Bảng Tra Và Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Hình Chuẩn Xác
Ngày đăng: 06/05/2026 12:52 AM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 48
Bảng Tra Và Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Hình Chuẩn Xác | 0909 936 937
Ngày đăng: 06/05/2026 12:52 AM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 48
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, tư vấn 24/24h trong lĩnh vực vật liệu xây dựng tại TP.HCM và trên toàn quốc. Chúng tôi chuyên cung cấp bảng tra trọng lượng thép hình chính xác nhất năm 2026 cùng công thức tính chi tiết cho mọi loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép I, thép H, thép U, thép V, thép tấm và các profile thép khác.
Với kho hàng luôn sẵn sàng, sản phẩm chính hãng 100% từ Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, giá cạnh tranh và dịch vụ cắt gia công theo yêu cầu, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tối ưu nhất cho mọi công trình xây dựng và sản xuất của quý khách hàng.

Liên hệ ngay Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để nhận báo giá thép hình mới nhất cùng bảng tra trọng lượng chi tiết dưới dạng file Excel hoặc PDF miễn phí.
Cam kết của chúng tôi: Giá trực tiếp nhà máy - Sẵn hàng mọi kích thước - Cắt uốn khoan theo bản vẽ - Vận chuyển toàn quốc trong 24-48 giờ - Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu 24/24h - Hỗ trợ thanh toán linh hoạt - Bảo hành chính hãng dài hạn.
Sản phẩm có sẵn trong kho: Tôn sàn Decking, Tôn sàn theo kích thước, Tôn sàn deck theo hãng, Tôn cách nhiệt PU, Thép hình U I V H, Vật liệu cách nhiệt, Tôn lợp
Thép hình là dòng sản phẩm thép có tiết diện đặc biệt được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hoặc cán nguội hiện đại. Đây là vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực cao, trọng lượng tối ưu và dễ dàng gia công. Năm 2026, thép hình tiếp tục là lựa chọn hàng đầu trong ngành xây dựng Việt Nam nhờ sự phát triển mạnh mẽ của các nhà máy sản xuất lớn như Hòa Phát. Sản phẩm thép hình không chỉ đáp ứng nhu cầu nội địa mà còn xuất khẩu sang nhiều quốc gia trên thế giới.
Thép hình bao gồm nhiều loại chính: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép I beam, thép H beam, thép U channel, thép góc V (thép góc), thép T bar và thép tấm cán nóng cán nguội. Mỗi loại thép hình đều có đặc tính kỹ thuật riêng, phù hợp với từng ứng dụng cụ thể trong công trình. Việc nắm rõ bảng tra trọng lượng thép hình và công thức tính toán là yếu tố then chốt giúp chủ đầu tư, nhà thầu và kỹ sư kiểm soát chi phí vật tư một cách khoa học và chính xác nhất.
Thép hình bắt đầu được sản xuất quy mô tại Việt Nam từ đầu những năm 2000. Ban đầu, hầu hết nguyên liệu phải nhập khẩu. Đến nay, với sự đầu tư mạnh mẽ của Tập đoàn Hòa Phát và các doanh nghiệp khác, Việt Nam đã trở thành một trong những quốc gia sản xuất thép hình lớn nhất khu vực Đông Nam Á. Năm 2026, công nghệ sản xuất thép hình được nâng cấp toàn diện, áp dụng tự động hóa cao, giúp sản phẩm có độ chính xác kích thước vượt trội, bề mặt đẹp và cơ tính ổn định lâu dài.

Sự phát triển của thép hình gắn liền với quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa của đất nước. Từ các công trình nhà dân dụng đến các dự án hạ tầng lớn như cao tốc, cầu đường, nhà máy điện, khu công nghiệp đều sử dụng thép hình chất lượng cao.
Những đặc điểm này khiến thép hình trở thành vật liệu được ưa chuộng nhất hiện nay trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí chế tạo.
Trọng lượng (kg/m) = [(A + A) × 2 × T - (T × T × 4)] × 0.00785
Trọng lượng (kg/m) = [(A + B) × 2 × T - (T × T × 4)] × 0.00785
Trọng lượng (kg/m) ≈ [2 × B × T1 + (H - 2 × T1) × T2 + (r × 2)] × 0.00785 (trong đó r là bán kính góc fillet)
Trọng lượng (kg/m) ≈ [2 × B × T1 + (H - T1) × T2] × 0.00785
Trọng lượng (kg/m) = (A + B - T) × T × 0.00785
Các công thức trên là công thức lý thuyết dựa trên khối lượng riêng của thép 7.85 g/cm³. Trong thực tế, trọng lượng có thể chênh lệch nhẹ do dung sai sản xuất. Do đó, Tôn Thép Sáng Chinh luôn khuyến nghị sử dụng bảng tra trọng lượng thực tế từ nhà máy để đảm bảo độ chính xác cao nhất khi lập dự toán.

| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| 20x20 | 1.0 | 0.58 | 3.48 |
| 25x25 | 1.0 | 0.74 | 4.44 |
| 25x25 | 1.2 | 0.87 | 5.22 |
| 30x30 | 1.2 | 1.07 | 6.42 |
| 40x40 | 1.5 | 1.78 | 10.68 |
| 50x50 | 1.5 | 2.25 | 13.50 |
| 50x50 | 2.0 | 2.98 | 17.88 |
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| 60x60 | 2.0 | 3.56 | 21.36 |
| 75x75 | 2.5 | 5.55 | 33.30 |
| 100x100 | 3.0 | 8.96 | 53.76 |
| 120x120 | 4.0 | 14.32 | 85.92 |
| 150x150 | 5.0 | 22.32 | 133.92 |
| 200x200 | 6.0 | 35.88 | 215.28 |
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| 30x50 | 1.5 | 1.85 | 11.10 |
| 40x80 | 2.0 | 3.80 | 22.80 |
| 50x100 | 2.5 | 6.10 | 36.60 |
| 60x120 | 3.0 | 8.50 | 51.00 |
| 100x150 | 4.0 | 15.20 | 91.20 |
| 150x200 | 5.0 | 25.50 | 153.00 |
| 200x300 | 6.0 | 45.00 | 270.00 |
| Kích thước | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 6m (kg) |
|---|---|---|
| I 100 | 8.5 | 51 |
| I 150 | 14.5 | 87 |
| I 200 | 22.0 | 132 |
| I 250 | 28.5 | 171 |
| I 300 | 38.5 | 231 |
| I 350 | 52.0 | 312 |
| Kích thước | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 12m (kg) |
|---|---|---|
| H 150x150x7x10 | 23.5 | 282 |
| H 200x200x8x12 | 34.0 | 408 |
| H 250x250x9x14 | 48.5 | 582 |
| H 300x300x10x15 | 69.0 | 828 |
| Loại thép U | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|
| U 75 | 6.8 |
| U 100 | 7.8 |
| U 125 | 10.5 |
| U 150 | 12.5 |
| U 200 | 18.0 |
| Thép góc V | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|
| 50x50x5 | 3.75 |
| 75x75x6 | 6.85 |
| 100x100x8 | 12.20 |
| 150x150x10 | 22.80 |
Thép hình được ứng dụng rất rộng rãi trong đời sống. Trong xây dựng dân dụng, thép hộp thường được dùng làm khung nhà tiền chế, cột đỡ, dầm ngang, giàn mái, lan can cầu thang, cửa cổng, hàng rào. Thép I và thép H là lựa chọn lý tưởng cho cột chính, dầm chịu lực lớn của nhà cao tầng, nhà xưởng, trung tâm thương mại. Thép U và thép V thường dùng để gia cố, làm khung phụ, giá đỡ thiết bị.

