Bảng giá tôn sàn deck mới nhất 2025 | 0909 936 937


Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là bảng giá Tôn Sàn Decking H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn sàn deck 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | Tôn sàn deck 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | Tôn sàn deck 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | Tôn sàn deck 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | Tôn sàn deck 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | Tôn sàn deck 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | Tôn sàn deck 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | Tôn sàn deck 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | Tôn sàn deck 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | Tôn sàn deck 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | Tôn sàn deck 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | Tôn sàn deck 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | Tôn sàn deck 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | Tôn sàn deck 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | Tôn sàn deck 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | Tôn sàn deck 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | Tôn sàn deck 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Dưới đây là bảng giá Tôn Sàn Decking H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn sàn deck 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | Tôn sàn deck 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | Tôn sàn deck 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | Tôn sàn deck 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | Tôn sàn deck 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | Tôn sàn deck 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | Tôn sàn deck 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | Tôn sàn deck 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | Tôn sàn deck 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | Tôn sàn deck 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | Tôn sàn deck 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | Tôn sàn deck 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | Tôn sàn deck 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | Tôn sàn deck 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | Tôn sàn deck 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | Tôn sàn deck 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | Tôn sàn deck 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá:
Chính sách hỗ trợ:
Bạn cần tư vấn tôn sàn deck ? Bạn cần bảng báo giá tôn sàn deck mới nhất để lên dự toán công trình ? Bạn cần tìm đơn vị uy tín cung cấp tôn lót sàn đổ bê tông (tôn đổ sàn deck) chất lượng, giá rẻ ? Tất cả sẽ được đề cập ngay sau đây.

Tôn sàn deck là loại vật liệu xây dựng hiện đại, được sản xuất từ thép mạ kẽm hoặc thép mạ màu, có cấu trúc gợn sóng hoặc phẳng để gia tăng khả năng chịu lực. Tôn sàn deck thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, cao ốc văn phòng, và nhà ở dân dụng.
Đặc điểm của tôn sàn deck:
Ứng dụng:
Tôn sàn deck được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhà tiền chế, sàn bê tông liên hợp, và mái nhà xưởng.
Tại tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp nhiều loại tôn sàn deck khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Các loại tôn sàn deck nổi bật bao gồm:

Tôn sàn deck là một loại vật liệu xây dựng dùng để làm sàn bê tông nhẹ, thường được sử dụng trong các công trình có kết cấu bê tông cốt thép hoặc thép tiền chế. Đây là loại tôn có lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt không bị oxi hóa, gia tăng độ bền và khả năng chịu lực.

1. Độ Dày Tôn Sàn Decking H50W1000:
2. Trọng Lượng (BAREM) Tôn Sàn Decking H50W1000:
3. Đơn Giá Tôn Sàn Decking H50W1000:
4. Quy Cách Cán Tôn Sàn Decking H50W1000:
5. Xuất Xứ Tôn Sàn Decking H50W1000:
Lưu Ý:

1. Độ Dày Tôn Sàn Decking H75W900:
2. Trọng Lượng (BAREM) Tôn Sàn Decking H75W900:
3. Đơn Giá Tôn Sàn Decking H75W900:
4. Quy Cách Cán Tôn Sàn Decking H75W900:
5. Xuất Xứ Tôn Sàn Decking H75W900:
Lưu Ý:
Giá tôn sàn deck phụ thuộc vào thời điểm, quy cách và từng đơn hàng cụ thể ( số lượng, vị trí giao hàng …) Chính vì vậy để biết giá chính xác theo đơn hàng của mình, bạn hãy liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi.
Đây là bảng giá tôn sàn deck được Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất hiện nay để bạn tham khảo.
Bảng giá tôn sàn deck cung cấp thông tin về giá thành của các loại tôn sàn deck phổ biến trên thị trường. Bảng này thường bao gồm các thông tin như loại tôn, kích thước, độ dày và giá cả tương ứng. Các yếu tố như chất liệu, xuất xứ và tính năng đặc biệt của từng loại tôn cũng được mô tả để người mua có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.
Khả năng chịu lực vượt trội
Thiết kế gợn sóng giúp tôn sàn deck chịu được tải trọng lớn mà không biến dạng, phù hợp với mọi công trình có yêu cầu cao về độ bền.
Tiết kiệm chi phí
Sử dụng tôn sàn deck giúp giảm số lượng cốt thép và thời gian đổ bê tông, từ đó tối ưu hóa chi phí thi công.
Thẩm mỹ cao
Bề mặt sáng bóng, mạ màu hiện đại, tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
Tôn sàn deck mạ kẽm
Loại tôn này có độ bền cao, chống ăn mòn và phù hợp với các công trình ở khu vực khí hậu khắc nghiệt.
Tôn sàn deck mạ màu
Tôn mạ màu giúp gia tăng tính thẩm mỹ và độ bền.
Tôn sàn deck Seamlock
Loại tôn cao cấp, có khả năng chịu lực và chống thấm tuyệt đối.
Độ dày tôn sàn deck phổ biến
Tiêu chuẩn chịu tải trọng:
Tôn sàn deck được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo khả năng chịu lực từ 200kg/m² trở lên.
Xà gồ Omega
Liên kết tham khảo: Xà gồ Omega
Xà gồ phụ
Liên kết tham khảo: Xà gồ phụ
Tôn Seamlock và phụ kiện liên quan
Liên kết tham khảo:
Lắp đặt hệ xà gồ và khung chịu lực:
Sử dụng các loại xà gồ Omega và phụ kiện để đảm bảo độ chắc chắn.
Đặt tấm tôn sàn và bắn đinh hàn:
Đảm bảo khoảng cách giữa các đinh đúng tiêu chuẩn để tránh rò rỉ và tăng độ bền.
Đổ bê tông sàn và hoàn thiện:
Sử dụng bê tông chất lượng cao, phối hợp với tấm sàn deck để tạo độ bền vững.
Lý do nên chọn:

