sáng Chinh để được hỗ trợ, tư vấn. Đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ luôn tư vấn về các loại tôn, báo giá chính xác đến bạn.
Bạn có ý định xây dựng, và đang lên ý tưởng lợp mái tôn cho ngôi nhà của mình. Bạn muốn biết “Giá tôn thường bao nhiêu 1m2”? Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tôn thường 1m2 thông qua bài viết sau đây.

Tôn sàn deck Sáng Chinh là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng giá tốt, chất lượng hàng đầu hiện nay tại khu vực TPHCM và là đại lý cấp I về việc cung cấp, phân phối Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á có tiếng với nhiều năm kinh nghiệm.
Nếu bạn muốn biết giá tôn thường bao nhiêu 1m2? thì hãy đến ngay với chúng tôi để được nhân viên tại đây hỗ trợ, tư vấn, báo giá chính xác cho bạn.
Bảng giá được lây từ nhà máy có đầy đủ kích thước tôn, thương hiệu tôn ( Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật, Phương Nam), mẫu mã đa dạng, số lượng lớn, hàng có sẵn tại kho.
Sáng Chinh - đơn vị phân phối vật liệu sắt thép đến mọi công trình lớn nhỏ, hỗ trợ 24/7 giải đáp nhanh mọi thắc mắc, báo giá tôn đầy đủ, chính xác, có hoa hồng cho người giới thiệu, miễn phí vận chuyển.
Tìm hiểu giá tôn thường bao nhiêu 1m2 qua bảng giá dưới đây.
Bảng giá Tôn Lạnh |
||
|
Độ dày |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1.07m) |
|
2 dem 3 |
2,2 |
72.000 |
|
3 dem 2 |
2,75 |
81.000 |
|
3 dem 2 |
3,05 |
87.000 |
|
3 dem 6 |
3,2 |
90.000 |
|
4 dem 2 |
3,7 |
105.000 |
|
4 dem 5 |
4,1 |
113.000 |
Bảng giá Tôn Màu |
||
|
Độ dày |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1.07m) |
|
2 dem 50 |
1,75 |
68.000 |
|
3 dem 00 |
2,3 |
76.000 |
|
3 dem 50 |
2,7 |
85.000 |
|
4 dem 00 |
3 |
92.000 |
|
4 dem 00 |
3,2 |
95.000 |
|
4 dem 50 |
3,5 |
105.000 |
|
4 dem 50 |
3,7 |
105.000 |
|
5 dem 00 |
4,1 |
112.000 |
Tôn sóng ngói |
||
|
Độ dày |
Trọng lượng (Kg/m) |
Đơn giá (Khổ 1.07m) |
|
4 dem 00 |
3,4 |
113.000 |
|
4 dem 50 |
3,9 |
128.000 |
|
5 dem 00 |
4,4 |
142.000 |
|
4 dem 50 |
4 |
121.000 |
|
4 dem 90 |
4,3 |
133.000 |
Lưu ý:
Mức giá chưa bao gồm VAT 10%
Mức giá chỉ để tham khảo, có thể biến động theo thời gian, tùy thuộc vào nguyên liệu đầu vào, nhu cầu khách hàng, … mà giá thành sẽ có sự khác nhau. Qúy khách vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ về giá thành sản phẩm, báo giá chính xác.
Sau khi đã biết được tôn thường bao nhiêu 1m2, chúng ta cùng tìm hiểu về các loại tôn đang được sử dụng phổ biến hiện nay bao gồm: Tôn cán sóng, tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn giả ngói. Đây đều là những dòng tôn khá là phổ biến trong đời sống con người, trong các công trình xây dựng & dân dụng hiện nay.
Đây là loại tôn đổ sàn, sản xuất theo công nghệ NOF sử dụng nguyên liệu chính là tôn kẽm. Bề mặt tôn nhằn mịn, có khả năng chống ăn mòn kim loại cao.
Dòng tôn này đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng từ các nước trên thế giới
Tôn cán sóng có nhiều loại như là tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn, tôn seamlock, tôn sóng ngói, tôn cliplock.
Tôn mạ kẽm ( tôn kẽm, tôn mạ màu), là dòng tôn được làm bằng các tấm thép mạ hợp kim có chứa 100% kẽm. Bề mặt tôn kẽm được phủ bằng 1 lớp sơn, giúp tuổi thọ của tôn bền lâu.