Trong lĩnh vực công nghiệp, thép hình đóng vai trò quan trọng trong sản xuất máy móc, giàn giáo thi công, kết cấu offshore, đóng tàu biển, cầu trục, hệ thống băng chuyền. Nhờ bảng tra trọng lượng chính xác, các kỹ sư có thể thiết kế kết cấu an toàn, tiết kiệm vật liệu và giảm chi phí đáng kể cho dự án.
Ví dụ thực tế, trong các dự án khu công nghiệp lớn tại Bình Dương, Đồng Nai năm 2026, thép H beam Hòa Phát được sử dụng làm khung nhà xưởng với tổng trọng lượng hàng nghìn tấn. Việc tra cứu trọng lượng chính xác đã giúp nhà thầu kiểm soát tiến độ và chi phí hiệu quả.
Tất cả sản phẩm thép hình tại Tôn Thép Sáng Chinh đều đạt tiêu chuẩn TCVN 1925:2013, JIS G3192, ASTM A36, A572, EN 10025. Mác thép phổ biến SS400, S235JR, S275JR, Q235B. Chúng tôi cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ gốc từ nhà máy cho từng lô hàng, đảm bảo tính minh bạch và chất lượng tuyệt đối.
Khi chọn mua thép hình, quý khách cần xem xét các yếu tố: tải trọng công trình, khoảng cách nhịp dầm, điều kiện môi trường (trong nhà hay ngoài trời), yêu cầu thẩm mỹ, ngân sách dự án và thời gian thi công. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẽ tư vấn miễn phí, đề xuất giải pháp tối ưu dựa trên bản vẽ thiết kế cụ thể.

1. Kho hàng rộng lớn tại TP.HCM, sẵn hàng mọi kích thước và độ dày.
2. Giá bán cạnh tranh trực tiếp từ nhà máy.
3. Dịch vụ cắt, uốn, khoan, hàn gia công theo yêu cầu.
4. Vận chuyển nhanh chóng toàn quốc.
5. Tư vấn kỹ thuật 24/24h.
6. Chính sách thanh toán linh hoạt, hỗ trợ tại công trường.
7. Cam kết chất lượng chính hãng 100%.
Giá thép hình năm 2026 chịu ảnh hưởng từ giá nguyên liệu thép cuộn thế giới, nhu cầu xây dựng nội địa, chi phí vận chuyển và các yếu tố kinh tế vĩ mô. Chúng tôi cập nhật báo giá hàng ngày, có mức chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất theo từng quy cách.
Thép hình nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, kê trên pallet cách mặt đất ít nhất 20cm để tránh ẩm mốc. Khi vận chuyển cần sử dụng dây đai chắc chắn và thiết bị nâng hạ chuyên dụng. Trong thi công, công nhân phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình an toàn lao động để tránh tai nạn và biến dạng sản phẩm.

Khoảng 2.98 kg/m, tương đương 17.88 kg cho cây dài 6 mét.
Công thức chỉ mang tính tham khảo. Nên kết hợp với bảng tra thực tế từ nhà sản xuất để có kết quả chính xác nhất.
Có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng chính hãng của nhà máy.
Giá thay đổi theo kích thước, độ dày, loại thép và biến động thị trường. Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác nhất.
Có, chúng tôi hỗ trợ cắt laser, cắt CNC, uốn cong, khoan lỗ theo bản vẽ kỹ thuật khách hàng cung cấp.
Thép hình là lựa chọn thông minh cho mọi công trình nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng, trọng lượng tối ưu và giá thành hợp lý. Việc sử dụng đúng bảng tra trọng lượng thép hình sẽ giúp dự án của bạn tiết kiệm chi phí đáng kể và đảm bảo tiến độ thi công đúng kế hoạch.
Trong bối cảnh ngành xây dựng Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng lớn, nhu cầu về thép hình ngày càng tăng cao. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn nỗ lực cập nhật bảng tra trọng lượng mới nhất, tư vấn giải pháp kỹ thuật tối ưu và cung cấp sản phẩm với chất lượng ổn định nhất để đồng hành cùng quý khách hàng.
Chúng tôi hiểu rằng mỗi công trình đều có những yêu cầu riêng về tải trọng, thẩm mỹ và độ bền. Vì vậy, ngoài việc cung cấp bảng tra trọng lượng chi tiết, đội ngũ kỹ sư của chúng tôi còn hỗ trợ tư vấn miễn phí từ khâu thiết kế đến thi công thực tế. Quý khách đang tìm kiếm nhà cung cấp thép hình uy tín, có bảng tra trọng lượng chính xác, giá cạnh tranh và dịch vụ tốt, hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Sáng Chinh.
Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho mọi khách hàng. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, Tôn Thép Sáng Chinh đã phục vụ hàng nghìn dự án lớn nhỏ trên toàn quốc và nhận được sự tin tưởng từ các tổng thầu xây dựng, công ty cơ khí và chủ đầu tư.
Hãy để chúng tôi trở thành đối tác tin cậy trong mọi dự án của bạn. Mọi thắc mắc về trọng lượng thép hình, công thức tính toán, báo giá hay kỹ thuật đều được giải đáp nhanh chóng và tận tình.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, tư vấn 24/24h trong lĩnh vực vật liệu xây dựng tại TP.HCM và trên toàn quốc. Chúng tôi chuyên cung cấp bảng tra trọng lượng thép hình chính xác nhất năm 2026 cùng công thức tính chi tiết cho mọi loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép I, thép H, thép U, thép V, thép tấm và các profile thép khác.
Với kho hàng luôn sẵn sàng, sản phẩm chính hãng 100% từ Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, giá cạnh tranh và dịch vụ cắt gia công theo yêu cầu, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tối ưu nhất cho mọi công trình xây dựng và sản xuất của quý khách hàng.