Đổ sàn deck bê tông có cấu tạo gồm 3 phần:

Bảng tra thông số kỹ thuật chi tiết (độ dày, trọng lượng, khổ hữu dụng …) cho sản phẩm tôn sàn deck với sóng cao 50 mm thông dụng hiện nay.
| Độ dày sau mạ |
Khổ tôn nguyên liệu |
Khổ hữu dụng |
Chiều cao sóng |
Trọng lượng sau mạ |
Độ phủ lớp mạ |
Độ bền kéo |
Độ cứng thép nền |
Mô men quán tính |
Mô men chống uốn |
| T (mm) | L (mm) | L (mm) | H (mm) | P ( kg/m) | Z (g/m2) | TS (N/mm2) |
H ( hrb) | ( cm4/m) | (cm3/m) |
| 0.58 | 1200 | 1000 | 50 | 5.54 | 80-120 | 355-368 | 58 | 51.2 | 16.43 |
| 0.75 | 1200 | 1000 | 50 | 7.15 | 80-120 | 355-368 | 58 | 61.7 | 20.11 |
| 0.95 | 1200 | 1000 | 50 | 9.05 | 80-120 | 355-368 | 58 | 68.91 | 25.19 |
| 1.15 | 1200 | 1000 | 50 | 11.1 | 80-120 | 355-368 | 58 | 76.76 | 28.47 |
| 1.5 | 1200 | 1000 | 50 | 14.2 | 80-120 | 355-368 | 58 | 93.39 | 34.02 |
Có cấu tạo như dầm, sàn bê tông thường có chiều dày từ 8 – 10 cm tùy theo từng dự án xây dựng cụ thể.
Độ dày sàn deck cần phải tuân thủ để tránh không bị nứt, ảnh hưởng đến chất lượng công trình về sau.
Để đảm bảo chất lượng trong quá trình thi công, cần phải lưu ý một số vấn đề cơ bản về độ dày tôn sàn deck như:
Cần chú ý xem khi nào nên trộn lại bê tông: Vữa bê tông đã trộn khoảng 1h30 phút mà chưa đổ vào khuôn thì cần phải trộn lại. Lưu ý không nên thêm nước vào. Vì vữa bê tông ngót nước thao tác kém linh hoạt hơn tuy nhiên chất lượng lại không bị giảm.
Thi công tấm sàn deck cận thực hiện bài bản qua các bước sau:
Chiều dày sàn bê tông thường từ 8 đến 10 cm tùy vào và kích thước ô sàn và tải trọng tác dụng lên sàn.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là địa chỉ đáng tin cậy với:
Thông tin liên hệ:



Với sự đa dạng về mẫu mã và giá cả, tonsandecking.vn là địa chỉ tin cậy cung cấp các loại tôn sàn deck chất lượng cao. Cập nhật bảng giá tôn sàn deck hôm nay và lựa chọn sản phẩm phù hợp sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng cho công trình của mình.
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về bảng giá hay các sản phẩm tôn sàn deck, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ tốt nhất.
Bảng giá tôn sàn deck thay đổi tùy theo loại, kích thước và yêu cầu cụ thể. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
Tôn sàn deck có nhiều loại như tôn mạ kẽm, tôn chống ăn mòn, tôn cách nhiệt và tôn sàn deck Hoa Sen, đáp ứng nhu cầu đa dạng của công trình.
Tôn sàn deck phù hợp cho các công trình nhà xưởng, công trình dân dụng, nhà cao tầng và các công trình yêu cầu độ bền cao.
Tonsandecking.vn cung cấp tôn sàn chất lượng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng và dịch vụ tư vấn tận tâm.
Tôn sàn deck có độ bền cao, từ 10 đến 20 năm, tùy thuộc vào chất liệu và điều kiện sử dụng.
Lựa chọn tôn sàn deck phù hợp dựa trên yêu cầu về độ bền, khả năng chống ăn mòn, khả năng chịu lực và ngân sách của công trình.