Tôn mạ kẽm sẽ có 1 loại gồm có loại tôn cứng và loại tôn mềm. Tùy vào nhu cầu sử dụng của khách hàng mà bạn có thể lựa chọn tôn mạ kẽm khác nhau từ loại 0.12 micro cho đến 0.18 micro, có bề mặt nhẵn, và độ bóng.
Đây có lẽ là dòng sản phẩm tôn được nhiều người lựa chọn, tìm kiếm nhiều nhất, đặc biệt là vào thời tiết nắng nóng ở nước ta hiện nay thì thi công tôn lạnh là vô cùng phù hợp.
Tôn lạnh được làm từ 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn). và 1.5% silicon (Si ), bề mặt sẽ được phủ bằng 1 lớp sơn hoặc sẽ từ 2 lớp phủ đảm bảo được tính thẩm mỹ cao.
Tôn lạnh có độ bền cao, đa dạng màu sắc. Ngoài việc chống nóng thì tôn còn khả năng cách nhiệt, chống ăn mòn cao, và có mức phản xạ nhiệt tốt.
Tôn giả ngói ( tôn sóng ngói), được thiết kế y như ngói thật với kích thước, màu sắc, kiểu dáng chân thật.
Tôn giả ngói có cấu tạo gồm 3 lớp bao gồm: Lớp bề mặt + lớp PU + lớp lụa PP/PVC. Lớp bề mặt có độ dẻo tốt, bề mặt nó sáng bóng, độ bề màu cao. Lớp PU được làm từ Polyurethane, khả năng cách nhiệt cao. Còn đối với lớp PP/PVC, đây là nằm dưới bề mặt tôn, giúp cho tôn chống cháy tốt hơn. Và tăng tính thẩm mỹ.
Tôn cách nhiệt hay còn gọi là tôn xốp cách nhiệt, tôn P, dòng tôn tương tự như là tôn lạnh nhưng được phủ bằng một lớp che chắn, và có lớp phủ PU cách nhiệt
Tôn cách nhiệt giúp cho khách hàng nguồn tiết kiệm chi phí, nguồn năng lượng, góp phần vào việc bảo vệ môi trường.
Mua tôn thường ở đâu? Tôn thường bao nhiêu 1m2? Qúy khách hàng có thể mua tôn chất lượng, giá tốt chỉ có thể tại Sáng Chinh. Chúng tôi cung cấp các dòng tôn đa dạng, mẫu mã cao, cam kết chính hãng 100%, có hóa đơn, chứng nhận CO,CQ rõ ràng, chính xác giúp bạn yên tâm khi mua hàng tại chúng tôi.
Tại Sáng Chinh chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng chất lượng dịch vụ tốt nhất, vật liệu xây dựng trông xây dựng gồm có tôn, thép, xà gồ, … Và Sáng Chinh là đại lý cấp I về phân phối tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á hàng đầu tại TPHCM.
Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp các dòng tôn chất lượng đến từ các doanh nghiệp khác như là tôn Việt Nhật, Tôn Phương Nam, Tôn Vinaone… với giá thành phải chăng, nhập hàng từ nhà máy gốc.
Các mẫu sản phẩm của chúng tôi đều là những sản phẩm có mẫu mã, màu sắc tốt đảm bảo về tính công năng, tính thẩm mỹ của sản phẩm, đảm bảo bạn hài lòng về chất lượng,
Giá thành chính là một trong những lý do nhiều khách hàng quan tâm hiện nay. Giá tôn thường của Sáng Chinh phải chăng, cạnh tranh nhất thị trường TPHCM.
Khi bạn muốn mua tôn lớp mái hay bất kỳ vậy liệu xây dựng nào tại Sáng Chinh xin vùi lòng liện hệ với Sáng Chinh để được hỗ trợ, tư vấn. Đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ luôn tư vấn về các loại tôn, báo giá chính xác đến bạn.
Giá tôn được cập nhật liên tục để đảm bảo khách hàng nhận thông tin chính xác nhất.
Giá tôn dao động tùy theo loại và độ dày, từ 70.000 đến 150.000 VNĐ/m2.
Chúng tôi cung cấp tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, và nhiều loại khác.
Tất cả các loại tôn tại tonsandecking.vn đều có chính sách bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Liên hệ hotline hoặc để lại thông tin trên website để nhận báo giá nhanh chóng.
Chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi, nhanh chóng và đảm bảo an toàn cho sản phẩm.
Tôn tại tonsandecking.vn đáp ứng được mọi nhu cầu từ nhà ở, nhà xưởng đến các công trình công nghiệp lớn.