Liên hệ ngay Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để nhận báo giá thép hình mới nhất cùng bảng tra trọng lượng chi tiết dưới dạng file Excel hoặc PDF miễn phí.
Cam kết của chúng tôi: Giá trực tiếp nhà máy - Sẵn hàng mọi kích thước - Cắt uốn khoan theo bản vẽ - Vận chuyển toàn quốc trong 24-48 giờ - Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu 24/24h - Hỗ trợ thanh toán linh hoạt - Bảo hành chính hãng dài hạn.
Sản phẩm có sẵn trong kho: Tôn sàn Decking, Tôn sàn theo kích thước, Tôn sàn deck theo hãng, Tôn cách nhiệt PU, Thép hình U I V H, Vật liệu cách nhiệt, Tôn lợp
Thép hình là dòng sản phẩm thép có tiết diện đặc biệt được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hoặc cán nguội hiện đại. Đây là vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực cao, trọng lượng tối ưu và dễ dàng gia công. Năm 2026, thép hình tiếp tục là lựa chọn hàng đầu trong ngành xây dựng Việt Nam nhờ sự phát triển mạnh mẽ của các nhà máy sản xuất lớn như Hòa Phát. Sản phẩm thép hình không chỉ đáp ứng nhu cầu nội địa mà còn xuất khẩu sang nhiều quốc gia trên thế giới.
Thép hình bao gồm nhiều loại chính: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép I beam, thép H beam, thép U channel, thép góc V (thép góc), thép T bar và thép tấm cán nóng cán nguội. Mỗi loại thép hình đều có đặc tính kỹ thuật riêng, phù hợp với từng ứng dụng cụ thể trong công trình. Việc nắm rõ bảng tra trọng lượng thép hình và công thức tính toán là yếu tố then chốt giúp chủ đầu tư, nhà thầu và kỹ sư kiểm soát chi phí vật tư một cách khoa học và chính xác nhất.
Thép hình bắt đầu được sản xuất quy mô tại Việt Nam từ đầu những năm 2000. Ban đầu, hầu hết nguyên liệu phải nhập khẩu. Đến nay, với sự đầu tư mạnh mẽ của Tập đoàn Hòa Phát và các doanh nghiệp khác, Việt Nam đã trở thành một trong những quốc gia sản xuất thép hình lớn nhất khu vực Đông Nam Á. Năm 2026, công nghệ sản xuất thép hình được nâng cấp toàn diện, áp dụng tự động hóa cao, giúp sản phẩm có độ chính xác kích thước vượt trội, bề mặt đẹp và cơ tính ổn định lâu dài.

Sự phát triển của thép hình gắn liền với quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa của đất nước. Từ các công trình nhà dân dụng đến các dự án hạ tầng lớn như cao tốc, cầu đường, nhà máy điện, khu công nghiệp đều sử dụng thép hình chất lượng cao.
Những đặc điểm này khiến thép hình trở thành vật liệu được ưa chuộng nhất hiện nay trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí chế tạo.
Trọng lượng (kg/m) = [(A + A) × 2 × T - (T × T × 4)] × 0.00785
Trọng lượng (kg/m) = [(A + B) × 2 × T - (T × T × 4)] × 0.00785
Trọng lượng (kg/m) ≈ [2 × B × T1 + (H - 2 × T1) × T2 + (r × 2)] × 0.00785 (trong đó r là bán kính góc fillet)
Trọng lượng (kg/m) ≈ [2 × B × T1 + (H - T1) × T2] × 0.00785
Trọng lượng (kg/m) = (A + B - T) × T × 0.00785
Các công thức trên là công thức lý thuyết dựa trên khối lượng riêng của thép 7.85 g/cm³. Trong thực tế, trọng lượng có thể chênh lệch nhẹ do dung sai sản xuất. Do đó, Tôn Thép Sáng Chinh luôn khuyến nghị sử dụng bảng tra trọng lượng thực tế từ nhà máy để đảm bảo độ chính xác cao nhất khi lập dự toán.

| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| 20x20 | 1.0 | 0.58 | 3.48 |
| 25x25 | 1.0 | 0.74 | 4.44 |
| 25x25 | 1.2 | 0.87 | 5.22 |
| 30x30 | 1.2 | 1.07 | 6.42 |
| 40x40 | 1.5 | 1.78 | 10.68 |
| 50x50 | 1.5 | 2.25 | 13.50 |
| 50x50 | 2.0 | 2.98 | 17.88 |
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| 60x60 | 2.0 | 3.56 | 21.36 |
| 75x75 | 2.5 | 5.55 | 33.30 |
| 100x100 | 3.0 | 8.96 | 53.76 |
| 120x120 | 4.0 | 14.32 | 85.92 |
| 150x150 | 5.0 | 22.32 | 133.92 |
| 200x200 | 6.0 | 35.88 | 215.28 |
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| 30x50 | 1.5 | 1.85 | 11.10 |
| 40x80 | 2.0 | 3.80 | 22.80 |
| 50x100 | 2.5 | 6.10 | 36.60 |
| 60x120 | 3.0 | 8.50 | 51.00 |
| 100x150 | 4.0 | 15.20 | 91.20 |
| 150x200 | 5.0 | 25.50 | 153.00 |
| 200x300 | 6.0 | 45.00 | 270.00 |
| Kích thước | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 6m (kg) |
|---|---|---|
| I 100 | 8.5 | 51 |
| I 150 | 14.5 | 87 |
| I 200 | 22.0 | 132 |
| I 250 | 28.5 | 171 |
| I 300 | 38.5 | 231 |
| I 350 | 52.0 | 312 |
| Kích thước | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng 12m (kg) |
|---|---|---|
| H 150x150x7x10 | 23.5 | 282 |
| H 200x200x8x12 | 34.0 | 408 |
| H 250x250x9x14 | 48.5 | 582 |
| H 300x300x10x15 | 69.0 | 828 |
| Loại thép U | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|
| U 75 | 6.8 |
| U 100 | 7.8 |
| U 125 | 10.5 |
| U 150 | 12.5 |
| U 200 | 18.0 |
| Thép góc V | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|
| 50x50x5 | 3.75 |
| 75x75x6 | 6.85 |
| 100x100x8 | 12.20 |
| 150x150x10 | 22.80 |
Thép hình được ứng dụng rất rộng rãi trong đời sống. Trong xây dựng dân dụng, thép hộp thường được dùng làm khung nhà tiền chế, cột đỡ, dầm ngang, giàn mái, lan can cầu thang, cửa cổng, hàng rào. Thép I và thép H là lựa chọn lý tưởng cho cột chính, dầm chịu lực lớn của nhà cao tầng, nhà xưởng, trung tâm thương mại. Thép U và thép V thường dùng để gia cố, làm khung phụ, giá đỡ thiết bị.

Trong lĩnh vực công nghiệp, thép hình đóng vai trò quan trọng trong sản xuất máy móc, giàn giáo thi công, kết cấu offshore, đóng tàu biển, cầu trục, hệ thống băng chuyền. Nhờ bảng tra trọng lượng chính xác, các kỹ sư có thể thiết kế kết cấu an toàn, tiết kiệm vật liệu và giảm chi phí đáng kể cho dự án.
Ví dụ thực tế, trong các dự án khu công nghiệp lớn tại Bình Dương, Đồng Nai năm 2026, thép H beam Hòa Phát được sử dụng làm khung nhà xưởng với tổng trọng lượng hàng nghìn tấn. Việc tra cứu trọng lượng chính xác đã giúp nhà thầu kiểm soát tiến độ và chi phí hiệu quả.
Tất cả sản phẩm thép hình tại Tôn Thép Sáng Chinh đều đạt tiêu chuẩn TCVN 1925:2013, JIS G3192, ASTM A36, A572, EN 10025. Mác thép phổ biến SS400, S235JR, S275JR, Q235B. Chúng tôi cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ gốc từ nhà máy cho từng lô hàng, đảm bảo tính minh bạch và chất lượng tuyệt đối.
Khi chọn mua thép hình, quý khách cần xem xét các yếu tố: tải trọng công trình, khoảng cách nhịp dầm, điều kiện môi trường (trong nhà hay ngoài trời), yêu cầu thẩm mỹ, ngân sách dự án và thời gian thi công. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẽ tư vấn miễn phí, đề xuất giải pháp tối ưu dựa trên bản vẽ thiết kế cụ thể.

1. Kho hàng rộng lớn tại TP.HCM, sẵn hàng mọi kích thước và độ dày.
2. Giá bán cạnh tranh trực tiếp từ nhà máy.
3. Dịch vụ cắt, uốn, khoan, hàn gia công theo yêu cầu.
4. Vận chuyển nhanh chóng toàn quốc.
5. Tư vấn kỹ thuật 24/24h.
6. Chính sách thanh toán linh hoạt, hỗ trợ tại công trường.
7. Cam kết chất lượng chính hãng 100%.
Giá thép hình năm 2026 chịu ảnh hưởng từ giá nguyên liệu thép cuộn thế giới, nhu cầu xây dựng nội địa, chi phí vận chuyển và các yếu tố kinh tế vĩ mô. Chúng tôi cập nhật báo giá hàng ngày, có mức chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất theo từng quy cách.
Thép hình nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, kê trên pallet cách mặt đất ít nhất 20cm để tránh ẩm mốc. Khi vận chuyển cần sử dụng dây đai chắc chắn và thiết bị nâng hạ chuyên dụng. Trong thi công, công nhân phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình an toàn lao động để tránh tai nạn và biến dạng sản phẩm.

Khoảng 2.98 kg/m, tương đương 17.88 kg cho cây dài 6 mét.
Công thức chỉ mang tính tham khảo. Nên kết hợp với bảng tra thực tế từ nhà sản xuất để có kết quả chính xác nhất.
Có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng chính hãng của nhà máy.
Giá thay đổi theo kích thước, độ dày, loại thép và biến động thị trường. Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác nhất.
Có, chúng tôi hỗ trợ cắt laser, cắt CNC, uốn cong, khoan lỗ theo bản vẽ kỹ thuật khách hàng cung cấp.
Thép hình là lựa chọn thông minh cho mọi công trình nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng, trọng lượng tối ưu và giá thành hợp lý. Việc sử dụng đúng bảng tra trọng lượng thép hình sẽ giúp dự án của bạn tiết kiệm chi phí đáng kể và đảm bảo tiến độ thi công đúng kế hoạch.
Trong bối cảnh ngành xây dựng Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng lớn, nhu cầu về thép hình ngày càng tăng cao. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn nỗ lực cập nhật bảng tra trọng lượng mới nhất, tư vấn giải pháp kỹ thuật tối ưu và cung cấp sản phẩm với chất lượng ổn định nhất để đồng hành cùng quý khách hàng.
Chúng tôi hiểu rằng mỗi công trình đều có những yêu cầu riêng về tải trọng, thẩm mỹ và độ bền. Vì vậy, ngoài việc cung cấp bảng tra trọng lượng chi tiết, đội ngũ kỹ sư của chúng tôi còn hỗ trợ tư vấn miễn phí từ khâu thiết kế đến thi công thực tế. Quý khách đang tìm kiếm nhà cung cấp thép hình uy tín, có bảng tra trọng lượng chính xác, giá cạnh tranh và dịch vụ tốt, hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Sáng Chinh.
Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho mọi khách hàng. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, Tôn Thép Sáng Chinh đã phục vụ hàng nghìn dự án lớn nhỏ trên toàn quốc và nhận được sự tin tưởng từ các tổng thầu xây dựng, công ty cơ khí và chủ đầu tư.
Hãy để chúng tôi trở thành đối tác tin cậy trong mọi dự án của bạn. Mọi thắc mắc về trọng lượng thép hình, công thức tính toán, báo giá hay kỹ thuật đều được giải đáp nhanh chóng và tận tình.